Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By cuocsong_toi_loi
#648835

Download Khóa luận Kế toán xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần bảo vệ thực vật An Giang miễn phí





MỤC LỤC
Chương 1: MỞ ĐẦU. 1
1.1. Lý do chọn đềtài . 1
1.2. Mục đích nghiên cứu . 1
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . 2
1.4. Phương pháp nghiên cứu . 2
Chương 2: LÝ THUYẾT CHUNG VỀKẾTOÁN XÁC ĐỊNH
VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢHOẠT ĐỘNG KINH DOANH. 3
2.1. Kếtoán tập hợp doanh thu. 3
2.1.1. Doanh thu bán hàng. 3
2.1.2. Doanh thu nội bộ. 4
2.1.3. Các khoản giảm trừdoanh thu. 5
2.1.4. Doanh thu tài chính . 6
2.1.5. Thu nhập khác . 7
2.2. Kếtoán tập hợp chi phí. 8
2.2.1. Giá vốn hàng bán. 8
2.2.2. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp . 9
2.2.3. Chi phí tài chính . 11
2.2.4. Chi phí khác. 12
2.2.5. Chi phí thuếTNDN . 12
2.3. Kếtoán xác định kết quảkinh doanh . 15
2.3.1. Khái niệm . 15
2.3.2. Nguyên tắc và tài khoản sửdụng. 15
2.3.3. Nội dung và kết cấu tài khoản . 15
2.3.4. Sơ đồhạch toán . 16
2.4. Phân tích kết quảhoạt động kinh doanh. 17
2.4.1. Các tài liệu dùng trong phân tích. 17
2.4.2. Mục đích của việc phân tích lợi nhuận. 17
2.4.3. Nội dung phân tích . 17
Chương 3: GIỚI THIỆU VỀCÔNG TY CỔPHẦN BẢO VỆ
THỰC VẬT AN GIANG . 20
3.1. Giới thiệu sơlược . 20
3.2. Mục tiêu và phạm vi sản xuất kinh doanh . 20
3.2.1. Mục tiêu. 20
3.2.2. Chức năng kinh doanh của công ty . 20
3.2.3. Sản phẩm chính . 21
3.2.4. Phạm vi hoạt động . 21
3.3. Cơcấu tổchức . 21
3.4. Vài nét vềkếtoán . 22
3.4.1. Sơ đồtổchức bộmáy kếtoán . 22
3.4.2. Các hình thức và phương pháp kếtoán đang áp dụng. 23
3.5. Thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển . 24
3.5.1. Thuận lợi. 24
3.5.2. Khó khăn . 24
3.5.3. Phương hướng kinh doanh và thịtrường phát triển. 24
3.5.4. Bảng báo cáo kết quảkinh doanh trong 2 quý gần đây. 25
Chương 4: KẾTOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔPHẦN BẢO VỆTHỰC
VẬT AN GIANG. 27
4.1. Kếtoán tập hợp doanh thu. 27
4.1.1. Doanh thu bán hàng. 27
4.1.2. Doanh thu tài chính . 32
4.1.3. Các khoản thu nhập khác. 34
4.2. Kếtoán tập hợp chi phí. 37
4.2.1. Giá vốn hàng bán. 37
4.2.2. Chi phí bán hàng. 39
4.2.3. Chi phí quản lý . 41
4.2.4. Chi phí tài chính . 43
4.2.5. Chi phí khác. 45
4.2.6. Chi phí thuếTNDN . 47
4.3. Kếtoán xác định kết quảkinh doanh tại công ty . 49
4.3.1. Tài khoản sửdụng . 49
4.3.2. Phương pháp hạch toán và tình hình thực tếtại công ty . 49
4.4. Phân tích kết quảkinh doanh tại doanh nghiệp . 52
4.4.1. Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp . 52
4.4.2. Phân tích các chỉsốchủyếu. 58
Chương 5: MỘT SỐGIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU
QUẢHOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ HOÀN
THIỆN CÔNG TÁC KẾTOÁN TẠI CÔNG TY . 73
5.1. Nhận xét. 73
5.1.1. Vềcơcấu quản lý . 73
5.1.2. Vềcông tác tổchức kếtoán. 73
5.1.3. Vềhoạt động sản xuất kinh doanh . 74
5.2. Giải pháp . 75
5.2.1. Vềcông tác tổchức kếtoán. 75
5.2.2. Vềnâng cao hiệu quảsản xuất kinh doanh . 75
5.3. Kiến nghịchung . 77
5.4. Kết luận . 77



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

99.363.283
30/09/2009 LS/09THB Lãi tiền gửi ngân hàng, lãi cho vay quý 03/2009_du lịch 911002 1.538.990
.............. ................ ............................................................ ........ ........................ .......................
30/09/2009 0283/KC09 K/c lãi tiền gửi ngân hàng, lãi vay quý 3/2009_ngành giống 911002 10.157.269
30/09/2009 0282/KC09 K/c lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái quý 3/2009_ngành giống 911002 2.448.815
Tổng cộng 11.045.748.921 11.045.748.921
Số dư cuối kỳ
ĐVT: đồng
Tổng giám đốc Kế toán trưởng
( Nguồn: phòng kế toán)
=> Căn cứ vào sổ cái 515 ta thấy được tổng doanh thu tài chính trong kỳ dùng xác định
kết quả kinh doanh là 11.045.748.921đ. Ta có thể định khoản gộp khoản doanh thu tài chính
trong kỳ như sau:
Nợ TK 515: 11.045.748.921
Có TK 911002: 11.045.748.921
4.1.3. Các khoản thu nhập khác
Thu nhập khác của công ty đa phần là thu từ phí chuyển nhượng cổ phần và từ việc bán các
phế liệu thu hồi.
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 34
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 35
4.1.3.1. Tài khoản sử dụng
Hạch toán về các khoản thu nhập khác kế toán sử dụng tài khoản 711 và theo dõi trên các
tài khoản chi tiết:
3 711000: Thu nhập hoạt động khác
- 711001: Thu tiền khuyến mãi, hoa hồng mua hàng
- 711002: Thu nhập từ thanh lý tài sản
- 711003: Thu phí chuyển nhượng cổ phần
- 711004: Thu tiền bồi thường hợp đồng
- 711005: Thu nhập các khoản nợ đã xóa sổ
- 711006: Hoàn nhập các khoản trích trước không hết
- 711007: Thu tiền bán phế liệu, phế phẩm thu hồi
- 711098: Thu nhập khác
4.1.3.2. Phương pháp hạch toán và tình hình thực tế tại công ty:
- Căn cứ vào phiếu thu số 0029/TM09 ngày 02/07/2009 ta định khoản việc nhận được tiền
từ thu phí chuyển nhượng 15.000 cổ phần như sau:
Nợ TK 111100: 320.000
Có TK 711003: 320.000
- Căn cứ vào phiếu thu số 0009/TM09 ngày 02/07/2009 ta định khoản thu nhập từ phế
liệu thu hồi như sau:
Nợ TK 11110: 30.000
Có TK 711007: 30.000
- Cuối mỗi tháng căn cứ vào các chứng từ kết chuyển ta kết chuyển thu nhập khác của
ngành bao bì giấy sang TK911. Tháng 07 ta có thể định khoản:
Nợ TK 711007: 52.205.200
Nợ TK 711098: 7.825.551
Có TK 911008: 60.030.751
- Cuối quý ta tiến hành kết chuyển thu nhập khác của các ngành
+ Ngành thuốc BVTV:
Nợ TK 711002: 247.619.048
Nợ TK 711003: 84.148.850
Nợ TK 711005: 10.261.680
Nợ TK 711007: 7.024.742
Nợ TK 711098: 718.512.661
Có TK 911008: 1.067.566.981
+ Ngành giống:
Nợ TK 711002: 15.238.095
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 36
Nợ TK 711007: 7.980.000
Nợ TK 711006: 39.034.736
Nợ TK 711001: 4.000.000
Nợ TK 711098: 204.111.249
Có TK 911008: 12.606.084
Bảng 4.4: Sổ cái thu nhập khác
SỔ CÁI KẾ TOÁN
711 – Thu nhập khác
Từ ngày 01/07/2009 đến ngày 30/09/2009
ĐVT: đồng
Chứng Từ Số Phát Sinh
Ngày Số
Diễn Giải
TK
Đối
Ứng Nợ Có
Số dư đầu kỳ
02/07/2009 0029/TM09 Thu phí chuyển nhượng 15.000 cổ phần 111100 320.000
02/07/2009 0002/TM07 Thu tiền bán phế liệu (16 phi sắt) 111100 30.000
................. ............... ............................................................... ......... ....................... ..........................
31/07/2009 0074/BS07 K/c thu nhập từ phế liệu thu hồi 07/2009_ bao bì 911008 52.205.200
31/07/2009 0114/BS07 K/c thu nhập từ HH xử lý kiểm kê 07/2009_bao bì 911008 7.825.551
.................. ................. .................................................................... .......... ......................... .........................
30/09/2009 05/09THB Thu từ thanh lý TS quý3/2009_thuốc 911008 247.619.048
30/09/2009 05/09THB Thu phí chuyển nhượng cổ phần quý 3/2009_thuốc 911008 84.148.850
30/09/2009 05/09THB Thu từ khoản nợ đã xóa sổ quý 3/2009_thuốc 911008 10.261.680
30/09/2009 05/09THB Thu nhập khác quý 3/2009_thuốc 911008 7.024.742
30/09/2009 05/09/THB Thu nhập từ bán phế liệu quý 03/2009_thuốc 911008 718.512.661
............... .............. ................................................................. ........... ...................... ....................,
30/09/2009 0286/KS09 K/c thu nhập từ thanh lý TS quý3/2009_ngành giống 911008 15.238.095
30/09/2009 0287/KS09 K/c thu nhập từ phế liệu thu hồi_ngành giống 911008 7.980.000
30/09/2009 0288/KS09 K/c thu nhập từ hàng thừa XLKK quý 3/2009_ngành giống 911008 10.867.049
30/09/2009 0285/KS09 K/c thu nhập từ hoa hồng mua hàng quý 03/2009_ngành giống 911008 4.000.000
30/09/2009 9288/KS09 K/c thu nhập khác_ngành giống 911008 204.111.149
30/09/2009 0293/KS09 K/c thu nhập trích trước phí b/quyền bắp G49 năm 2008 911008 28.167.687
Tổng cộng 1.548.348.017 1.548.348.017
Số dư cuối kỳ
Tổng giám đốc Kế toán trưởng
( Nguồn: phòng kế toán)
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 37
=> Căn cứ vào sổ cái 711 ta thấy được tổng thu nhập khác trong kỳ dùng xác định kết quả
kinh doanh là 1.548.348.017. Ta có thể định khoản gộp khoản doanh thu khác trong kỳ như
sau:
Nợ TK 711: 1.548.348.017
Có TK 911008: 1.548.348.017
4.2. Kế toán tập hợp chi phí
4.2.1. Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán là một yếu tố vô cùng quan trọng trong quá trình hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp. Nếu xác định giá vốn chính xác sẽ giúp doanh nghiệp đánh giá hiệu
quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chính xác hơn, giúp cho nhà quản lý đưa
ra những chiến lược kinh doanh tốt hơn
4.2.1.1. Phương thưc hạch toán và chứng từ sử dụng
Giá vốn của thành phẩm sản xuất hay hàng hóa mua ngoài đều được doanh nghiệp tính
theo phương pháp FIFO ( nhập trước xuất trước).
- Theo phương pháp này thì giá trị hàng xuất kho được tính theo giá của lô hàng nhập kho
ở thời điểm đầu kỳ hay gần đầu kỳ, giá trị của hàng tồn kho được tính theo giá của hàng nhập
kho ở thời điểm cuối kỳ hay gần cuối kỳ.
- Riêng đối với ngành du lịch thì giá vốn hàng bán được tính theo các chi phí thực tế phát
sinh trong kỳ theo từng đối tượng tập hợp chi phí
Chứng từ sử dụng trong việc xác định giá vốn hàng bán bao gồm: hóa đơn bán hàng hay
phiếu xuất kho, hóa đơn mua hàng hay phiếu nhập kho, bảng báo cáo thành phẩm tiêu thụ,
bảng báo cáo xuất nhập tồn và các chứng từ có liên quan khác.
4.2.1.2. Tài khoản sử dụng
Hạch toán về giá vốn hàng bán kế toán sử dụng tài khoản 632 và theo dõi trên các tài
khoản chi tiết:
3 632000: Nhóm tài khoản giá vốn hàng bán
3 632010: Giá vốn hàng bán ngoài
- 632011: Giá vốn hàng hóa bán ngoài
- 632012: Giá vốn thành phẩm bán ngoài
- 632013: Giá vốn dịch vụ bán ngoài
3 632020: Giá vốn hàng bán nội bộ
- 632021: Giá vốn hàng hóa bán nội bộ
- 632022: Giá vốn thành phẩm bán nội bộ
- 632023: Giá vốn dịch vụ bán nội bộ
4.2.1.3. Phương pháp hạch toán và tình hình thực tế tại công ty
Hàng ngày kế toán sẽ căn cứ vào các hóa đơn, chứng từ kế toán để nhập vào phần mềm
trên máy tính để theo dõi và tính giá vốn hàng bán. Cuối tháng kế toán tổng hợp dựa vào đó để
cập nhật các sổ cái chi tiết cho các tài khoản giá vốn như: 632010, 632011, 632012… và sổ
cái tổng hợp của tài khoản 632.
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bả...
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement