Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By gameover.chuot
#646307 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối

1.2 Mục tiêu. 7
1.3 Nội dung. 7
1.4 Phạm vi và giới hạn. 7
1.5 Tổng quan về cấu trúc đồ án. 8
CHƯƠNG II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 9
2.1 Kỹ thuật dự báo. 9
2.1.1. Hồi quy tuyến tính 9
2.1.2. Hồi quy bội 9
2.2 Phương pháp lựa chọn đa mục tiêu 10
2.2.1. Phương pháp liệt kê (Checklist) 10
2.2.2. Mô hình cho điểm (Scoring Model) 11
2.3 Kinh tế kỹ thuật. 12
2.3.1. Sự cần thiết của phân tích tài chính. 12
2.3.2. Suất chiết khấu 12
2.3.3. Các quan điểm khác nhau trong phân tích tài chánh 13
2.3.4. Phân tích lợi nhuận bằng tỷ số B/C 13
2.3.5. Suất thu lợi nội tại (IRR) 14
2.3.6. Giá trị hiện tại NPV 14
2.3.7. Thời gian thu hồi vốn (Payback Period) 15
2.4. Cấu trúc tổ chức. 16
2.4.1. Cấu trúc tổ chức. 16
2.4.2. Tổ chức dạng dự án. 16
2.4.3. Tổ chức dạng ma trận 17
2.4.4. Biểu đồ trách nhiệm(Linear Responsibility Chart – LRC) 17
2.5. Lý thuyết về điều độ dự án 18
2.5.1. Key Milestones 18
2.5.2. Kỹ thuật mạng (Network Technique) 18
2.5.3. Biểu đồ Gantt 19
2.5.4. Phương pháp PERT 20
CHƯƠNG III. CƠ SỞ CỦA DỰ ÁN 22
3.1 Giới thiệu chủ đầu tư 22
3.2 Cơ sở pháp lý 22
3.3 Giới thiệu về ngành giải trí – thể thao tại thành phố 22
3.4 Lý do đầu tư 23
CHƯƠNG IV. ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ 24
5.1 Các địa điểm có thể đầu tư 24
5.2 Chọn lựa địa điểm 24
5.3 Giới thiệu về địa điểm đầu tư. 25
5.4 Chi phí đầu tư địa điểm 26
CHƯƠNG V. PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG 28
5.1 Thị trường 28
5.2 Dự báo tiềm năng của dự án 29
5.3 Dự báo số lượng khách tới khu giải trí thể thao T&S. 30
CHƯƠNG VI. TỔ CHỨC NHÂN SỰ VÀ KẾ HOẠCH KINH DOANH CỦA KHU THỂ THAO GIẢI TRÍ T&S 31
6.1 Tổ chức nhân sự 31
6.2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh và các giải pháp đảm bảo 32
6.2.1. Nội dung đầu tư 32
6.2.2. Hạng mục đầu tư 33
6.2.3. Phương án kinh doanh 34
6.2.4. Bảo hiểm hoả hoạn và tai nạn 37
6.2.5. Điện – nước 37
6.2.6. Chi phí cho một số hoạt động 37
CHƯƠNG VII. PHÂN TÍCH TÀI CHIÙNH VÀ RỦI RO DỰ ÁN 39
7.1 Thông số tài chính 39
7.1.1 Suất chiết khấu 39
7.1.2 Thời gian hoạt động và thời kì phân tích của dự án 39
7.1.3 Khấu hao và phương pháp trích khấu hao 39
7.1.4 Thuế 40
7.1.5 Giá của các loại hình kinh doanh 40
7.2 Vốn đầu tư 40
7.2.1 Tổng đầu tư cho xây lắp 40
7.2.2 Tổng đầu tư cho thiết bị 40
7.2.3 Chi phí chuyển quyền sử dụng đất 41
7.2.4 Chi phí kiến thiết cơ bản 42
7.2.5 Tổng vốn đầu tư 43
7.2.6 Kết quả phân tích tài chính 43
7.2.7 Kết quả phân tích độ nhạy 44
CHƯƠNG VIII. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN 45
8.1 Cấu trúc tổ chức thực hiện dự án 45
8.2 Cấu trúc phân việc trong dự án 47
8.2.1 Cấu trúc các công việc chủ yếu của dự án 47
8.2.2 Bảng phân công trách nhiệm 48
8.2.3 Mô tả các công việc trong dự án 49
8.3 Xác định trình tự và thời gian thực hiện các công việc 52
8.4 Kết quả điều độ 54
8.5 Phân tích PERT 55
CHƯƠNG IX. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 56
9.1 Kết luận 56
9.2 Kiến nghị 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 57

- B / C < 1: không nên đầu tư.
2.3.5. Suất thu lợi nội tại (IRR)
Lãi suất nội tại (IRR) i* của một dòng tiền tệ (Cash Flows) là lãi suất mà tại đo,ù giá trị tương đương của các khoảng thu cân bằng giá trị tương đương của các khoảng chi của dòng tiền tệ:
PW(i*) = 0
IRR được xem là một trong những tiêu chuẩn để ra quyết định đầu tư:
- Nếu IRR MARR thì dự án cần được thực hiện.
- Nếu IRR MARR thì dự án cần được bác bỏ.
Với MARR: suất thu lợi nhỏ nhất.
Ta chỉ đầu tư khi MARR > lãi suất tiết kiệm (tương ứng đối với từng doanh nghiệp).
2.3.6. Giá trị hiện tại NPV
Hiện giá thu nhập thuần (hiện giá thuần) của dự án là hiệu số giữa hiện giá lợi ích và hiện giá chi phí trong tồn bộ thời gian thực hiện dự án.

Trong đó:
NPV Hiện giá thu nhập thuần của dự án.
Lợi ích hàng năm của dự án.
Chi phí hàng năm của dự án.
Hệ số chiết khấu của dự án.
NPV > 0: Dự án có hiện giá thu nhập thuần càng lớn thì hiệu quả tài chính của dự án càng cao, dự án càng hấp dẫn.
NPV < 0: Dự án không có hiệu quả tài chính; cần được sửa đổi, bổ sung.
2.3.7. Thời gian thu hồi vốn (Payback Period)
Định nghiã: Là thời gian cần thiết để hồn lại vốn đầu tư ban đầu từ các khoản thu, chi tạo bởi đầu tư đó.
• Thời gian hồn vốn không chiết khấu

• Thời gian hồn vốn có chiết khấu (với Ft là giá trị của dòng tiền tại năm t đã được chuyển về giá trị hiện tại).


Thời gian hồn vốn E(TP)
E(TP) là thời gian hồn vốn kỳ vọng E(TP) . Được xác định tùy thuộc vào từng quốc
gia, từng nghành và tùy thuộc vào kỳ vọng của chủ đầu tư.
Quy tắc thời gian hòan vốn đã được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong việc ra quyết định đầu tư, bởi vì nó dễ áp dụng và khuyến khích các dự án có thời gian hồn vốn nhanh.
2.4. Cấu trúc tổ chức.
2.4.1. Cấu trúc tổ chức.
Tổ chức theo các đơn vị chức năng, mỗi đơn vị thực hiện một chức năng riêng biệt.
• Thuận lợi:
Sử dụng phương tiện và kinh nghiệm tập thể hiệu quả
Bộ khung có tổ chức cho hoạch định và kiểm sốt
Tất cả công việc nhận đựơc lợi ích từ công nghệ cao
Phân bổ nguồn lực để dự trữ cho tương lai doanh nghiệp
Sử dụng hiệu quả các yếu tố sản xuất
Tính liên tục trong nghề nghiệp và phát triển cá nhân
Phù hợp với sản xuất hàng loạt
• Không thuận lợi
Không có bộ phận trung tâm có quyền hạn về một dự án
Không có hoạch định báo cáo về dự án
Giao tiếp với khách hàng yếu
Thông tin theo hàng ngang giữa các chức năng kém
Khó khăn khi tích hợp các hoạt động đa ngành
Xu hướng các quyết định nghiêng về hướng nhóm chức năng
2.4.2. Tổ chức dạng dự án.
Dự a vào sự phân công dự án cho từng đơn vị tổ chức thành viên.
• Thuận lợi
Quyền kiểm sốt hiệu quả các dự án đơn
Thời gian phản ứng nhanh
Khuyến khích tính hiệu quả, điều độ và chi phí Trade-off
Nhân viên trung thành trong từng dự án
Giao tiếp với bên ngồi tốt
• Bất lợi
Không hiệu quả khi tận dụng tài nguyên
Không phát triển công nghệ với mục tiêu hướng về tương lai
Không chuẩn bị được tương lai doanh nghiệp
Cơ hội trao đổi về mặt kĩ thuật giữa các dự án thấp
Tính liên tục trong nghề nghiệp nhân sự trong dự án thấp
2.4.3. Tổ chức dạng ma trận
Cơ cấu tổ chức này là sự lai hợp giữa hai cấu trúc tổ chức trên để tận dụng các thuận lợi của 2 cấu trúc đó.
• Lợi ích quan trọng
Tận dụng các nguồn tài nguyên tốt hơn
Tích lũy các kiến thức về công nghệ ở mức chức năng và có thể chuyển giao tri thức này cho các dự án khác trong cùng tổ chức
Thích nghi thay đổi môi trường( cạnh tranh, kết thúc dự án, tổ chức lại nhà cung cấp)
• Khó khăn
Thẩm quyền
Tri thức kĩ thuật
Thông tin
Mục đích

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1044557 Link mới update, mời bạn xem lại bài đầu
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
F1 Vietnam
Advertisement