Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Will_Nevercry
#646052

Download Đồ án Thiết kế trạm xử lý nước thải sinh hoạt cho quận 8, quy hoạch đến năm 2030 công suất Q=69.200 m3/ngđ miễn phí





MỤC LỤC
 
Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG 4
 
1.1 Nhiệm Vụ Đồ Án Môn Học 4
1.2 Nội Dung Thực Hiện 4
1.3 Giới Thiệu Khu Vực Xử Lý Nước Thải Sinh Hoạt 4
1.3.1 Vị Trí Địa Lý 5
1.3.2 Địa Hình 5
1.3.3 Khí Hậu 5
 
Chương 2: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT THIẾT KẾ, ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI,
LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 6
 
2.1 Lưu Lượng Nước Dùng Cho Khu Dân Cư 6
2.2 Lưu Lượng Nước Dùng Trong Các Công Trình Công Cộng 7
2.2.1 Trường Học 7
2.2.2 Bệnh Viện 7
2.2.3 Siêu Thị 8
2.2.4 Khách Sạn 8
2.2.5 Khu Vực Hành Chính 9
2.2.6 Khu Vui Chơi Giải Trí 9
 
2.3 Đặc Tính Nước Thải, Lựa Chọn Công Nghệ Xử Lý 10
2.3.1 Đặc Tính Nước Thải 10
2.3.2 Phương Pháp Xử Lý Nước Thải 10
 
Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI THEO PHƯƠNG ÁN 1 17
 
3.1 Song chắn rác 17
3.1.1 Tính Toán Mương Đặt SCR 17
3.1.2 Tính Toán Song Chắn Rác 19
 
3.2 Bể lắng cát ngang 22
3.2.1 Tính Toán Bể Láng Cát Ngang 22
3.2.2 Thể Tích Phần Lắng Của Bể Lắng Cát 24
3.2.3 Tính Mương Thu Cát Hình Thang 25
3.2.4 Tính Máng Thu Nước Đầu Ra 25
3.2.5 Sân Phơi Cát 25
 
 
3.3 Bể điều hòa 27
3.3.1 Tính Toán Bể Điều Hòa 28
3.3.2 Tính Toán Hệ Thống Phân Phối Khí 29
 
3.4 Bể lắng đợt 1 31
3.4.1 Tính Toán Kích Thước Vùng Lắng 31
3.4.2 Hiệu Quả Khử BOD và SS 33
3.4.3 Tính Toán Vùng Phân Phối Nước Vào 34
3.4.4 Tính Toán Máng Thu Nước Đã Lắng 35
3.4.5 Tính Toán Vùng Khử Căn 36
3.4.6 Kích Thước Xây Dựng Bể Lắng 38
 
3.5 Bể thổi khí 39
3.5.1 Điều Kiện Thiết Kế Và Giả Thiết 39
3.5.2 Các Thông Số Sử Dụng Trong Thiết Kế 40
3.5.3 Xác Định Lượng Bùn Phát Sinh 40
3.5.4 Xác Định Nồng Độ Và Khối Lượng VSS, TSS Trong Bể Thổi Khí 41
3.5.5 Xác Định Thể Tích Và Thời Gian Lưu Nước Của Bể Thổi Khí 42
3.5.6 Xác Định F/M Và Tải Trọng BOD 43
3.5.7 Xác Định Hệ Số Yobs Dựa Vào TSS Và VSS 43
3.5.8 Tính Nhu Cầu Oxy Tiêu Thụ 44
3.5.9 Tính Lưu Lượng Khí Cần Theo Q 44
3.5.10 Xác Định Tỷ Số Tuần Hoàn 47
3.5.11 Ước Tính BOD Sau Xử Lý 47
 
3.6 Bể Lắng Đợt 2 48
 
3.7 Bể Tiếp Xúc 52
3.7.1 Tính Toán Lượng Clo Khử Trùng 52
3.7.2 Tính Toán Máng Trộn Vách Ngăn Có Lỗ 54
3.7.3 Tính Toán Bể Tiếp Xúc 55
3.7.4 Tính Toán Ống Dẫn Nước Vào Bể Tiếp Xúc 56 3.7.5 Tính Toán Công Trình Xả Nước Thải Sau Xử Lý Vào Sông 56
 
3.8 Các Công Trình Xử Lý Bùn 57
3.8.1 Tính Toán Bể Nén Bùn 57
3.8.2 Tính Toán Bể Metan 59
 
Chương 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ THEO
PHƯƠNG ÁN 2 64
 
4.1 Bể Lắng Cát Thổi Khí 64
4.1.1 Tính Toán Bể Lắng Cát Thổi Khí 64
4.1.2 Hệ Thống Thổi Khí 65
4.1.3 hệ Thống Bơm Phun Tia 66
4.1.4 Tính Toán Máng Thu Nước Hình Thang 67
4.1.5 Tính Máng Thu Nước Đầu Ra 67
4.1.6 Sân Phơi Cát 67
 
4.2 Bể Lọc Nhỏ Giọt 69
4.2.1 Điều Kiện Và Giả Thiết 69
4.2.2 Xác Định Hệ Số K20 69
4.2.3 Xác Định Lưu Lượng, Diện Tích, Thể Tích, Đường Kính Bể 70
4.2.4 Xác Định Tốc Độ Và Tỷ Lệ Tuần Hoàn 70
4.2.5 Xác Định Tốc Độ Tưới Bình Thường và Tăng Cường 71
4.2.7 Xác Định Đường Kính Bể Lắng 2 72
 
Chương 5: TÍNH TOÁN KINH TẾ 73
 
5.1 Chi Phí Xử Lý Cho Phương Án 1 73
5.1.1 Chi Phí Vật Tư 73
5.1.2 Chi Phí Hóa Chất Và Năng Lương 74
5.1.3 Nhân Công Vận Hành 74
5.1.4 Chi Phí Xử Lý 75
5.1.5 Thời Gian Hoàn Vốn 76
 
5.2 Chi Phí Xử Lý Cho Phương Án 2 76
5.2.1 Chi Phí Vật Tư 76
5.2.2 Chi Phí Hóa Chất Và Năng Lương 77
5.2.3 Nhân Công Vận Hành 78
5.2.4 Chi Phí Xử Lý 79
5.2.5 Thời Gian Hoàn Vốn 79
 
Chương 6: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 80
 
6.1 Kết Luận 80
6.2 Kiến Nghị 81
 
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

u cát hình thang
Đáy lớn
2,5
m
Đáy nhỏ
0,8
m
Chiều cao
1,5
m
Độ dốc
7
%
3.Máng thu nước đầu ra
Chiều dài
3,3
m
Chiều rộng
1,1
m
Độ dốc ngang của máng thu
2
%
4.Sân phơi cát
Số sân phơi cát
2
Chiều dài
20
m
Chiều rộng
18
m
Chiều cao
5
m
Ống thu nước rò rỉ
4
Đường kính
100
mm
BỂ ĐIỀU HÒA
Bể điều hòa có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng dòng chảy cũng như một phần sự dao động nồng độ của nước thải nhằm tạo sự ổn định cho hoạt động của hệ thống. Trong thiết kế, bể điều hòa còn giúp giảm kích thước công trình xử lý, tiết kiệm chi phí đầu tư. Trong bể điều hòa có hệ thống sục khí vào nước thải vừa làm thoáng sơ bộ giúp tăng hiệu suất của các công trình phía sau như lắng, xử lý sinh học vừa tránh hiện tượng lắng cặn và gây mùi hôi khó chịu. Thể tích bể được thiết kế có dung tích đảm bảo khả năng chứa lượng nước thải dư khi lưu lượng nước thải của khu vực lớn hơn lưu lượng trung bình của hệ thống bơm và bổ sung lượng nước thải khi lưu lượng nước thải của khu vực nhỏ hơn lưu lượng trung bình của hệ thống.
Phương pháp xác định thể tích bể điều hòa tương đương phương pháp xác định thể tích bể chứa nước sạch. Để xác định dung tích bể điều hoà có thể dung phương pháp tính toán hay phương pháp biểu đồ. Chọn phương pháp tính toán.
Bảng 3.5 Bảng xác định dung tích của bể điều hoà
T (h)
Qvào (m3)
Qra (m3)
Δ(m³)
Σ∆ m(3)
0-1
844,77
2879,85
2035,09
8036,24
1-2
844,77
2879,85
2035,09
10071,33
2-3
844,77
2879,85
2035,09
12106,42
3-4
844,77
2879,85
2035,09
14141,51
4-5
846,88
2879,85
2032,97
16174,48
5-6
2230,14
2879,85
649,72
16824,20
6-7
3472,39
2879,85
-592,54
16231,66
7-8
4962,26
2879,85
-2082,41
14149,25
8-9
5187,49
2879,85
-2307,64
11841,62
9_10
5204,41
2879,85
-2324,56
9517,06
10_11
5173,39
2879,85
-2293,54
7223,53
11-12
4456,30
2879,85
-1576,44
5647,08
12-13
2705,58
2879,85
174,28
5821,36
13-14
2611,73
2879,85
268,13
6089,49
14-15
2807,16
2879,85
72,69
6162,18
15-16
3974,71
2879,85
-1094,86
5067,32
16-17
4360,48
2879,85
-1480,62
3586,70
17-18
4363,85
2879,85
-1484,00
2102,70
18-19
4285,01
2879,85
-1405,15
697,55
19-20
3577,40
2879,85
-697,55
0,00
20-21
2321,45
2879,85
558,41
558,41
21-22
1499,54
2879,85
1380,32
1938,73
22-23
850,41
2879,85
2029,45
3968,17
23-24
846,88
2879,85
2032,97
6001,15
Tính Toán Bể Điều Hòa
Dung tích bể điều hòa: (Theo Diệu, 2010)
W = [Qmax] + [Qmin] = [16824,20] + [-2324,56] = 19148,76 (m3)
Thể tích lớp nước đệm: 20%W (Lai, 2005)
à Tổng thể tích cần thiết của bể điều hòa
∑Wđh = W + 20%W = 19148,76 + (20%*19148,76) = 22978,512 (m3)
Chọn Wđh = 23000 (m3)
Trạm xử lí hoạt động với 2 đơn nguyên
à Thể tích bể điều hòa cho 1 đơn nguyên
Wđh = = = 11500 (m3)
Mỗi đơn nguyên thiết kế 1 bể điều hòa
Dung tích bể: W 1b = 11500 (m3)
Chọn mực nước công tác trong bể điều hòa H = 5 (m)
Chiều cao xây dựng của bể điểu hòa Hxd = H + 0,5 = 5 + 0,5 = 5,5 (m)
Diện tích bề mặt bể điều hòa
F = = = 2300 (m2)
Chọn chiều dài bể điều hòa L = 50 m
à Chiều rộng bể điều hòa: B = = = 46 m
Vậy thể tích thực của bể là: V = B x L x H = 46 x 50 x 5,5 = 1260 (m3)
Thời gian lưu nước
W = Qsmax * T à T =
Tính Toán Hệ Thống Phân Phối Khí
Với nồng độ cặn lơ lửng SS < 500 mg/l à Dùng phương pháp khuấy trộn bằng khí nén (TCXD 51-2008)
Chọn tốc độ cấp khí 0,012 m3/m3.ph (0,010,015 m3/m3.ph) ( Diệu,2010).
Lưu lượng khí cần thiết
qk = 0,012 * Wđh = 0,012 * 11500 = 138 m3/ph = 8280 (m3/h)
Thiết kế hệ thống thổi khí
Chọn ống chính dẫn khí là ống inox có đường kính 150mm
Cường độ sụt khí trên 1 m dài bể là 8280 m3/h > 8 m3/h (TCXD,51-2008)
à Đường kính ống sụt khí D = 75 mm.
Các ống khoan lỗ có đường kính lỗ d = 5 mm, chọn khoảng cách giữa các lỗ là 50 mm, nằm ở mặt dưới ống (36 cm, TCXD 51-2008).
Số lỗ trên mỗi ống nhánh
Nl = = 332 lỗ
Trên mỗi ống nhánh, các lỗ xếp thành hai hàng so le nhau, hướng xuống phía dưới và nghiêng một góc 450 so với mặt phẳng nằm ngang.
Số lỗ trên mỗi hàng của một ống nhánh = = 166 lỗ
Ống dẫn khí đặt theo phương ngang, dọc theo tường dọc của bể điều hòa trên các giá đỡ ở độ cao là 10 cm so với đáy (610 cm, TCXD 51-2008).
Đặt thiết bị sục khí ở một phía và sát thành bể, khoảng cách từ các ống khoan lỗ đến thành bể đối diện lấy bằng 5 m (11,5H, TCXD 51-2008)
Khoảng cách giữa các ống nhánh 1,5m, các ống nhánh cách tường 0,75m. Khi đó, số ống nhánh được phân bố
N = (ống)
→ Lưu lượng khí đi qua từng ống nhánh: qkk/1ong = m3/ph
→ Lưu lượng khí đi qua mỗi lỗ: qkk/1lo = m3/ph
Diện tích một lỗ: F=m2
Vận tốc khí qua mỗi lỗ: V = m/ph =12m/s. Thỏa V (5÷20m/s)
Bảng 3.6 Thông số thiết kế bể điều hòa
Thông số tính toán
Giá trị
Đơn vị
Thể tích bể
11500
m3
Diện tích bề mặt bể
2300
m2
Chiều dài bể
50
m
Chiều rộng bể
46
m
Chiều cao mực nước
5
m
Chiều cao bảo vệ
0,5
m
Chiều cao xây dựng
5,5
m
Thời gian lưu nước
4,43
giờ
Tốc độ cấp khí
0,012
m3/m3.ph
Lượng khí cần thiết
138
m3/ph
Đường kính ống khí chính
150
mm
Đường kính ống khí nhánh
75
mm
Khoảng cách các ống
1,5
m
Ống cách tường thành bể
0,75
m
Đường kính lỗ
5
mm
Khoảng cách các lỗ
50
mm
Độ cao đặt giá đỡ ống
100
mm
Số ống nhánh
29
ống
Số lỗ trên mỗi ống nhánh
332
lỗ
Vận tốc khí qua mỗi lỗ
12
m/s
BỂ LẮNG ĐỢT 1
Tính Toán Kích Thước Vùng Lắng
Dựa vào các thông số tính toán bể lắng đợt I qua thực nghiệm ở Mỹ và Liên Xô
Đối với nước thải đi thẳng vào bể lắng đợt I
Chọn tải trọng bề mặt
Giờ trung bình Uo= 40 (m3 /m2ngày) = 1,67 (m3 /m2h) = 0,46 x 10-3 (m3 /m2s) (bảng 4-3,Lai,2008).
Diện tích bề mặt cần thiết của vùng lắng
F = = 870 (m2)
Chia làm 2 bể
Diện tích mỗi vùng lắng trong bể
F1 =
Chọn chiều dài mỗi vùng lắng là: L = 6B
Chiều rộng mỗi vùng
B =
Chọn chiều rộng mỗi vùng B = 9,0 m
Chiều dài mỗi vùng: L = 6B = 54 (m)
Phù hợp khoảng dao động (bảng 4-4, Lai, 2008)
Chiều rộng 3-25 m
Chiều dài 15-90 m
Diện tích mỗi vùng lắng lúc này: F1 = 9 x 54 = 486 (m2)
Chiều cao vùng lắng
H =
Cộng thêm 1 mét vùng chứa cặn lơ lững
Chọn chiều cao Ho = 3 (m) (Quy phạm 1,5 – 3m ) (TCXDVN: 51-2008)
Thể tích mỗi vùng lắng
V1 = F1 x H = 486 x 3 = 1458(m3)
Thời gian lưu nước thực tế trong bể
t =
Thỏa điều kiện thời gian lưu nước tối ưu trong bể từ 1,5 - 2,5 h (Lai, 2008)
Độ dốc đáy bể i = 0,02 (Quy phạm 0,01 – 0,02 ) dốc về phía mương xả cặn
Vận tốc tới hạn gây hiện tượng xáo trộn cặn lắng trong vùng lắng
Vs =
Trong đó
Vs: vận tốc giới hạn trong vùng lắng (m/s)
K : hằng số phụ thuộc vào tính chất cặn. Đối với xử lý nước thải sinh hoạt lấy K = 0,05
r : tỷ trọng của hạt thường từ 1,2 - 1,6 chọn r = 1,4
g : gia tốc trọng trường 9,8 m/s2
d : đường kính tương đương của hạt thường chọn d = 10-4
f : hệ số ma sát phụ thuộc vào đặt tính bề mặt của hạt và số Raynol của hạt khi lắng.
f = 0,02 – 0,03 lấy 0,025
Vận tốc giới hạn trong vùng lắng
Vs =
Kiểm tra vận tốc nước chảy trong vùng lắng
Vtb = < Vs = 0,079 (m/s) à không xảy ra hiện tượng xáo cặn
Bán kính thuỷ lực trong vùng lắng
R= ( m)
Vận tốc chuyển động ngang trung bình trong vùng lắng
vo =
Chuẩn số Reynol
Re = 1688 < 2000
: độ nhớt động học của nước ở 30oC = 0,8 x 10-5 (m2/s) (Diệu, 2008)
Chuẩ...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement