Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By lynk_chick1501
#644675

Download Mẫu báo cáo thẩm định dự án đầu tư bất động sản miễn phí





MỤC LỤC
Phần Trang
1.1 Tómtắt dựán 3
1.2 Nguồn vốn và sửdụng vốn 8
1.2.1 Nguồn vốn 8
1.2.2 Sửdụng vốn 8
1.2.3 Kếhoạch vay vốn và hoàn trảvốn vay 8
1.3 Các giả định tính toán chính 10
1.3.1 Các giả định vềthiết kếvà công suất 10
1.3.2 Các giả định vềkếhoạch kinh doanh và bán hàng 12
1.4 Phân tích tài chính và phân tích độnhạy 16
1.4.1 Báo cáo thu nhập 16
1.4.2 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 17
1.4.3 Phân tích độnhạy 18
1.4.4 Phân tích các chỉsốtài chính 18
1.5 Hợp đồng phát triển dựán 19
1.6 Tổchức thực hiện dựán 21
1.6.1 Kếhoạch triển khai dựán 21
1.6.2 Các mốc thời gian chính 24
1.7 Cơsở đầu tưvà chiến lược rút vốn 27
1.7.1 Cơsở đầu tư 27
1.7.2 Chiến lược rút vốn 28
1.8 Tổng quan vềthịtrường 28
1.8.1 Thịtrường bất động sản Việt Nam 28
1.8.2 Phântích SWOT 30
1.8.3 Phân tích thịtrường 30



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:


Tổng
số căn
Tầng hầm 24.632.300.000 7.038 3.500.000 100% N/A N/A
Thương mại và dịch vụ 48.720.000.000 3.045 16.000.000
Dịch vụ tiện ích (TMại và dịch vụ) - - 14.500.000
Tầng kỹ thuật (TMại và dịch vụ) 19.792.500.000 1.365 14.500.000
Văn phòng 392.025.600.000 24.502 16.000.000
Căn hộ thương mại - - 12.000.000
Căn hộ thường - - 8.500.000
Căn hộ lớn - - 9.500.000
Căn hộ Penthouse - - 11.500.000
Sân thượng và mái - - - 100% N/A N/A
Công trình công cộng có thu - - 6.500.000 100% 65 0
Hệ số giá 100%
Kế hoạch bán hàng và giao nhà 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Tiến độ xây dựng 0,00% 0,00% 0,00% 35,71% 42,86%
21,43
%
Lũy kế tiến độ xây dựng 0,00% 0,00% 0,00% 35,71% 78,57% 100%
Kế hoạch trả tiền 0,00% 0,00% 0,00% 18,18% 54,55%
27,27
%
Lũy kế kế hoạch trả tiền 0,00% 0,00% 0,00% 18,18% 72,73% 100%
Chi tiết về tiến độ xây dựng và kế hoạch bán hàng như sau:
‐ Thời gian thực hiện xây dựng là 28 tháng bắt đầu từ tháng 3 năm 2009 và kết thúc vào tháng
6 năm 2011.
‐ Ký hợp đồng với khách hàng vào tháng 9 năm 2009 (sau khi hoàn thành xong móng, hầm và
một phần tầng trệt)
‐ Thời gian bán hàng là 22 tháng, trung bình mỗi tháng bán được 4,55% tổng diện tích sàn khai
thác, hay 200 m2 diện tích khai thác khu thương mại và 1.115 m2 diện tích khai thác khu văn
phòng cho thuê.
‐ Hoàn thành bàn giao vào tháng 6 năm 2011.
ThS Trần Văn Đức, Eden Group 14
Kế hoạch bán hàng chi tiết theo từng tháng được đính kèm trong báo cáo tóm tắt này.
(e) Khu E
Khu E được đầu tư xây dựng và khai thác kinh doanh sau cùng với tiến độ như sau:
Thống kê các chỉ tiêu Doanh thu (VND)
NFA
(m2)
Giá bán
(VND/m2)
Tỷ lệ diện
tích bán
Diện tích
trung bình
căn
Tổng
số căn
Tầng hầm - - 3.500.000,00 100% N/A N/A
Thương mại và dịch vụ - - 16.000.000,00
Dịch vụ tiện ích (TMại và dịch vụ) - - 14.500.000,00
Tầng kỹ thuật (TMại và dịch vụ) - - 14.500.000,00
Văn phòng - - 16.000.000,00
Căn hộ thương mại - - 12.000.000,00
Căn hộ thường - - 8.500.000,00
Căn hộ lớn - - 9.500.000,00
Căn hộ Penthouse - - 11.500.000,00
Sân thượng và mái - - - N/A N/A
Công trình công cộng có thu 15.470.000.000 2.380 6.500.000 100% 65 37
Hệ số giá 100%
Kế hoạch bán hàng và giao nhà 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Tiến độ xây dựng 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 100%
Lũy kế tiến độ xây dựng 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 100%
Kế hoạch trả tiền 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 100%
Lũy kế kế hoạch trả tiền 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 0,00% 100%
Đây là một công trình công công có thu được thực hiện xây dựng, triển khai kinh doanh, và bàn giao
cho đơn vị vận hành. Tuy nhiên, theo quy hoạch thì có công trình công cộng, quá trình bàn giao cho
đơn vị vận hành và khai thác chỉ bắt đầu khi đơn vị vận hành và khai thác thanh toán cho Chủ đầu tư.
Chi tiết về tiến độ xây dựng và kế hoạch bán hàng như sau:
‐ Thời gian thực hiện xây dựng là 5 tháng bắt đầu từ tháng 2 năm 2011 và kết thúc vào tháng 6
năm 2011.
‐ Ký hợp đồng với khách hàng và nhà đầu tư vào tháng 6 năm 2011.
‐ Hoàn thành bàn giao vào tháng 6 năm 2011.
Kế hoạch bán hàng chi tiết theo từng tháng được đính kèm trong báo cáo tóm tắt này.
ThS Trần Văn Đức, Eden Group 15
1.4 Phân tích tài chính và phân tích độ nhạy
1.4.1 Báo cáo thu nhập
Năm Tổng cộng 2006 2007 2008 2009 2010 2011
TỔNG DOANH THU (VND) 2.472.044.489.000 - 137.656.402.188 442.212.447.232 857.782.881.598 768.890.216.911 265.502.541.071
KHỐI A 485.170.400.000 - - - 88.212.800.000 264.638.400.000 132.319.200.000
KHỐI B 1.098.657.850.000 - - 39.237.780.357 470.853.364.286 470.853.364.286 117.713.341.071
KHỐI C 400.781.431.500 - - 166.992.263.125 200.390.715.750 33.398.452.625 -
KHỐI D 471.964.807.500 - 137.656.402.188 235.982.403.750 98.326.001.563 - -
KHỐI E - - - - - 15.470.000.000
GIÁ VỐN HÀNG BÁN (VND) 1.672.265.682.589 463.608.111.814 157.478.142.879 320.486.478.055 359.762.433.255 253.864.849.157 117.065.667.429
GIAI ĐOẠN I - XÂY DỰNG HTKT 32.640.779.309 1.125.544.114 31.515.235.195 - - - -
Chi phí phát triển hạ tầng kỹ thuật 28.138.602.853 - 28.138.602.853 - - - -
San lấp mặt bằng 1.945.840.000 - 1.945.840.000 - - - -
Đường giao thông nội bộ 6.364.800.000 - 6.364.800.000 - - - -
Công viên nội bộ 2.623.180.000 - 2.623.180.000 - - - -
Hệ thống cấp điện 5.493.192.033 - 5.493.192.033 - - - -
Hệ thống cấp nước 4.938.622.635 - 4.938.622.635 - - - -
Hệ thống xử lý nước thải 6.772.968.185 - 6.772.968.185 - - - -
Chi phi tư vấn, thiết kế, quản lý 1.688.316.171 1.125.544.114 562.772.057 - - - -
Chi phi tư vấn, thiết kế, quản lý 1.688.316.171 1.125.544.114 562.772.057 - - - -
Dự phòng 2.813.860.285 - 2.813.860.285 - - - -
Dự phòng 2.813.860.285 - 2.813.860.285 - - - -
GIAI ĐOẠN II - ĐẤT, XÂY DỰNG CÁC
KHỐI NHÀ 1.639.624.903.280 462.482.567.700 125.962.907.684 320.486.478.055 359.762.433.255 253.864.849.157 117.065.667.429
Giá trị đất thương phẩm 458.000.000.000 458.000.000.000 - - - - -
Giá trị đất thương phẩm 458.000.000.000 458.000.000.000 - - - - -
Chi phí xây dựng và phát triển các khối nhà 1.181.624.903.280 4.482.567.700 125.962.907.684 320.486.478.055 359.762.433.255 253.864.849.157 117.065.667.429
Khối A 174.697.206.400 - - 1.506.010.400 61.316.137.714 64.543.302.857 47.331.755.429
Chi phí xây dựng 134.465.214.286 - - - 53.786.085.714 64.543.302.857 32.271.651.429
Chi phí tư vấn, thiết kế và quản lý dự án 9.036.062.400 - - 1.506.010.400 7.530.052.000 - -
Dự phòng 7.530.052.000 - - - - - 15.060.104.000
Khối B 515.190.962.400 - - 137.680.343.400 148.043.380.000 170.249.887.000 59.217.352.000
Chi phí xây dựng 444.130.140.000 - - 111.032.535.000 148.043.380.000 148.043.380.000 37.010.845.000
Chi phí tư vấn, thiết kế và quản lý dự án 26.647.808.400 - - 26.647.808.400 - - -
Dự phòng 44.413.014.000 - - - - 22.206.507.000 22.206.507.000
Khối C 221.231.247.880 - 36.871.874.647 76.286.637.200 89.001.076.733 19.071.659.300 -
Chi phí xây dựng 190.716.593.000 - 25.428.879.067 76.286.637.200 76.286.637.200 12.714.439.533 -
Chi phí tư vấn, thiết kế và quản lý dự án 11.442.995.580 - 11.442.995.580 - - - -
Dự phòng 19.071.659.300 - - - 12.714.439.533 6.357.219.767 -
Khối D 259.988.926.600 4.482.567.700 89.091.033.038 105.013.487.055 61.401.838.807 - -
Chi phí xây dựng 224.128.385.000 - 80.125.897.638 101.278.013.972 42.724.473.391 - -
Chi phí tư vấn, thiết kế và quản lý dự án 13.447.703.100 4.482.567.700 8.965.135.400 - - - -
Dự phòng 22.412.838.500 - - 3.735.473.083 18.677.365.417 - -
Khối E 10.516.560.000 - - - - - 10.516.560.000
Chi phí xây dựng 9.066.000.000 - - - - - 9.066.000.000
Chi phí tư vấn, thiết kế và quản lý dự án 543.960.000 - - - - - 543.960.000
Dự phòng 906.600.000 - - - - - 906.600.000
LỢI NHUẬN GỘP 799.778.806.411 (463.608.111.814) (19.821.740.692) 121.725.969.177 498.020.448.343 515.025.367.754 148.436.873.643
Chi phí tiếp thị 49.440.889.780 - 2.753.128.044 8.844.248.945 17.155.657.632 15.377.804.338 5.310.050.821
Chi phí hoạt động chung 37.080.667.335 - 2.064.846.033 6.633.186.708 12.866.743.224 11.533.353.254 3.982.538.116
Lãi vay của CCCC 34.431.898.724 63.342.431 8.651.139.826 10.461.321.953 9.240.834.391 5.056.305.610 958.954.512
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ (VND) 678.825.350.572 (463.671.454.245) (33.290.854.595) 95.787.211.571 458.757.213.096 483.057.904.551 138.185.330.193
Thuế thu nhập doanh nghiệp 176.920.982.756 - - - 16.122.992.432 135.256.213.274 38.691.892.454
LỢI NHUẬN SAU THUẾ (VND) 488.754.252.412 (463.671.454.245) (33.290.854.595) 95.787.211.571 442.634.220.664 347.801.691.277 99.493.437.739
Tổng doanh thu của toàn bộ dự án là 2.472.044.489.000 đồng. Doanh thu năm 2007, năm 2008, năm
2009, năm 2010, và năm 2011 lần lượt là 137.656.402.188 đồng, 442.212.447.232 đồng,
857.782.881.598 đồng, 768.890.216.911 đồng, và 265.502.541.071 đồng.
T
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement