Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By xedapanhmangbiensoyeuem_89
#644482

Download Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Sinh học THPT miễn phí





120. Quá trình phiên mã không cần sử dụng đoạn mồi vì
A. Enzim ARN po6limeraza tự tạo được đầu 3’OH tự do.
B. Chỉ có một mạch của ADN được dùng làm khuôn
C. Nó là giai đoạn trung gian của quá trình tổng hợp prôtêin
D. Nó chỉ diễn ra theo từng gen, từng đoạn ADN
121. Vùng nào của gen không được phiên mã
A. Vùng mã hóa B. Vùng kết thúc C. Vùng khởi đầu D. Cả B và C
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’. B. Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.
C. Di chuyển một cách ngẫu nhiên D. Theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia
82. Các mã bộ ba khác nhau bởi
A. Thành phần và trật tự của các nu B. Số lượng các nu C. Trật tự của các nu D. Thành phần các nu
83. Nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện
A. Chỉ trong cơ chế dịch mã và tự nhân đôi B. Chỉ trong cơ chế tự nhân đôi và phiên mã
C. Trong các cơ chế tự nhân đôi, phiên mã và dịch mã D. Chỉ trong cơ chế phiên mã và dịch mã
84. Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
B. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
C. Đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza D. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
85. Loại ARN nào mang mã đối
A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của virut.
86. Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A. Một chiều từ 5’ đến 3’ B. Hai chiều tùy theo vị trí của enzim
C. Ngược chiều di chuyển của ribôxôm trên mARN D. Một chiều từ 3’ đến 5’
87. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực.
A. Nhân B. Tế bào chát C. Màng tế bào D. Thể gôngi
88. Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN
A. 5’ đến 3’ B. 5 đến 3 C. 3 đến 5 D. 3’ đến 5’
89. ARN vận chuyển mang aa mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ 3 đối mã là
A. AUA B. UAX C. XUA D. AUX
90. Ở sinh vật nhân thực, aa đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A. Valin B. Mêtionin C. Formyl mêtionin D. Alanin
91. Ở vi khuẩn, aa đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A. Formyl mêtionin B. Valin C. Alanin D. Mêtionin
92. Sinh vật có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là
A. Một số loài vi khuẩn B. Một số vi sinh vật cổ C. Một số loài sinh vật nhân thực D. Một số loài virut
93. Nguyên tắc hóa học nào sau đây không tham gia cấu tạo nên axit nuclêic
A. Cacbon B. Nitơ C. Lưu huỳnh D. Phôtpho
94. Vùng nào sau đây của gen bị biến đổi thì sẽ làm thay đổi cấu trúc của mARN
A. Vùng kết thúc B. Vùng điều hòa C. Vùng mã hóa D. Tất cả các vùng ở trên gen
95. Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
A. Nấm men B. E. coli C. Vi khuẩn lam D. Xạ khuẩn
96. Chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn. Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp được prôtêin insulin vì mã di truyền có
A. Tính thoái hóa B. Tính phổ biến C. Bộ ba khởi đầu D. Bộ ba kết thúc
97. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. đoạn ADN này
A. Dài 4080 A0 B. Nặng 90.000 đvC C. Có 600 ađênin D. Có 5998 liên kết photphođieste
98. Trong thành phần cấu tạo của nu guanin luôn có chất nào sau đây
1. axit phôtphoric 2. Đường glucôzơ 3. Bazơguanin
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3
99. Điểm nhiệt độ mà ở đó 2 mạch của phân tử ADN tách nhau ra được gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN. Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nu khác nhau. Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
A. Phân tử ADN có ađênin chiếm 40% B. Phân tử ADN có ađênin chiếm 30%
C. Phân tử ADN có ađênin chiếm 20% D. Phân tử ADN có ađênin chiếm 10%
100. Ở ADN, số nu loại A luôn bằng số nu loại T, nguyên nhân vì
A. Hai mạch của ADN xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. Hai mạch của ADN xoắn kép, A và T có khối lượng bằng nhau
C. Hai mạch của ADN xoắn kép, A và T là hai loại của bazơ lớn
D. ADN nằm ở vùng nhân hay nằm trong nhân tế bào.
101. Dựa vào cấu trúc, người ta chia bazơ nitơ ra 2 loại là bazơ có kích thước lớn và bazơ ó kích thước bé. Loại bazơ có kích thước lớn là
A. T và A B. A và X C. A và G D. G và X
102. Chỉ có 3 loại nu A, T và G. Trong điều kiện nhân tạo, người ta đã tổng hợp được một đoạn phân tử ADN xoắn kép. Đoạn ADN này có các loại nu
A. A, T, G B. A, T, G, X C. A và T D. G và X
103. Một đoạn ADN có tổng số 39.000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có
A. 24.000 bazơnitơ B. 9.000 G C. Chiều dài 40.800 A0 D. 7.800 A
104. ADN có 2 mạch xoắn kép. Trình tự sắp xếp các nu trên đoạn mạch số 1 là
5’ – ATTTGGGXXXGAGGX – 3’
Đoạn ADN này có tổng số liên kết hiđrô
A. 50 B. 40 C. 30 D. 20
105. Xét về cấu trúc hóa học, các phân tử ADN khác nhau về
1. Thành phần nu 2. Số lượng nu 3. Trình tự sắp xếp của các nu
4. Chức năng của các loại nu
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4.
106. Một đoạn phân tử ADN có tổng số nu 150 chu kì xoắn và A = 30% tổng số nu. Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là
A. 3000 B. 3100 C. 3600 D. 3900
107. Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là
A. 2.200 B. 2.800 C. 2.700 D. 5.400
108. Giả sử chỉ có 4 nu là A, T, G, X thì sẽ có bao nhiêu kiểu sắp xếp để tạo ra một chuỗi pôlinuclêotit có 4 nu
A. 4 kiểu B. 24 kiểu C. 48 kiểu D. Vô số kiểu.
109. Trong phân tử mARN, các nu liên kết với nhau bằng
A. Liên kết ion B. Liên kết phôtphođieste C. Liên kết peptit D. Liên kết glicôzit.
110. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra ba loại là mARN, tARN, rARN
A. cấu hình không gian B. Số loại đơn phân C. Khối lượng và kích thước D. Chức năng của mỗi loại
111. Về cấu trúc, cả ba loại ARN có đặc điểm chung là
1. Chỉ gồm một chuỗi pôlinuclêotit 2. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3. Có 4 loại đơn phân : A, U, G, X 4. Các đơn phân không liên kết theo nguyên tắc bổ sung
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4
112. Trong tế bào, hàm lượng rARN luôn cao hơn mARN nhiều lần. Nguyên nhân chủ yếu vì
A. rARN có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn mARN.
B. Số gen quy định tổng hợp rARN nhiều hơn mARN
C. Số lượng rARN được tổng hợp nhiều hơn mARN
D. rARN có nhiều vai trò quan trọng hơn mARN.
113. Loại ARN có nhiều gen quy định tổng hợp nhất là
A. mARN B. rARN C. tARN D. rARN và tARN
114. Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, có thể kết luận gì
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
B. Trên tARN chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung
C. Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = X
D. Các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm cho ARN dễ bị phân hủy
115. Ở một số virut có vật chất di truyền là ARN. Loại ph6n tử ARN này có chức năng
A. Cấu trúc nên các ribôxôm B. Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C. Vận chuyển aa D. Bảo quản thông tin di truyền
116. Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của ARN là
1. ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
2. ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có
3. Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân ARN.
4. ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4.
117. Một phân tử mARN dài 4080 A0 và tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4. Gen quy định tổng hợp ARN này có
A. 20% G B. Tỉ lệ C. 30% timin D. 3120 liên kết hiđrô
118. Trong quá trình nhân đôi, nếu phân tử ADN con có cấu trúc khác với ADN mẹ thì nó đã vi phạm
A. Nguyên tắc bổ sung B. Nguyên tắc bán bảo tồn
C. Nguyên tắc khuôn mẫu D. Nguyên t...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement