Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By quantrikinhdoanh_neu
#644481

Download Bộ đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học miễn phí





Câu 27: Nội dung chủ yếu của giả thuyết siêu trội là gì?
A)Sự tương tác giữa hai alen khác nhau về chức phận của cùng một lôcut dẫn đến hiệu quả bổ trợ.
B)Cơ thể lai có kiểu gen dị hợp nên các gen lặn có hại không được biểu hiện.
C)Trong cùng kiểu gen, các gen trội có lợi có khả năng tác dụng cộng gộp với nhau.
D)Trong cùng kiểu gen, gen trội này có khả năng kìm hãm sự biểu hiện của gen trội kia.
Câu 28: Phép lai nào dưới đây khẳng định bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định (Biết rằng không có đột biến xảy ra).
A)Bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bệnh.
B)Bố bệnh, mẹ bình thường, sinh con gái bình thường.
C)Bố bình thường, mẹ bệnh, sinh con trai bệnh.
D)Bố mẹ đều bệnh, sinh con gái bình thường.
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

ng. F1 thu được toàn ruồi mắt đỏ. Cho ruồi F1 giao phối với nhau, F2 thu được
Ruồi cái: 100% mắt đỏ. Ruồi đực: 50% mắt đỏ; 50% mắt trắng.
Tính trạng màu mắt tuân theo qui luật di truyền nào?
A)Phân li của Menđen. B)Di truyền trung gian.
C)Di truyền chéo. D)Di truyền ngoài nhân.
Câu 47: Trên phân tử mARN thứ cấp có chiều dài 0,51µm có 5 Ribôxôm tiến hành dịch mã một lần. Số axit amin cần môi trường cung cấp là bao nhiêu (không tính axit amin mở đầu)?
A)3490. B)2490. C)4290. D)1490.
Câu 48: Tạo khả năng để tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài đứng xa nhau trong bậc thang tiến hoá mà lai hữu tính không thể thực hiện được là ứng dụng của
A)đột biến gen. B)đột biến NST.
C)công nghệ tế bào. D)công nghệ gen.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1-10
A
C
B
C
A
B
B
B
A
C
11-20
B
C
A
B
B
A
B
d
D
A
21-30
B
B
C
C
C
B
D
D
C
B
31-40
C
B
B
D
A
C
C
C
A
A
41-50
B
C
C
C
B
C
B
D
///
///
ĐỀ SỐ 5:
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu số 1 đến câu 32)
Câu 1: Đột biến gen thuộc dạng nào không làm thay đổi tỷ lệ
A+G/ T+X của phân tử ADN hai mạch?
A)Lắp thêm cặp nuclêôtit. B)Thay cặp nuclêôtit.
C)Mất cặp nuclêôtit. D)Tất cả các dạng.
Câu 2: Gen sinh vật nhân sơ có 498 mã chính thức. Đột biến nào dưới đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A)Thay cặp nuclêôtit của mã mở đầu.
B)Mất cặp nuclêôtit của mã chính thức 60.
C)Thay cặp nuclêôtit của mã chính thức 498.
D)Mất cặp nuclêôtit của mã chính thức 498.
Câu 3: Tính chất biểu hiện nào dưới đây không phải của đột biến?
A)Thường trội và có hại. B)Đột ngột, gián đoạn kiểu hình.
C)Cá biệt, vô hướng. D)Thường lặn và có hại.
Câu 4: Khi lên sống vùng cao, hàm lượng Hb trong máu tăng. Khi trở lại sống ở đồng bằng, hàm lượng Hb trong máu trở lại mức bình thường là kết quả của:
A)đột biến gen. B)hồi biến. C)thường biến. D)đột biến NST.
Câu 5: Mỗi nuclêôxôm được cấu tạo bởi:
A)khối cầu gồm 8 phân tử histôn và đoạn ADN khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn bên ngoài.
B)khối cầu gồm 8 phân tử α Hemoglobin và đoạn ADN khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn bên ngoài.
C)khối cầu gồm 6 phân tử histôn và đoạn ADN khoảng 146 cặp nuclêôtic quấn bên ngoài.
D)khối cầu gồm 8 phân tử histôn và đoạn ADN khoảng 246 cặp nuclêôtit quấn bên ngoài.
Câu 6: Các cơ chế nào bảo đảm bộ NST ổn định qua các thế hệ của loài? A)Nguyên phân và giảm phân.
B)Giảm phân và thụ tinh. C)Nguyên phân và thụ tinh.
D)Sự phối hợp của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây là khái niệm hệ sinh thái?
A)Bao gồm những cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định, giao phối tự do với nhau tạo ra thế hệ mới.
B)Bao gồm những quần thể khác loài, cùng sống trong một không gian xác định, có mối quan hệ sinh thái mật thiết với nhau để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
C)Bao gồm quần xã và khu vực sống (sinh cảnh) của nó, trong đó các sinh vật luôn luôn có sự tương tác lẫn nhau và với môi trường tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.
D)Là một hệ sinh thái lớn và duy nhất trên hành tinh.
Câu 8: Vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá nhỏ là gì?
A)Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
B)Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối các alen, gây ảnh hưởng tới vốn gen của quần thể.
C)Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.
D)Qui định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
Câu 9: Mối quan hệ giữa hổ và nai thuộc mối quan hệ gì?
A)Hãm sinh. B)Cạnh tranh.
C)Vật chủ - vật ký sinh. D)Vật ăn thịt -con mồi.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây là sai khi giải thích đột biến gen là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá và chọn giống?
A)Đột biến gen có tính phổ biến. B)Ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống, khả năng sinh sản của cá thể.
C)Do tổng số gen của cá thể, quần thể lớn nên tần số đột biến chung khá lớn, cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
D)Chỉ gây biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 11: Quan sát tiêu bản tế bào sinh dưỡng của 4 cá thể ruồi giấm, người ta nhận thấy:
Cá thể
Số lượng của mỗi cặp NST
Cặp số 1
Cặp số 2
Cặp số 3
Cặp số 4
1
0
2
2
2
2
2
3
2
2
3
2
2
4
2
4
2
1
2
2
Cá thể nào thuộc thể bốn nhiễm?
A)Cá thể 1. B)Cá thể 2. C)Cá thể 3. D)Cá thể 4.
Câu 12: Quan sát tiêu bản tế bào sinh dưỡng của cá thể ruồi giấm ở kỳ giữa nguyên phân, đếm được 6 chiếc NST kép. Cá thể này thuộc thể nào dưới đây?
A)Thể tam bội. B)Thể một nhiễm kép hay thể khuyết nhiễm đơn. C)Thể ba nhiễm. D)Thể tứ bội.
Câu 13: Gen có A = T = 600 nuclêôtit, G = X = 900 nuclêôtit. Đột biến điểm xảy ra không làm thay đổi chiều dài gen. Gen đột biến có A+T / G+X ≈ 66,48%. Đột biến gen thuộc dạng gì?
A)Mất cặp A = T. B)Mất cặp G = X.
C)Thay cặp A = T bằng cặp G=X. D)Thay cặp G=X bằng cặp A = T.
Câu 14: Gen B trên X bị đột biến thành b. Thể đột biến không biểu hiện ở cá thể có kiểu gen nào dưới đây?
A)XbY. B)OXb. C)XbXb. D)XBXb.
Câu 15: Bệnh bạch tạng có kiểu hình như thế nào?
A)Da, tóc, lông đều trắng, mắt hồng. B)Da, tóc, lông, mắt đều trắng.
C)Da, tóc, lông, mắt đều hồng. D)Da, tóc, lông đều hồng, mắt trắng.
Câu 16: Ngày nay trong sản xuất nông nghiệp, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc nâng cao năng suất và phẩm chất cây trồng?
A)Nước. B)Phân. C)Cần. D)Giống.
Câu 17: Qui luật phân li độc lập thực chất nói về
A)sự phân li độc lập của các tính trạng.
B)sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n.
C)sự tổ hợp của các alen trong qá trình thụ tinh.
D)sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 18: Cừu Đôli được hình thành bằng phương pháp nào dưới đây?
A)Cấy truyền phôi. B)Nhân bản vô tính.
C)Dung hợp tế bào trần. D)Chọn dòng xôma có biến dị.
Câu 19: Việc tách được các gen mã hoá các prôtêin xác định, được thực hiện do:
A)Enzim restrictaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.
B)Enzim restrictaza nhận ra và cắt phân tử ADN thành những đoạn có chiều dài tương ứng nhau.
C)Enzim ligaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.
D)Enzim reparaza nhận ra và cắt phân tử ADN ở những nuclêôtit xác định.
Câu 20: Để tạo thể khảm ở cây hoa giấy bằng cách sử dụng tác nhân đột biến xử lý:
A)hạt nẩy nầm. B)hạt phấn.
C)bầu nhuỵ. D)đỉnh sinh trưởng của một cành.
Câu 21: Thế nào là gen đa hiệu?
A)Gen tạo nhiều mARN.
B)Gen điều khiển hoạt động của gen khác.
C)Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. D)Gen tạo ra nhiều sản phẩm prôtêin.
Câu 22: Vì sao sự tự thụ phấn không gây hiện tượng thoái hoá giống?
A)Nếu dòng tự thụ phấn có nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi hay mang các đột biến lặn có lợi.
B)Có các điều kiện sống thích hợp.
C)Số thế hệ tự thụ phấn không lớn.
D)Quần thể chỉ toàn các dòng thuần.
Câu 23: Phép lai nào dưới đây là lai gần (giao phối cận huyết)?
A)Hai cá thể thuộc 2 dòng khác nhau.
B)Con cái cùng cặp bố mẹ lai với nhau.
C)Hai cá thể thuộc 2 loài khác nhau.
D)Hai cá thể t...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement