Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Dalyn
#644221

Download 10 đề luyện tập Toán Lớp 8 miễn phí





Bài 5: Cho ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh:
a) ADB AEC b) HE.HC = HD.HB c) H, M, K thẳng hàng.
d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác HBCK là hình thoi ? Là hình chữ nhật.
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình:
a) 3x + 2(x - 5) = - x + 2. b) . c) .
Bài 2:
Cho biểu thức
a, Rút gọn biểu thức P.
b, Với thì P không nhận những giá trị nào?
c, Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị là số nguyên tố.
Bài 3:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h. Lúc về, người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 4: Cho hình thang ABCD (AB//CD), hai đường chéo cắt nhau tại O. Qua O vẽ một đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
Chứng minh rằng :
a, OM=ON
b,
Bài 5:
Tìm x,biết : x3 + 6x2 + 12x +8 = 0
Cho a +b +c = 0.Chứng minh : a3 + b3 + c3 = 3abc.
Chứng minh rằng: (a + 2)3 – (a +6)(a2 +12) + 64 = 0,với mọi a.
Đáp án
Bài2
Nội dung
a, ĐKXĐ x
b,
Vậy P không lấy các giá trị từ 1 đến -1, tức là
c.
P là số nguyên khi
Mà P là sốnguyên tố nên chỉ có các giá trị sau thoả mãn
x
Bài 4
A B
M O N
D C
a,
Suy ra
b, OM//AB
Chia cả hai vế cho OM ta đựoc
Đề 2
C©u 1: Cho
a) Rót gän A
b) T×m x ®Ó A = 0
c) T×m gi¸ trÞ nguyªn cña x ®Ó A cã gi¸ trÞ nguyªn
C©u 2: Gi¶i ph­¬ng tr×nh:
a. 5x + 6 = 7(x – 4) + 12
b. (x2 + 2x + 1) – 9 = 0
c.
d.(x + 1)2 = 4(x2 + 2x + 1)
Câu 3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Năm nay tuổi bố gấp 10 lần tuổi của Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi của bố chỉ gấp 2 lần tuổi của Minh. Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?
C©u 4 Cho ph©n thøc:
T×m ®iÒu kiÖn cña x ®Ó gi¸ trÞ cña ph©n thøc ®­îc x¸c ®Þnh.
T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó gi¸ trÞ cña ph©n thøc b»ng 1.
C©u 5.
Cho ABC cã BC = 2a, M lµ trung ®iÓm cña BC. LÊy D, E theo thø tù thuéc AB, AC sao cho:
a) Chøng minh r»ng: tÝch BD. CE kh«ng ®æi
b) Chøng minh r»ng DM lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BDE
c) TÝnh chu vi cña ADE nÕu ABC lµ tam gi¸c ®Òu
H­íng dÉn c©u 4.
C©u 5 :
a) Ta coù , maø (gt)
neân , keát hôïp vôùi (ABC caân taïi A)
suy ra BDM CME (g.g)
khoâng ñoåi
b) BDM CME
(do BM = CM) DME DBM (c.g.c) hay DM laø tia phaân giaùc cuûa
c) chöùng minh töông töï ta coù EM laø tia phaân giaùc cuûa
keû MH CE ,MI DE, MK DB thì MH = MI = MK DKM = DIM
DK =DI EIM = EHM EI = EH
Chu vi AED laø PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vì AH = AK)
ABC laø tam giaùc ñeàu neân suy ra CME cuûng laø tam giaùc ñeàu CH =
AH = 1,5a PAED = 2 AH = 2. 1,5 a = 3a
ĐỀ 3
Câu1 Giải các phương trình sau:
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b)
Câu 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian đi ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút.
C©u 3:Cho tam gi¸c ABC; gäi Ax lµ tia ph©n gi¸c cña , Ax c¾t BC t¹i E. Trªn tia Ex lÊy ®iÓm H sao cho. Chøng minh r»ng:
a) BE. EC = AE. EH
b) AE2 = AB. AC - BE. EC
C©u 4:
Cho tø gi¸c ABCD. Tõ A kÎ ®­êng th¼ng song song víi BC c¾t BD t¹i E; tõ B kÎ ®­êng th¼ng song song víi AD c¾t AC t¹i F.
Chøng minh r»ng: EF // DC
C©u 5: Rót gän bt:A= + +
HD
C©u 3:
a) Ta cã BAE HCE (g.g)
(1)
b) BAE HCE (g.g)
BAE HAC (g.g)
(2)
Trõ (1) cho (2) vÕ theo vÕ ta cã :
AB. AC - BE. EC = AE.AH - AE. EH
AB. AC - BE. EC = AE. (AH - EH) = AE. AE = AE2
C©u 4:
Goïi O laø giao ñieåm cuûa AC vaø BD
Vì AE // BC (1)
BF // AD (2)
Nhaân (1) vôùi (2) veá theo veá ta coù:
EG // CD
ĐỀ 4
Bài 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình, bpt sau:
a) 5- (x – 6) = 4(3 + 2x) b)
c.
d) Gi¶i bÊt ph­¬ng tr×nh: (x-3)(x+3) < (x=2)2 + 3
Bài 2 (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 3:
Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức
bằng – 29.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 .Tìm a,b.
Bài 4:
Tìm m,biết : x4 – x3 + 6x – x + m = (x2 – x + 5)(x2 + 1).
Rút gọn : ( 2x – 1)(3x + 2)(3 – x).
Chứng minh: ( x – y)(x4 + x3y + x2y2 + xy3 + y4) = x5 – y5.
Bài 5: Cho ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh:
a) ADB AEC b) HE.HC = HD.HB c) H, M, K thẳng hàng.
d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác HBCK là hình thoi ? Là hình chữ nhật.
ĐỀ 5
Câu 1: (4 điểm) Giải phương trình sau:
a) b)
c) c).
Câu 2: (3 điểm)
Một phân số có mẫu số lớn hơn tử số là 15 đơn vị. Nếu tăng tử số thên 3 đơn vị, giảm mẫu số đi 2 đơn vị thì ta được phân số bằng . Tìm phân số đã cho?
C©u 3) Cho biểu thức B =
a/ Tìm điều kiện xác định của B & Rút gọn B
b/ Tính giá trị của biểu thức B với x = 2008
C©u 4: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:
x2 – y2 – 5x + 5y
2x2 – 5x – 7
C©u 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD. Đường vuông góc với DC cắt AC ở E .
Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng .
Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD
Tính độ dài AD
Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
ĐỀ 6
II/ Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Giải phương trình:
a/ b/ x (x2 – x) = 30x
Bµi 2: T×m ®a thøc A, B biÕt r»ng: ; B=
Bài 3: Theo kế hoạch, một đội máy cày phải cày mỗi ngày 25 ha. Khi thực hiện, mỗi ngày đã cày 20 ha. Do đó đã hoàn thành trễ hơn kế hoach 1 ngày.Tính diện tích ruộng mà đội đã nhận cày?
Bài 4 Cho P = a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b) Rút gọn biểu thức P. Tính giá trị của P tại x = 6.
c) Tìm x để phân thức có giá trị là số nguyên.
Bài 5 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
ĐỀ 7
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2) b/
c) d)
Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B dài 50 km. Lúc về người đó đi theo con đường tắt ngắn hơn lúc đi 14 km nhưng đường khó đi nên vận tốc chỉ bằng vận tốc lúc đi tuy nhiên thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi là 10 phút. Tìm vận tốc lúc đi.
Bài 3. Cho phân thức:
.a) Tìm x để phân thức được xác định.
.b) Tìm x để phân thức có giá trị bằng 0.
c) Rút gọn phân thức.
Bài 4. Cho vuông tại A có đường cao AH .Cho biết AB=15cm, AH=12cm
a) Chứng minh đồng dạng
b) Tính độ dài đoạn thẳng HB;HC;AC .
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=5cm ;trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm.Chứng minh CE F vuông.
;l
Bµi 5: Cho biểu thức : A =
a) Tìm điều kiện xác định của A & Rút gọn A
b) Tìm x để A = 9 va` Tính giá trị của biểu thức A với x =
ĐỀ 8
Câu 1: Giải phương trình:
a) 2x – 3 – 3(1-x) = 2 +x b/ c)
d.(x2 - 5x)2 – 2 (x2- 5x) – 24 = 0
e. (x + 3)3 - (x + 1)3 = 56
HD Gi¶i:
(x + 3)3 - (x + 1)3 = 56 Û x3 + 9x2 + 27x + 27 - x3 - 3x2 - 3x- 1 = 56
Û 6x2 + 24x -30 = 0 Û 6(x2 + 4x - 5) = 0
Û x2 - x + 5x - 5 = 0 Û x(x - 1) + 5(x - 1) = 0
Û (x - 1)(x + 5) = 0 KÕt luËn: S = {1; -5}
Câu 2: Bạn Nam đi xe đạp từ nhà ra tới thành phố Hải Dương với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về bạn Nam đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Nam tới thành phố Hải Dương.
Caâu 3: Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc:
A = taïi x = 16.
B = taïi x = 14.
C = taïi x = 9
d.D = taïi x = 7
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD. Phân giác của góc ADB và...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement