Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By vespa_co
#644151

Download Bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 9 miễn phí





Nhiệt phân một lượng MgCO3, sau một thời gian thu được chất rắn A và khí B. Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH được dd C. Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH. Hoà tan chất rắn A bằng HCl dư thu được khí B và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được muối khan E. Điện phân nóng chảy E thu được kim loại M
Xác định thành phần A, B, C, D, E, M. Viết phương trình phản ứng.
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

t được dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm hãy cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P2O5 ; Al2O3 ; Fe3O4 giải thích và viết phương trình phản ứng minh họa.
14. Cho các khí sau đây bị lẫn hơi nước ( khí ẩm): N2;; O2; CO2; SO2; NH3. Biết NH3 có tính chất hóa học của bazơ tan.
Khí nào có thể làm khô bằng : a) H2SO4; b) CaO
15. Hỗn hợp A gồm: Fe3O4; Al; Al2O3; Fe. Cho A tan trong dung dịch NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1, và khí C1. Khí C1(dư) cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2. Chất rắn A2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được dung dịch B2. Cho B2 tác dụng với dd BaCl2 thu được chất kết tủa B3. Viết các phương trình hóa học.
16 . Có thể dùng dd HCl hay dd H2SO4 loãng để hòa tan một mẩu gang thép được không? vì sao?
17. Nhiệt phân một lượng MgCO3, sau một thời gian thu được chất rắn A và khí B. Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH được dd C. Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH. Hoà tan chất rắn A bằng HCl dư thu được khí B và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được muối khan E. Điện phân nóng chảy E thu được kim loại M
Xác định thành phần A, B, C, D, E, M. Viết phương trình phản ứng.
18. Trộn lẫn các dung dịch sau:
- Kali clorua + bạc nitrat
- Nhôm sunfat + bari nitrat
- Kalicacbonat + axit sunfuric
- Sắt(II) sunfat + natri clorua
- Natri nitrat + đồng(II) sunfat
- Natri sunfua + axit clohidric
Nêu hiện tượng xảy ra. Giải thích bằng PTPƯ.
19. Nêu, giải thích hiện tượng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho đinh sắt đánh sạch vào dung dịch CuSO4
b. Cho mẩu Na kim loại vào dung dịch CuSO4
20. Nêu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau và giải thích.
a. Cho CO2 lội chậm qua nước vôi trong đến dư, sau đó cho thêm nước vôi trong vào dung dịch thu được.
b. Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl2 đi qua hay cho KOH vào dung dịch và để lâu ngoài không khí.
c. Cho AgNO3 vào dung dịch AlCl3 và để ngoài ánh sáng.
21. đoán hiện tượng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
c. Cho Na vào dung dịch CuSO4
22. Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH khi:
a. Sục CO2 từ từ vào dung dịch nước vôi trong
b. Cho từ từ dung dịch HCl vào Na2CO3
c. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
23. Dung dịch A chứa NaOH, dung dịch B chứa HCl và AlCl3. Nêu và giải thích hiện tượng, viết các phương trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ dung dịch A và dung dịch B.
b. Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A.
24. Nêu, giải thích hiện tượng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Nhỏ dung dịch iốt vào một lát chuối xanh
b. Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4
c. Cho đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4
25. Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học. Biết rằng:
- A và B tác dụng được với dd HCl, giải phóng H2
- C và D không phản ứng được với dung dịch HCl
- B tác dụng được với dung dịch muối A. giải phóng A
- D tác dụng được với dung dịch muối C, giải phóng C
Hãy sắp xếp dãy các kim loại trên theo chiều hoạt động hoá học giảm dần. Lấy ví dụ kim loại cụ thể và viết các PTHH của phản ứng ở thí nghiệm trên.
26. Có 4 kim loại A, B, C, D trong dãy hoạt động hoá học. Biết rằng: chỉ có B, C, D tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí H2. C tác dụng được với nước ở điều kiện thường giải phóng khí H2, D tác dụng được với dung dịch muối của B giải phóng B, tác dụng được với NaOH giải phóng H2.
Hãy giải thích và sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần. Lấy ví dụ các kim loại cụ thể và viết PTHH minh hoạ
27. Trình bày những hiện tượng có thể xẩy ra và viết các phương trình phản ứng hóa học giải thích cho từng trường hợp sau đây:
a. Cho natri kim loại vào dd AlCl3.
b. Nhỏ dần từng giọt dd KOH loãng vào dd Al2(SO4)3
c. Nhỏ đần từng giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH loãng.
DẠNG 2: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
I. Sơ đồ phản ứng
Câu 1. Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3.
CaSO3
Câu 2. S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Na2SO3
SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Câu 3. S SO2SO3 H2SO4
Na2SO3 Na2SO4 BaSO4
FeCl3
Câu 4. Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Fe2O3
Câu 5. Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2 Fe(OH)2.
CuO
Câu 6. Cu CuCl2
Cu(OH)2
Câu 7. Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl3
Al2O3 Al2(SO4)3 Na AlO2
Câu 8. Al Al(OH)3
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3
ZnO Na2ZnO2
Câu 9. Zn Zn(NO3)2 ZnCO3
CO2 KHCO3 CaCO3
Câu 10. Tìm chất thích hợp điền vào A, B, C... và hoàn thành sơ đồ bằng phản ứng.
1. FeS2 A B C CuSO4
2. CuSO4 B C D Cu
A
3. Fe2O3 FeCl2
B
Khí D + dd E
4. A BC
Kết tủa F GM
A là hỗn hợp gồm Mg và Cu.
Câu 11. Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau
+L
+K
D
Câu 12. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có). Viết phương trình phản ứng.
(5)
(6)
B
Câu 13. Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
Biết A được tạo thành nhờ phản ứng quang hợp, G là metyl clorua.
Câu 14. Chọn các chất thích hợp A, B, C, ... Viết phương trình hoá học theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a. FeS 2
Câu 15. Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
1. Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3
FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
2. Fe Fe2O3
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Phương trình khó:
- Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.
- Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)
Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 4Fe(NO3)3 + 2H2O
- Chuyển muối Fe (III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
2Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
SO3 H2SO4
3. FeS2 SO2 SO2
NaHSO3 Na2SO3
NaH2PO4
4. P P2O5 H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
* Phương trình khó:
2K3PO4 + H3PO4 3K3HPO4
K2HPO4 + H3PO4 2KH2PO4
ZnO Na2ZnO2
5. Zn Zn(NO3)2 ZnCO3
CO2 KHCO3 CaCO3
* Phương trình khó:
ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + KOH + H2O
A
6. A Fe D G
A
7. CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3 à Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca (NO3)2
8. KMnO4 Cl2 nước Javen Cl2
NaClO3 O2
(12)
(11)
(7)
(9)
(6)
(5)
(4)
(3)
(8)
(1)
Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO2 9. Al Al(OH)3
(10)
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3 Câu 16. Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
A B C
R R R R
X Y Z
Câu17. Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A1 A2 A3 A4
A A A A A
B1 B2 B3 B4
Câu 18. Hoàn thành các phản ứng sau:
(1)
X + A
(2)
X + B
(3)
Fe
(4)
X + C
X + D
(5)
(6)
Câu 19. Chọn các chất A, B, C biết rằng chúng đều là hợp chất của sắt. Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
B
(4)
Câu 20. Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
+C, to cao
(5)
Biết P, Q, K, F, E đều là hợp chất của Ca. Q là vật liệu quan trọng trong xây dựng.
Câu 21. Có những chất Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl.
Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi hoá học. Viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hoá học trên.
II. Điền chất và hoàn thành phương trình phản ứng
1. Điền chất thích...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement