Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By trungvina79
#638196

Download Chuyên đề Hoàn thiện kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty TNHH một thành viên xây lắp điện I Hoàng Mai miễn phí





MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 5
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU. 6
CHƯƠNG 1. ĐẶC ĐIỂM LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG TẠI CÔNG TY. 8
1.1. Đặc điểm lao động của Công ty: 8
1.1.1. Khái quát chung về lao động tại Công ty: 8
1.1.2. Phân loại lao động: 9
1.1.3. Quản lý số lượng lao động: 10
1.1.4. Quản lý thời gian lao động: 14
1.1.5. Quản lý kết quả lao động: 18
1.2. Các hình thức trả lương của Công ty: 25
1.2.1. Hệ thống thang lương, bảng lương của công nhân: 25
1.2.2. Nguồn hình thành và sử dụng quỹ lương Công ty: 27
1.2.3. Xây dựng định mức lao động và đơn giá tiền lương: 30
1.2.3. Hình thức trả lương cho người lao động: 33
1.3. Chế độ trích lập, nộp và sử dụng các khoản trích theo lương tại Công ty:. 40
1.4. Tổ chức quản lý lao động và tiền lương tại Công ty: 41
1.4.1. Tổ chức bộ máy quản lý chung toàn Công ty 41
1.4.2. Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận liên quan đến kế toán tiền lương, các khoản trích theo lương: 43
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY. 45
2.1. Kế toán tiền lương tại Công ty: 45
2.1.1. Chứng từ sử dụng: 45
2.1.2. Tài khoản sử dụng: 53
2.1.3. Kế toán chi tiết: 55
2.1.4. Kế toán tổng hợp 58
2.2. Kế toán các khoản trích theo lương tại Công ty: 63
2.2.1. Chứng từ sử dụng: 63
2.2.2. Tài khoản sử dụng: 69
2.2.3. Kế toán chi tiết: 70
2.2.4. Kế toán tổng hợp: 77
CHƯƠNG 3. HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP ĐIỆN I- HOÀNG MAI. 83
3.1. Đánh giá chung về thực hiện kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty và phương hướng hoàn thiện. 83
3.1.1. Ưu điểm: 83
3.1.2. Nhược điểm 85
3.1.3. Phương hướng hoàn thiện: 87
3.2. Các giải pháp hoàn thiện kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty. 89
3.2.1. Về hình thức tiền lương và phương pháp tính lương. 89
3.2.2. Về tài khoản sử dụng và phương pháp kế toán: 92
3.2.3. Về chứng từ và luân chuyển chứng từ 92
3.2.4. Về sổ kế toán chi tiết: 94
3.2.5. Về sổ kế toán tổng hợp: 98
3.2.6. Về báo cáo kế toán liên quan đến tiền lương và các khoản trích theo lương: 98
3.2.7. Điều kiện thực hiện giải pháp: 98
KẾT LUẬN. 100
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 101
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP 102
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 103
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 104
 
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

ấu trừ vào lương
Cộng các khoản khấu trừ
Tổng tiền
Công CĐ lễ, phép
Tiền
Điểm cá nhân
Công làm việc
Hệ số chia lương
Tiền
BHXH
BHYT
BHTN
Được lĩnh
1,099,690,693 
1
Bùi Văn Dũng
5,65
4.124.500
745,5
71
10,5
52.018.477
742.410
185.603
123.735
1.051.748
52.018.477
50.966.730
2
Nguyễn Cao Thêm
4,66
3.401.800
517,5
69
7,5
29.477.137
612.324
153.081
102.054
867.459
29.477.137
28.609.678
3
Mai Thị Hiền
3,88
2.832.400
2
217.877
377
65
5,8
21.741.920
509.832
127.458
84.972
722.262
21.959.797
21.237.535
4
Lê Bá Lanh
3,54
2.584.200
2
198.785
312
65
4,8
17.596.577
465.156
116.289
77.526
658.971
17.795.362
17.136.391
5
Nguyễn Xông Pha
2,65
1.934.500
6
446.423
244
61
4
8.065.691
348.210
87.053
58.035
493.298
8.512.114
8.018.817
6
Phạm Thị Lan Phương
2,65
1.934.500
402
67
6
21.253.864
348.210
87.053
58.035
493.298
21.253.864
20.760.567
7
Lê Thị Phương Liên
2,34
1.708.200
3
197.100
256
64
4
15.329.702
307.476
76.869
51.246
435.591
15.526.802
15.091.211

……………….
Tổng số tiền viết bằng chữ: Một tỷ, không trăm chín mươi chín triệu, sáu trăm chín mươi nghìn, sáu trăm chín mươi ba đồng./.
Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Vì Công ty tiến hành trả lương theo Quý nên hàng tháng có thực hiện tạm ứng lương cho người lao động vào ngày mùng 5 mỗi tháng.
Cá nhân cán bộ công nhân lập giấy đề nghị tạm ứng tại Phòng Tài chính- Kế toán trình Giám đốc ký:
CÔNG TY TNHH MTV
XÂY LẮP ĐIỆN 1 - HOÀNG MAI
Mẫu số 01 – TT
(Ban hành theo QĐ số 167/2000/QĐ -BTC
Ngày 25 tháng 10 năm 2000 của Bộ Tài Chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2010
Tên tui là: Phạm Quang Hoàn
Bộ phận công tác: Tổ xây lắp trạm
Số tiền xin tạm ứng: 7.500.000 đồng
Viết bằng chữ: Bảy triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn./.
Lý do tạm ứng: Tạm ứng lương kỳ 2 tháng 11 năm 2010 cho tổ
Vậy Kính đề nghị Ông Giám đốc cho tui được tạm ứng số tiền trên.
Xin trân trọng cảm ơn!
Giám đốc
(Ký, họ tên)
Bùi Văn Dũng
Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)
Nguyễn Đình Chiến
Người đề nghị tạm ứng
(Ký, họ tên)
Phạm Quang Hoàn
Tập hợp giấy tạm ứng của cán bộ công nhân viên toàn Công ty kế toán viên tổng hợp Bảng tạm ứng lương theo mẫu sau:
CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP ĐIỆN I- HOÀNG MAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG 2.2. BẢNG TẠM ỨNG LƯƠNG CBCNV
Tháng 10 năm 2010
Đơn vị tính: Đồng
STT
Họ và tên
Số tiền
Ký nhận
1
Bùi Văn Dũng
5.000.000
2
Nguyễn Cao Thêm
4.000.000
3
Mai Thị Hiền
3.000.000
4
Nguyễn Thị Thái
2.000.000
5
Lê Bá Lanh
2.000.000
6
Nguyễn Xông Pha
2.000.000
7
Phạm Thị Lan Phương
2.000.000
8
Lê Thị Phương Liên
1.500.000
9
Lê Thị Minh Tâm
1.500.000
10
Nguyễn Xuân Hòa
1.500.000
11
Nguyễn Công Hải
1.500.000
12
Vũ Thị Hằng
1.500.000

………………..
…..
(Phòng Tài chính- Kế toán)
Sau đó Bảng tạm ứng lương này được chuyển cho Thủ quỹ làm căn cứ lập Phiếu chi xuất tiền phát lương tạm ứng hàng tháng và đây cũng là căn cứ để tính trừ vào lương khi thanh toán cuối Quý.
CÔNG TY TNHH MTV
XÂY LẮP ĐIỆN I – HOÀNG MAI
Số 471 đường Nguyễn Tam Trinh – Hà Nội
Mẫu số 01 – TT
(Ban hành kèm theo QĐ số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2000 của Bộ Tài Chính)
PHIẾU CHI
Ngày ......26.......tháng...10.... năm 2010
Quyển số: ....................
Số chứng từ:.................
Nợ TK :1411
Có TK : 111.1
Họ và tên người nhận tiền: Lê Thị Hoa
Địa chỉ: Thủ quỹ
Lý do chi: Phát tiền tạm ứng lương tháng 10 năm 2010 cho khối văn phòng
Số tiền : 56.500.000 đồng Viết bằng chữ: Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn./.
Giám Đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Bùi Văn Dũng
Trưởng PTCKT
(Ký, họ tên)
Phạm T Lan Phương
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Lê T.Phương Liên
Kèm theo:……………….. chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn./.
Ngày 26 tháng 10 năm 2010
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Lê Thị Hoa
Người nhận tiền
(Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng bạc, đá quý):
+Số tiền quy định:
Cuối mỗi Quý, Bảng tính lương, thưởng được lập tại Phòng Tổ chức- LĐTL sau đó được giao cho phòng Tài chính-Kế toán xử lý trừ đi các khoản giảm trừ lương (căn cứ vào các chứng từ: giấy đề nghị tạm ứng, phiếu chi tiền mặt,…) các khoản tạm ứng lương của cán bộ công nhân trong Quý để xác định số lương thực trả cán bộ công nhân viên và hạch toán chi phí lương vào chi phí sản xuất kinh doanh.
Công ty không tiến hành lập Bảng phân bổ tiền lương và BHXH.
Công ty TNHH MTV xây lắp điện I-Hoàng Mai
Phòng Tài chính-Kế toán
CỘNG HÒA-XÃ HỘI- CHỦ NGHĨA- VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
BẢNG 2.3. BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN LƯƠNG QUÝ IV NĂM 2010
STT
Họ và tên
Tổng lương
ứng lương
Vay lương
BHXH, BHYT, BHYT, BHTN
Đoàn thanh niên
Âm lương
Công đoàn
Đảng Q3+4
Thuế TNCN Quý 4
Tổng trừ
Còn lĩnh
Ký nhận
1
Bùi Văn Dũng
52.018.477
15.000.000
1.051.749
124.000
248.000
3.393.951
19.817.700
32.200.777
Ba mươi hai triệu hai trăm ngàn bảy trăm bảy mươi bảy đồng
2
Nguyễn Cao Thêm
29.477.137
12.000.000
867.559
102.000
204.000
494.672
13.668.231
15.808.906
Mười lăm triệu tám trăm linh tám ngàn chín trăm linh sáu đồng
3
Mai Thị Hiền
21.959.797
9.000.000
131.000
262.000
-
9.393.000
12.566.797
Mười hai triệu năm trăm sáu mươi sáu ngàn bảy trăm chín mươi bảy đồng
4
Lê Bá Lanh
10.738.223
6.000.000
485.853
57.000
-
6.542.853
4.195.370
Bốn triệu một trăm chín mươi lăm ngàn ba trăm bảy mươi đồng
5
Nguyễn Xông Pha
8.512.114
6.000.000
493.288
58.000
-
6.551.288
1.960.826
Một triệu chín trăm sáu mươi ngàn tám trăm hai mươi sáu đồng
6
Phạm Thị Lan Phương
21.253.864
18.000.000
549.144
24.000
65.000
167.882
18.806.026
2.447.838
Hai triệu bốn trăm bốn mươi bảy ngàn tám trăm ba mươi tám đồng
7
Lê Thị Phương Liên
15.526.802
6.000.000
435.479
24.000
51.000
-
6.510.479
9.016.323
Chín triệu mười sáu ngàn ba trăm hai mươi ba đồng














Giám đốc
(Ký, họ tên)
Bùi Văn Dũng
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Lan Phương
Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Lê Thị Phương Liên
Tài khoản sử dụng:
TK 1411 “Tạm ứng”: tài khoản này dùng để hạch toán tiền lương tạm ứng hàng tháng của cá nhân CBCNV trong Công ty. Trong tháng, người lao động được tạm ứng từ 1-2 lần.
TK 1388 “Tạm ứng lương lao động thuê ngoài”: tài khoản này dùng hạch toán tiền lương tạm ứng của lao động thuê ngoài.
TK 3341 “ Lương trả CNV”: tài khoản này dùng hạch toán lương toàn Quý để tính vào chi phí tính giá thành sản phẩm xây lắp hoàn thành và quyết toán lương vào cuối Quý sau khi khấu trừ: tiền tạm ứng, thuế TNCN, các khoản phạt,… sau đó thanh toán với người lao động.
Một số TK hạch toán chi phí tiền lương:
TK 622 “ Chi phí lương nhân công trực tiếp sản xuất”: tài khoản dùng để hạch toán chi phí lương công nhân trực tiếp tham gia vào công tác xây lắp tại xưởng cơ khí và tại các công trình.
TK 6231 “ Chi phí lương công nhân lái máy thi công”: tài khoản dùng để hạch toán chi phí lương của công nhân trực tiếp lái máy thi công tại các công trình.
TK 6421 ...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Hanoi private tour
Advertisement
Advertisement