Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By longcula
#629205

Download Đồ án Thiết kế cầu dầm liên tục btct dưl thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng miễn phí





MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ HỆ LAN CAN 1
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ 1
1.2 THIẾT KẾ TƯỜNG CHẮN XE VA 1
1.2.1 Kích thước tường chắn 1
1.2.2 Các thông số thiết kế 2
1.2.3 Yêu cầu thiết kế 2
1.2.4 Sức kháng của tường chắn 2
1.3 THIẾT KẾ TRỤ LAN CAN VÀ TAY VỊN 4
1.3.1 Đặc điểm khí hậu 4
1.3.2 Trường hợp xe va vào nhịp lan can 5
1.4 KIỂM TOÁN TƯỜNG CHẮN 5
1.4.1 Khi va xe vào giữa nhịp thanh lan can kim loại 5
1.4.2 Khi va xe vào cột lan can kim loại 5
1.5 THIẾT KẾ BU LÔNG NỐI 6
1.5.1 Sức kháng cắt của bu lông 7
1.5.2 Sức kháng kéo của bu lông 7
1.6 SỰ TRUYỀN LỰC CẮT VÀO BẢN HẪNG MẶT CẦU 7
1.7 THIẾT KẾ THOÁT NƯỚC MẶT CẦU 7
1.8 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG MẶT CẦU 8
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ HỆ MẶT CẦU 9
2.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 9
2.1.1 Kích thước mặt cắt ngang và sơ đồ tính toán 9
2.1.2 Số liệu thiết kế 10
2.1.3 Hệ số dùng trong thiết kế 10
2.2 NỘI LỰC BẢN MẶT CẦU 11
2.2.1 Tính toán tải trọng 11
2.2.2 Moment 13
2.2.3 Lực cắt 15
2.2.4 Nội lực thiết kế 17
2.3 KIỂM TOÁN BẢN MẶT CẦU 17
2.3.1 Nhập số liệu 17
2.3.2 Công thức tính toán sức kháng 17
2.3.3 Tổng hợp tính toán kiểm toán 19
CHƯƠNG 3: THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP 21
3.1 CÁC THÔNG SỐ CHUNG VỀ KẾT CẤU NHỊP ĐÚC HẪNG 21
3.1.1 Trắc dọc cầu 21
3.1.2 Đường cong biên dưới dầm 21
3.1.3 Đường cong bản đáy dầm 22
3.1.4 Nhịp dẫn 22
3.2 PHÂN ĐOẠN KẾT CẤU NHỊP PHỤC VỤ ĐÚC HẪNG 22
3.2.1 Thông số xe đúc hẫng 22
3.2.2 Phân đoạn các đốt dầm 23
3.3 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN 24
3.4 THI CÔNG CÁC ĐỐT DẦM 24
3.4.1 Khối trên đỉnh trụ K0 24
3.4.2 Khối thi công đúc hẫng K1, K2, 24
3.4.3 Các đốt hợp long 32
3.4.4 Tổng hợp nội lực giai đoạn thi công 38
CHƯƠNG 4: TÍNH DUYỆT KẾT CẤU NHỊP 46
4.1 TẢI TRỌNG TRONG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC 46
4.1.1 Tĩnh tải giai đoạn 2 46
4.1.2 Hoạt tải HL – 93 46
4.1.3 Hiệu ứng một số tải trọng khác 47
4.1.4 Các tổ hợp tải trọng 47
4.1.5 Hệ số dùng trong thiết kế 47
4.2 NỘI LỰC Ở GIAI ĐOẠN KHAI THÁC 48
4.2.1 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn 2 48
4.2.2 Nội lực do hoạt tải 48
4.3 TỔ HỢP NỘI LỰC Ở GIAI ĐOẠN KHAI THÁC 48
4.3.1 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Cường độ 1 48
4.3.2 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Cường độ 2 49
4.3.3 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Cường độ 3 49
4.3.4 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Đặc biệt 49
4.3.5 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Sử dụng 50
4.3.6 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn Mỏi 50
4.4 NỘI LỰC DÙNG TRONG THIẾT KẾ CỐT THÉP 50
4.5 THIẾT KẾ CỐT THÉP 56
4.5.1 Đặc trưng vật liệu 56
4.5.2 Đặc trưng hình học tiết diện khi tính duyệt ở TTGH Cường độ 56
4.5.3 Lượng cốt thép dự ứng lực cần thiết tại từng mặt cắt 58
4.5.4 Yêu cầu trong bố trí cốt thép dự ứng lực 58
4.5.5 Bố trí cốt thép dự ứng lực tại các mặt cắt 59
 
CHƯƠNG 5: KIỂM TOÁN DẦM CHỦ 61
5.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT 61
5.1.1 Đặc trưng hình học của mặt cắt qui đổi 61
5.1.2 Đặc trưng hình học của mặt cắt qui đổi khi giảm trừ ống bọc 62
5.1.3 Đặc trưng hình học của mặt cắt qui đổi khi căng cáp dự ứng lực 62
5.2 MẤT MÁT DỰ ỨNG SUẤT 66
5.2.1 Mất mát do ma sát 66
5.2.2 Mất mát do biến dạng neo 74
5.2.3 Mất mát do co ngắn đàn hồi 76
5.2.4 Mất mát do co ngót 78
5.2.5 Mất mát do từ biến 78
5.2.6 Mất mát do tự chùng ứng suất 79
5.2.7 Tổng mất mát dự ứng suất 80
5.3 TÍNH DUYỆT THEO ỨNG SUẤT TRONG BÊ TÔNG 81
5.3.1 Điều kiện về ứng suất trong bê tông: Bảng TCN 5.9.4.2.1-1 & 5.9.4.2.2-1 81
5.3.2 Kiểm toán về nứt trong giai đoạn thi công hẫng 81
5.3.3 Kiểm toán về nứt trong bê tông trong giai đoạn khai thác 82
5.4 TÍNH DUYỆT MOMENT THEO TTGH CƯỜNG ĐỘ 1 83
5.4.1 Kiểm toán sức kháng uốn 83
5.4.2 Giới hạn cốt thép 84
5.5 TÍNH DUYỆT LỰC CẮT THEO TTGH CƯỜNG ĐỘ 1 84
5.6 CĂNG CÁP TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG HẪNG 87
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TRỤ CẦU 90
6.1 Thông số tính toán 90
6.1.1 Thông số kết cấu nhịp 90
6.1.2 Thông số trụ cầu 90
6.1.3 Kích thước trụ cầu 90
6.2 CÁC LOẠI TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 91
6.2.1 Tĩnh tải 91
6.2.2 Hoạt tải tác dụng lên trụ 92
6.2.3 Lực hãm xe BR 93
6.2.4 Lực ly tâm CE 93
6.2.5 Tải trọng gió 94
6.2.6 Tải trọng nước 97
6.3 Lực va tàu 99
6.4 Tổ hợp tải trọng 100
6.5 Kiểm toán mặt cắt đỉnh móng 102
6.5.1 Tính toán cấu kiện chịu nén (theo điều 5.7.4) 102
6.5.2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của thân trụ 106
6.5.3 Kiểm tra nứt: (Theo điều 5.7.3.4 22TCN272-2005) 108
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

CHƯƠNG 1
THIẾT KẾ HỆ LAN CAN
---oOo---
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Đường thiết kế tốc độ cao với hỗn hợp các xe tải và các xe nặng nên chọn mức độ ngăn chặn của tổ hợp lan can và tường phòng hộ bê tông cấp L – 3
Lan can bằng thép kết cấu theo tiêu chuẩn AASHTO M270M giới hạn chảy fy = 250MPa, cường độ chịu kéo nhỏ nhất fu = 400MPa. ([1]6.4.1.1)
Các bộ phận của lan can có tiết diện như sau:
Thanh lan can Đường kính ngoài D = 70mm
Đường kính trong d = 66mm
Trọng lượng riêng Ws = 7850kg/m3
Khoảng cách giữa 2 trụ lan can l = 1500mm
Cột lan can sử dụng thép tấm tổ hợp hàn, chiều dày các thép tấm cơ bản ( = 8mm.
/
Hình 1.1 Chi tiết cột lan can và tường chắn xe va
1.2 THIẾT KẾ TƯỜNG CHẮN XE VA
1.2.1 Kích thước tường chắn ([1]13.7.3.2.1)
Chiều cao tường 

H = 
810 
mm 

Chiều rộng tường 

B = 
500 
mm 

Chiều rộng đỉnh 

b1 = 
250 
mm 

Chiều rộng vút 

b2 = 
150 
mm 

Chiều cao đỉnh tường 

h3 = 
360 
mm 

Chiều cao vút 

h2 = 
250 
mm 

Chiều cao chân tường 

h1 = 
200 
mm 

/
Hình 1.2 Tường chắn bê tông
1.2.2 Các thông số thiết kế
Cường độ bê tông sử dụng 
f 'c = 
42 
MPa 

Khối lượng riêng của bê tông 
WC = 
2400 
Kg/m3 

Module đàn hồi của bê tông 
Ec = 
32765 
MPa 

Cốt thép có giới hạn chảy 
Fy = 
390 
MPa 

Module đàn hồi của thép 
Es = 
200000 
MPa 

Lớp bê tông bảo vệ cốt thép 
30 
mm 

Đường kính cốt thép dọc 
d = 
10 
mm 

Đường kính cốt thép đai 
d' = 
14 
mm 

Bước cốt đai 

@ = 
200 
mm 

Cường độ các lực thiết kế cấp L – 3 như sau: 
([1]13.7.3.3-1) 

Ft ngang 
240 
kN 

FL dọc 
80 
kN 

FV 
80 
kN 

Lt và LL 
1070 
mm 

Lv 
5500 
mm 

He (min) 
810 
mm 

H (min) 
810 
mm 

1.2.3. Yêu cầu thiết kế
Lan can phải được thiết kế theo điều kiện 
Trong đó: sức kháng của tường chắn xe (N)
 khoảng cách từ mặt cầu tới thanh lan can thứ i (mm)
1.2.4. Sức kháng của tường chắn ([1]13.7.3.4-1)
1.2.4.1 Sức kháng danh định của tường chắn khi va trong 1 phần đoạn tường

Chiều dài tường tới hạn 
/
Hình 1.4 Sự phá hoại của tường chắn bê tông
1.2.4.2 Sức kháng danh định của tường chắn khi va ở đầu tường hay mối nối

Chiều dài tường tới hạn 
Trong đó:
Rw : tổng sức kháng bên của tường chắn (N) 

Lt : chiều dài phân bố lực va theo hướng dọc (mm) 

Lc : chiều dài tới hạn của kiểu phá hoại theo đường chảy (mm) 

Mw : sứ kháng uốn của tường (Nmm) 

Mc : sức kháng uốn của tường hẫng (Nmm) 

Mb = 0: sức kháng uốn phụ thêm của dầm cộng Mw nếu có tại đỉnh tường (Nmm) 

H : chiều cao của tường chắn (mm) 

Bố trí cốt thép chịu lực trong tường chắn với chiều dài các đoạn thép neo lneo ≥ 30d (mm)
Bề dày của lan can thay đổi nên ta chia lan can làm 3 đoạn khác nhau, chiều cao hi mỗi phân đoạn như phần trên, sức kháng uốn của tường theo phân đoạn lấy như sau:

Trong đó:
φ = 0.9: hệ số sức kháng uốn 

As : diện tích cốt thép chịu kéo 

de : khoảng cách từ mép ngoài cùng vùng bê tông chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo 

ai : chiều cao vùng bê tông chịu nén của phân đoạn thứ i 

với  và = 0.75
Sức kháng uốn của tường theo phương đứng trên từng phân đoạn
STT 
hi (mm) 
As (mm2) 
de (mm) 
ai (mm) 
Mwihi (Nmm) 


1 
200 
157.08 
151 
12.71108 
7974965.186 


2 
250 
78.5398 
301 
5.719987 
8218967.34 


3 
360 
78.5398 
451 
2.660459 
12396260.4 


Sức kháng uốn của tường theo phương đứng
= 28590192.93 Nmm
Sức kháng uốn của tường hẫng 
với  và  , b = 1000mm
STT 
hi (mm) 
As (mm2) 
de (mm) 
ai (mm) 
Mci (Nmm) 
Mc (Nmm) 

1 
200 
769.69 
163 
11.21117 
42521.873 
95553.5277 

2 
250 
769.69 
313 
11.21117 
83046.06204 


3 
360 
769.69 
463 
11.21117 
123570.2511 


1.2.4.3 Giá trị Rw đối với va chạm tại 1 phần đoạn tường:
Lt (mm) 
Mb (Nmm) 
Mc (Nmm/mm) 
MwH (Nmm) 
Lc (mm) 
Rw (kN) 

1070 
0 
95553.528 
28590193 
2026.67 
478.162 

1.2.4.4 Giá trị Rw đối với va chạm tại đầu tường hay mối nối
Lt (mm) 
Mb (Nmm) 
Mc (Nmm/mm) 
MwH (Nmm) 
Lc (mm) 
Rw (kN) 

1070 
0 
95553.528 
28590193 
1262.04 
456.219 

1.3 THIẾT KẾ TRỤ LAN CAN VÀ TAY VỊN
1.3.1 Trường hợp xe va vào trụ lan can
Đối với các dạng phá hoại gồm số lượng nhịp lan can chẵn N = 2, thì sức kháng danh định tới hạn của hệ tường và trụ lan can lấy theo: ([1]13.7.3.4.2)

Trong đó: Sức kháng danh định của thanh lan can Mp = φr.fu.Wx
Hệ số sức kháng uốn φr = 1
Giới hạn chảy của thép fu = 250 MPa
Moment kháng uốn

Sức kháng danh định Mp = 1765485.3 Nmm
L = 1500mm chiều dài nhịp lan can
Lt = 1070mm
Pp sức kháng tải trọng ngang cực hạn của trụ đứng đơn lẻ ở độ cao HR trên mặt cầu.
Chiều cao trụ lan can h = 250 mm
Diện tích tiết diện trụ lan can A = 2080 mm2
Thép có giới hạn chảy Fy = 250 MPa
Module đàn hồi của thép Es = 200000 MPa
bf = 100 mm
tf =8 mm
Dw =130 mm
tw =8 mm
ho = 170mm
Trọng lượng bản thân trụ lan can và tay vịn tác dụng tại mặt cắt chân trụ lan can /1mm dài:

Sức kháng cực hạn của trụ ứng với tiết diện trụ đạt trạng thái chảy dẻo, ta có:

Từ đó tính được 
1.3.2 Trường hợp xe va vào nhịp lan can
Đối với các dạng phá hoại gồm số lượng nhịp lan can lẻ N = 1, thì sức kháng danh định tới hạn của hệ tường và trụ lan can lấy theo: ([1]13.7.3.4.2)

1.4 KIỂM TOÁN TƯỜNG CHẮN
1.4.1 Khi va xe vào giữa nhịp thanh lan can kim loại ([1]13.7.3.4.)
Đối với các va xô trên một phần đoạn tường:
 456.219 + 91.799 = 548.018 kN
Ta có: Ft = 240 kN <  Đạt

Ta có:  Đạt
Trong đó: RR = 14636.1N sức kháng cực hạng của thanh lan can
RW = 456219N sức kháng danh định của tường.
HW = 810mm chiều cao tường chắn
HR = 1017mm chiều cao thanh lan can
1.4.2 Khi va xe vào cột lan can kim loại ([1]13.7.3.4.)
Đối với các va xô trên một phần đoạn tường là trường hợp nguy hiểm hơn nên ta xét
 70.720 + 360.426 + 130.799 = 561.945kN
Với 
Ta có: Ft = 240 kN <  Đạt

Ta có:  Đạt
Trong đó: RR = 14636.1N sức kháng cực hạng của thanh lan can
PP = 70720N sức kháng cực hạn của trụ lan can
RW = 456219N sức kháng danh định của tường.
HW = 810mm chiều cao tường chắn
HR = 1017mm chiều cao thanh lan can
Kết luận: Tường chắn đảm bảo mức độ ngăn chặn cấp L-3
/
Hình 1.5 Điều kiện kiểm toán tường chắn bê tông
1.5 THIẾT KẾ BU LÔNG NỐI
Sử dụng loại bu lông thường có cường độ chịu kéo 420MPa, ASTM A307 ([1]6.4.3.1)
Giới hạn chảy của bu lông Fub = 420 MPa
Chiều dày bản đế 
t = 
8 
mm 

Đường kính bu lông 
d = 
14 
mm 

Diện tích tiết diện 
Ab = 
153.9 
mm2 

Số mặt chịu cắt 
Ns = 
1 


Số bu lông cho 1 trụ 
nb = 
4 


Bố trí các kích thước và vị trí lỗ bu lông như hình vẽ 

/
1.5.1 Sức kháng cắt của bu lông ([1]6.13.2.7.)
Đối với bu l
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement