Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By nguyet10a7
#625014 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối

CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Vị trí công trình:
Hồ chứa nước Tuyền Lâm nằm dọc suối Tía thượng nguồn sông Đa Tam cách thác Đa Tam La 2 km về phía thượng lưu, cách thành phố Đà Lạt từ 5 đến 6 km về phía Nam. Hồ chứa nước Tuyền Lâm thuộc phường 4 thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, có tọa độ vị trí địa lý
- Từ 11053’00’’-11055’00’’ vỉ độ Bắc
- Từ 108025’00’’- 108028’00’’ kinh độ Đông
- Dự án nằm trong khu vực du lịch với diện tích 2779 ha, sát Quốc lộ 20 và đường phân thủy của các đồi núi bao quanh khu vực.
+ Phía Đông giáp Quốc lộ 20.
+ Phía Bắc giáp khu Sầm Sơn, Quảng Thừa.
+ Phía Nam giáp núi Quan Du.
1.2. Nhiệm vụ công trình:
- Hồ chứa nước Tuyền Lâm có nhiệm vụ cung cấp nước tưới cho 1832 ha đất sản xuất nông nghiệp thuộc Huyện Đức Trọng và kết hợp khai thác Thủy Điện trên kênh chính tạo nguuồn nước sinh hoạt cho nhân dân trong vùng hưởng lợi.
- Xây dựng Hồ chứa nước để trữ nước trong những tháng mưa nhiều và điều tiết hồ cho những tháng ít mưa, đảm bảo mức tưới cho khu vực.
- Hồ Tuyền Lâm sẽ làm cho đất các vùng xung quanh tăng độ ẩm cho rừng cây sẽ phát triển tốt hơn đồng thời cũng là dự trữ cung cấp nước để phòng cháy rừng và trồng rừng.
- Cấp nước sinh hoạt cho khoảng 18.000 người dân trong khu hưởng lợi.
- Kết hợp du lịch nuôi trồng thủy sản, cung cấp nguồn thực phẩm và cải tạo môi trường sinh thái vùng dự án.
1.3. Quy mô, kết cấu hạng mục công trình:
1.3.1. Tuyến công trình:
- Tuyến được chọn để thiết kế là tuyến 1
1.3.2. Các thông số hồ chứa:
- Diện tích lưu vực : Flv = 32,8 Km2
- Mực nước gia cường (P=1%) : MNGCTK = + 1380.23m
- Mực nước gia cường kiểm tra(P=0,2%) : MNGCTK = + 1.380 m
- Mực nước dâng bình thường : MNDBT = +1.379 m
- Mực nước chết : MNC = 1.363 m
- Dung tích toàn bộ : VTB = 27,85 *166m3
- Dung tích hữu ích : Vhi = 15,20 * 106m3
- Dung tích chết : VC = 1,51 x 106m3
- Hệ số sử dụng dòng chảy : α = 0,51
- Hệ số dung tích : β = 0,32
- Chế độ điều tiết : Điều tiết năm
1.3.3. Các hạng mục chính của công trình đầu mối và hệ thống kênh:
- Công trình đầu mối:
1.3.3.1 Đập đất:
1. Cấp thiết kế công trình đầu mối : Cấp III
2. Hình thức đập : Đập đất đồng chất
3. Cao trình đỉnh đập : 1382.0 m
4. Chiều cao đập lớn nhất : 32 m
5. Chiều dài đỉnh đập : 265 m
6. Chiều rộng đỉnh đập : 8,0 m
7. Hình thức tiêu nước : Đống đá tiêu nước lăng trụ.
1.3.3.2. Tràn xả lũ:
1.Vị trí tràn được bố trí ở vai trái đập chính.
2. Hình thức tràn tự do máng bên, nối tiếp dốc nước.
3. Cao trình ngưỡng tràn : + 1379 m.
4. Lưu lượng xả lũ thiết kế ( P=1%) : + 454m3/s.
5. Lưu lượng xả lũ kiểm tra ( P=0,2%) : + 580m3/s.
6. Kết cấu bê tông cốt thép dốc nước thân tràn mặt cắt hình chữ nhật.
7. Tiêu năng bằng bể.
1.3.3.3. Cống lấy nước: bố trí tại vai phải đập tuyến I.
1. Cao trình đáy cống : + 1362 m.
2. Lưu lượng thiết kế : 5m3/s.
3. Lưu lượng dẫn dòng lớn nhất qua cống : 10,25m3/s.
3. Khẩu diện cống BxH : 1,2 * 1,6m.
4. Độ dốc đáy cống : 0,01.
5. Chiều dài thân cống : 105,5m.
1.4. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình:
1.4.1. Điều kiện địa hình:
- Khu vực xung quanh lòng hồ có dạng địa hình vùng núi cao có độ cao > 1000m, chủ yếu là rừng thông trải dài phủ kín bề mặt toàn lưu vực, dưới là lớp thảo mộc có tác dụng và chống xói mòn tốt.
- Lòng hồ nằm gọn trong thung lũng gồm nhiều nhánh suối từ trên các triền núi đổ về theo khe lạch tụ thủy thành suối Tía. Lưu vực có đường phân thuỷ của các dãy núi có độ cao trên 1400 m. Địa hình lòng hồ khá thoải, đôi chỗ có những đồi thấp tạo thành đảo rất đẹp.
- Tuyến đập chính được xây dựng tại vị trí thắt của công trình có hình dạng chữ V, vai trái có đồi Thiền Viện có diện tích 24m ha được che phủ bổi các đồi thông, cây cảnh và Thiền Viện quy hoạch thành du lịch tôn giáo.Vai trái đập bố trí tràn xã lũ, nối với quốc lộ 20 là đường thi công xây dựng hồ. Hạ lưu công trình là thung lũng được mở rộng khá thoải mái đến Bửu Sơn Tự và thu hẹp dần xuống thác Đa Tam La tạo nên một thế địa hình đẹp huyền bí đặc trưng cao nguyên.
1.4.2. Điều kiện thủy văn và đặc trưng dòng chảy:
- Vùng dự án nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa, một năm chia thành 2 mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng 4 -10, mùa khô từ tháng 11 - 3 năm sau.
1/ Mưa.
- Tổng lượng mưa trong khu vực khá lớn: Mưa trạm Đà Lạt 1710,25mm nhưng phân bố không đều trong năm, lượng mưa trong tháng mùa mưa chiếm khoảng 78% lượng mưa trong năm.
2/ Nắng.
- Số giờ nắng trung bình trong năm là 2.461 giờ. Thời gian nắng các tháng trong năm ghi ở bảng sau:
Bảng 1-1 : Số giờ nắng trung bình trong năm.

MỤC LỤC
Mục lục 1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG.
1.1. Vị trí công trình 5
1.2. Nhiệm vụ công trình 5
1.3. Quy mô kết cấu các hạng mục công trình 5
1.3.1. Tuyến công trình 5
1.3.2. Các thong số hồ chứa 6
1.3.3. Các thông số cơ bản của công trình 6
1.3.3.1. Đập đất 6
1.3.3.2. Tràn xả lũ 6
1.3.3.3. Cống lấy nước 6
1.4. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình 7
1.4.1. Điều kiện địa hình 7
1.4.2. Điều kiện khí hậu, thuỷ văn và đặc trưng dòng chảy ..7
1.4.3. Điều kiện địa chất, địa chất thuỷ văn ..9
1.4.3.1. Địa chất công trình ..9
1.4.3.2. Địa chất thuỷ văn 10
1.4.3.3. Điều kiện địa chất thủy văn………………………………………….11
1.4.4. Điều kiện dân sinh kinh tế khu vực 11
1.5. Điều kiện giao thông 12
1.6. Nguồn cung cấp vật liệu, điện nước 12
1.6.1. Vật liệu 12
1.6.2. Điện 12
1.6.3. Nước 12
1.7. Điều kiện cung cấp vât tư, thiết bị, nhân lực 13
1.7.1. Vật tư 13
1.7.2. Nhân lực 13
1.8. Thời gian thi công được phê duyệt 13
1.9. Những khó khăn thuận lợi trong quá trình thi công 13
CHƯƠNG 2: CÔNG TÁC DẪN DÒNG THI CÔNG
2.1. Dẫn dòng 15
2.1.1. Mục đích và tầm quan trọng 15
2.2. Phân tích các nhân tố ảnh hưỡng tới dẫn dòng thi công 16
2.2.1. Điều kiện thủy văn 16
2.2.2. Điều kiện địa hình 16
2.2.3. Điều kiện địa chất 16
2.2.4. Điều kiện lợi dụng tổng hợp dòng chảy 16
2.2.5. Đặc điểm và kết cấu công trình thủy công 17
2.2.6. Điều kiện khã năng thi công 17
2.3.Đề xuất phương án dẫn dòng thi công 18
2.3.1. Nguyên tắt đề xuất phương án dẫn dòng 18
2.3.2. Các phương án dẫn dòng 18
2.3.2.1.Phương án 1…………………………………………………………..19
2.3.2.2. Phương án 2…………………………………………………………20
2.3.3. Phân tích đánh giá phương án chọn 20
2.3.3.1 Phương án 1 20
2.3.3.2. Phương án 2 21
2.3.3.3. Đánh giá……………………………………………………………..21
2.4. Xác định lưu lượng thiết kế dẫn dòng 21
2.4.1. Chọn tần xuất thiết kế 21
2.4.2. Chọn lưu lượng thiết kế dẫn dòng 21
2.5. Tính toán thủy lực dẫn dòng 22
2.5.1. Mục đích 22
2.5.2. Tính toán thủy lực qua dòng sông thu hẹp 22
2.5.2.1. Mức độ thu hẹp cho phép 22
2.5.2.2. Lưu tốc bình quân 23
2.5.2.3. Xác định độ cao nước dâng 25
2.5.3. Tính toán thủy lực qua tràn tạm 25
2.5.3.1. Mục đích…………………………………………………………….25
2.5.3.2. Phương pháp tính toán………………………………………………25
2.5.4. Tính toán điều tiết thường xuyên…………………………………………..25
2.5.6. Tính toán điều tiết lũ phương pháp kôtrêrin………………………………..26
2.5.7. Kết quả tính toán thủy lực………………………………………………….28
2.5.8. Thiết kế sơ bộ công trình dẫn dòng………………………………………...28
2.5.8.1. Thiết kế đê quai ngăn dòng…………………………………………28
2.5.8.2. Tính thấm đê quai…………………………………………………..29
2.5.8.3. Tính toán khối lượng cho phương án chọn…………………………31
2.5.8.4. Công trình tháo nước……………………………………………….31
2.6. Ngăn dòng…………………………………………………………………………...33
2.6.1. Tầm quan trọng………………………………………………………………33
2.6.2. Chọn lưu lượng thiết kế ngăn dòng…………………………………………..33
2.6.2.1. Chọn ngày tháng…………………………………………………….33
2.6.2.2. Xác định lưu lượng và tần xuất thiết kế ngăn dòng…………………33
2.6.2.3. Vị trí và độ rộng cửa ngăn dòng……………………………………..34
2.6.2.4. Phương pháp và tổ chất ngăn dòng…………………………………..34
2.7. Tình toán thủy lực ngăn dòng theo phương pháp lấp đứng………………………35
2.8. Tổng tiến độ khống chế………………………………………………………………38
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐẬP ĐẤT ĐẦM NÉN
3.1. Công tác hố móng 40
3.1.1. Thiết kế tiêu nước hố móng 41
3.1.1.1 Đề xuất và lựa chọn phương án 41
3.1.1.2. Xác định lượng nước cần tiêu 42
3.1.1.3. Bố trí hệ thống tiêu nước 45
3.2. Thiết kế tổ chức đào móng 46
3.2.1. Tính khối lượng và cường độ đào móng 46
3.2.2. Đề xuất phương án đào móng 50
3.2.2.1. Chọn phương án……………………………………………………..50
3.2.2.2.Tính toán thiết bị xe máy…………………………………………….51
3.1.2.3.Kiêm tra sự phối hợp tổ máy chọn 53
3.2. Thiết kế tổ chức đắp đập 55
3.2.1. Phân chia các giai đoạn đắp đập 56
3.2.2. Tính khối lượng đắp đập của từng giai đoạn 57
3.2.3. Cường độ thi công 59
3.2.3.1. Cường độ đắp đất cho từng giai đoạn……………………………….59
3.2.3.2. Cường độ đào đất từng giai đoạn…………………………………….60
3.2.4. Quy hoạch sử dụng bãi vật liệu .62
3.2.4.1. Khối lượng bãi vật liệu chủ yếu……………………………………..64
3.2.4.2. Khối lượng bãi vật liệu dự trữ 64
3.2.4.3. Kế hoạch sử dụng bãi vật liệu 64
3.2.5. Chọn máy và thiết bị đắp đập cho từng giai đoạn 65
3.2.5.1. Nguyên tắt chọn máy và thiết bị 65
3.2.5.2. Đề xuất phương án chọn 65
3.2.5.3. Tính toán thiết bị xe máy 69
3.2.5.4. Tính số lượng máy san và máy đầm 72
3.2.6. Thiết kế khoang đào…………………………………………………………73
3.3. Tổ chức thi công trên mặt đập .75
3.3.1. Công tác dọn nền và xử lý nền đập .75
3.3.2. Công tác trên mặt đập .75
3.3.3. Công tác đầm đất .76
3.3.4. Khống chế độ ẩm của đất .77
3.3.5. Cường độ khống chế và kiễm ttra chất lượng………………………………..79
3.3.6. Tổ chức dây chuyền thi công trên mặt đập…………………………………..82
3.4. Thi công đập trong mùa lũ…………………………………………………………83
CHƯƠNG 4: TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG
4.1. Kế hoạch tổng tiến độ thi công 86
4.1.1. Mục đích và ý nghĩa của kế hoạch tổng tiến độ thi công 86
4.1.2. Kế hoạch tổng tiến độ thi công các hạng mục 86
4.2. Kế hoạch tổng tiến độ thi công đường thẳng 87
CHƯƠNG 5: BỐ TRÍ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
5.1. Nguyên tắc cơ bản bố trí mặt bằng công trường 89
5.2. Công tác bố trí mặt bằng kho bãi, điện nước, đường thi công…………………..90
5.2.1. Bố trí mặt bằng kho bãi 90
5.2.2. Thiết kế đường thi công trong công trường 93
5.3. Cung cấp điện cho công trường 94
5.3.1 Tổ chất cung cấp điện 94
5.3.2. Lượng nước cung cấp cho công trường 95
CHƯƠNG 6: DỰ TOÁN

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1045652 Link mới update, mời bạn xem lại bài đầu
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
F1 Vietnam travel
Advertisement