Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Calbex
#624197

Download Đồ án Thiết kế hộp giảm tốc trục vít ACXIMET miễn phí





PHẦN MỘT :CHỌN ĐỘNG CƠ DẪN ĐỘNG HỆ THỐNG TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
VÀ THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
Ι. CHỌN ĐỘNG CƠ
1. Chọn loại động cơ
Các loại động cơ diện bao gồm : Động cơ điện một chiều và Động cơ điện xoay chiều
1.1/ Động cơ điện một chiều : đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ dàng nhưng đắt
nên ta không sử dụng
1.2/ Động cơ điện xoay chiều
a/Động cơ một pha: có công suất nhỏ nên ít dùng trong công nghiệp
b/Động cơ ba pha
-Động cơ ba pha đồng bộ: hiêu suất cao nhưng đắt và phải có thiết bị phụ để khởi động
-Động cơ ba pha không đồng bộ: Gồm hai kiểu
+Rôto dây quấn: có kích thước lớn và vận hành phức tạp nên ít được sử dụng
+Rôto ngắn mạch: kết cấu đơn giản , giá thánh hạ, làm việc đáng tin cậy, vì vậy được
dung phổ biến trong công nghiệp
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 1
PHẦN MỘT :CHỌN ĐỘNG CƠ DẪN ĐỘNG HỆ THỐNG TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
VÀ THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
Ι. CHỌN ĐỘNG CƠ
1. Chọn loại động cơ
Các loại động cơ diện bao gồm : Động cơ điện một chiều và Động cơ điện xoay chiều
1.1/ Động cơ điện một chiều : đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ dàng nhưng đắt
nên ta không sử dụng
1.2/ Động cơ điện xoay chiều
a/Động cơ một pha: có công suất nhỏ nên ít dùng trong công nghiệp
b/Động cơ ba pha
-Động cơ ba pha đồng bộ: hiêu suất cao nhưng đắt và phải có thiết bị phụ để khởi động
-Động cơ ba pha không đồng bộ: Gồm hai kiểu
+Rôto dây quấn: có kích thước lớn và vận hành phức tạp nên ít được sử dụng
+Rôto ngắn mạch: kết cấu đơn giản , giá thánh hạ, làm việc đáng tin cậy, vì vậy được
dung phổ biến trong công nghiệp
Ta chọn sử dụng động cơ xoay chiều ba pha không đồng bộ rôto ngắn mạch
2.Tính cộng suất cần thiết của động cơ:
∗ Công suất trên trục động cơ được xđ:
tdP = ( ) ( )2 2 25,7 1.0,4 0,8 .0,3 0,5 .0,3 4,66 Wi ir
i
T tP k
T t
⎛ ⎞ = + + =⎜ ⎟⎝ ⎠∑ ∑
Trong đó: rP -công suất ra HGT
iT , it mômen xắn tác dụng trong thời gian it
T -mômen xoắn lớn nhấy bỏ qua mômen quá tải
∗ Công suất cần thiết: tdct
t
pP η=
tη :hiệu suất tổng hệ dẫn động:
.t d hη η η=
:dη hiệu suất truyền động đai, chọn 0,96dη =
:hη hiệu suất của hộp giảm tốc
3 3. . 0,995 .0,92.0,98 0,888h ol tv bv brtη η η η−= = =
Trong đó:
brtη : hiệu suất của bánh răng thẳng chọn : 0,98brtη =
olη : hiệu suất của ổ lăn chọn : 0,995olη =
tvη : hiệu suất của trục vít chọn : 10,92; 4tv Zη = =
. 0,96.0,888 0,853t d hη η η= = =
( )/ 4,66 : 0,853 5,46 Wct td tP p kη= = =
3.Xác định số vòng quay của động cơ:
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 2
Chọn :
( )1 2 1
brt
10; 4 . 10.4 40 28
3,2
1,8
tv tv
dsb
u Z Z Z u
u
u
= = = = = >
=
=
Vậy tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp tv-bv:
brt. 10.3,2 32h tvu u u= = =
Số vòng quay sơ bộ của độn cơ:
= = =®sb . . 1,8.32.50 2880sb h rn u u n (vòng/phút)
4.Chọn nãn hiệu, qui cách động cơ:
Kiểu động cơ Công
suất
(kW)
Vận tốc
Quay(v/p)
o
oη Cosφ max
dn
I
I
k
dn
T
T
Khối
lượng
(kg)
4A100L2Y3 5,5 2880 87,5 0,91 2,2 2,0
Động cơ đã chọn thoả mãn điều kiện:
( ) ( )5,5 w 5,46 wdc ctP k P k= > =
( ) ( )= = =2880 / 2880 /dc sbn v p n v p
/ 1,6 / 2,0mm k dnT T T T= < =
ΙΙ.TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
1.Xác định tỷ số truyền tổng tu của toàn bộ hệ thống
2880. 57,6
50t dc r
u n n= = =
Trong đó :dcn số vòng quay của động cơ đã chọn
:rn số vòng quay của HGT đã chọn
2. Phân tỷ số truyền tu cho toàn bộ hệ thống
Phân tu làm tích 3 thành phần:
1 2. . 57,6dct d
r
nu u u u const
n
= = = =
Tỷ số truyền của hộp giảm tốc:
57,6 32
1,8
t
h
dsb
uu
u
= = =
dsbu :tỷ số truyền sơ bộ của đai chọn 1,8dsbu =
∗Phân hu cho cấp nhanh và cấp chậm của HGT:
1 2.hu u u=
Trong đó : 1u -tỉ số tuyền cấp nhanh
2u -tỉ số truyền cấp chậm
Suy ra: 2
1
32 4
8
huu
u
= = =
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 3
Chọn: 1 8u =
Suy ra: 2
1
32 4
8
huu
u
= = =
Tính lại
( )1 2
58 1,8
. 8.4
t
d
uu
u u
= = =
3.Xác định công suất , mômen và số vòng quay trên các trục của hộp giảm tốc:
3.1 Công suất:
Trục 1: ( )1 . . 5,46.0,96.0,995 5,215η η= = =ct d olP P kW
Trục 2: ( )2 1 1. . 5,215.0,92.0,995 4,774 WolP P kη η= = =
Trục 3: ( )3 2 2. . 4,774.0,98.0,995 4,655 WolP P kη η= = =
3.2 Vòng quay
Trục 1: ( )1 2880 1600 /1,8dcd
nn v p
u
= = =
Trục 2: ( )12
1
1600 200 /
8
nn v p
u
= = =
Trục 3: ( )23
2
200 50 /
4
nn v p
u
= = =
3.3Mômen trên các trục:
Trục 1: ( )6 611
1
5,2159,55.10 . 9,55.10 31127
1600
PT Nmm
n
= = =
Trục 2: ( )6 622
2
4,7749,55.10 . 9,55.10 227958,5
200
PT Nmm
n
= = =
Trục 3: ( )6 633
3
4,6559,55.10 9,55.10 889105
50
PT Nmm
n
= = =
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
Động cơ 1 2 3
Công suất
(kW)
5,5 5,215 4,774 4,655
Số vòng
quay(v/p)
2880 1600 200 50
Tỷ số truyền 1,8du = 1 8u = 2 4u =
Mô men
xoắn(Nmm)
1 31127T = 2 227958,5T = 3 889105T =
ΙΙΙ.THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
1.Chọn loại đai và tiết diện đai:
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 4
Từ đồ thị trên và dựa vào công suất và tốc độ quay của máy ta chọn loại đai thang thường kí
hiệu A
Kích thước tiết
diện(mm)
Loại đai Kí
hiệu
tb
b h 0y
Diện
tích tiết
diện A
( 2mm )
Đk
bánh
đai
nhỏ
Chiều dài
giới
hạn(mm)
A 11 13 8 2,8 81 100-
200
560-4000
.
2.Xác định các thông số bộ truyền :
2.1Đường kính bánh đai nhỏ:
Chọn đường kính bánh đai nhỏ ( )1 160d mm=
Vận tốc vòng của bánh đai :
( )11 3 3
3,14.160.2880 24,11 25 /
60.10 60.10
dcd nV m sp= = = <
Đường kính bánh đai lớn :
( ) ( ) ( )2 1. 1 160.1,8 1 0,01 285,12dd d u mme= - = - =
Trong đó 0,01e = là hệ số trượt
Theo dãy đường kính chuẩn ta chọn ( )2 280d mm=
Tỷ số truyền thực tế :
5 8 12,5 20 31,5 50 80 125 200 400
500
A
2000
1250
800
315
200
Công suất truyền P.kW
2880
5,5
Б
Ґ
A
д
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 5
( ) ( )
2
1
280 1,768
1 160 1 0,01dm
dd
d e
= = =
- -
Sai số tỷ số truyền :
( ) ( ) 0 0 00 0 0
1,8 1,768
/ 100 1,8 3
1,8d dm d
u u u u
-
D = - = = <
Vậy 1 2,d d đã chọn đạt yêu cầu
2.2 Khoảng cách trục a:
Theo bảng 4-14 chọn tỷ số : 2/ 1,3a d =
Khoảng cách a sơ bộ:
( ) ( )2 2/ . 1,4.280 364sba a d d mm= = =
( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 20,55 2
0,55 160 280 8 364 2 160 280
250 364 880
d d h a d d+ + £ £ +
Û + + £ £ +
Û £ £
Suy ra sba đã chọn thỏa mãn điều kiện
2.3 Chiều dài đai:
Theo công thực 4-14:
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2
1 2 1 2 3,14 160 280 280 1602 2.364
2 4 2 4.364
1427,7
d d d d
l a
a
l mm
p + - + -
= + + = + +
=
vậy theo tiêu chuẩn ta chọn ( )1800l mm=
Kiểm nghiệm tuổi thọ đai: [ ]ax
24,11 13,4 10
1,8 m
vi i
l
= = = > =
Ta chọn lại ( )2500l mm=
Kiểm nghiệm lại tuổi thọ đai: [ ]ax
24,11 9,64 10
2,5 m
vi i
l
= = = < =
Vậy ( )2500l mm= thỏa mãn
Tính lại khoảng cách trục:
( )
2 2 2 28 1808,8 1808,8 8.60 902
4 4
a mml l+ - D + -= = =
Trong đó:
( ) ( )1 2 3,14 160 2802500 1808,8
2 2
d d
l
p
l
+ +
= - = - =
( ) ( )2 1 280 160 60
2 2
d d- -
D = = =
2.4 Góc ôm trên bánh đai nhỏ:
( ) ( )1 2 1
57 57180 180 280 160 172,4 120
902
o o
o o o od d
a
a = - - = - - = >
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 6
Thỏa mãn điều kiện
3. Xác định số dây đai:
Số dây đai:
[ ]0
.ct d
l u z
P KZ
P C C C Ca
=
:dK hệ số tải trọng động tra bảng 4-7 chọn 1,4dK =
[ ]oP :Công suất cho phép tra bảng 4-19 có
[ ] ( )4,09 WoP k=
Ca :Trị số kể đến ảnh hưởng của góc ôm
( ) ( )11 0,0025 180 1 0,0025 180 172,4 0,98Ca a= - - = - - =
lC :Trị số kể đến ảnh hưởng của vận tốc

2500 1,47
1700o
l
l
= = theo bảng 4-16 chọn 1,08lC =
uC :Hệ số ảnh hưởng của tỷ số truyền
Có 1,81u = tra bảng 4-17 chọn 1,12uC =
zC Trị số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền

[ ]
' 1
0
5,215 1,27
4,09
PZ
P
= = = chọn 0,99zC =
Vậy số dây đai
[ ]0
. 5,46.1,4 1,7
4,09.0,98.1,08.1,12.0,99
ct d
l u z
P KZ
P C C C Ca
= = =
Chọn 2Z =
4.Xác định kích thước bánh đai:
- Chiều rộng bánh đai B:
( )1 2B Z t e= - +
Tra bảng 4-21 với loại đai đã chọn là A có: ...
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement