Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Avery
#623593

Download Đồ án Môn học chi tiết máy Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ cấp nhanh miễn phí





Mục lục
A- Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
I – Chọn động cơ 4
II- Phân phối tỷ số truyền 6
III- Xác định công xuất, momen, số vòng quay trên các trục 7
B- Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ cấp nhanh
I- Chọn vật liệu bộ truyền bánh răng trụ. 8
II- Xác định ứng xuất tiếp xúc mỏi cho phép 9
III- Xác định ứng xuất mỏi cho phép 9
IV- Xác định ứng xuất quá tải cho phép 10
VI- Xác định thông số bộ truyền 11
VII- Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc 12
VIII- Kiểm nghiệm độ bền uốn răng bánh vít 13
IX- kiểm nghiệm quá tải 14
X- xác định các kích thước hình học của bộ truyền 14
C- Tính bộ truyền bánh răng cấp chậm
I- Chọn vật liệu 16
II- Xác định ứng xuất cho phép 17
III- Tính chọn một số thông số bộ truyền 19
IV- Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 20
V- Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 23
V- Kiểm nghiệm quá tải 24
VII- Các thông số bộ truyền 25
VIII- Xác định lực trên bộ truyền bánh răng 27
D- Tính bộ truyền xích
I- Chọn số răng đĩa xích 28
II- Xác định một số thông số bộ truyền 28
III- Tính kiểm nghiệm xích về độ bền uốn 30
IV- Tính các thông số bộ truyền 31
V- Tính kiểm về độ bền tiếp xúc 32
VI- Xác định lực tác dụng nên bộ truyền xích 32
E- Tính trục
I- Chọn vật liệu trục 34
II- Xác định sơ bộ đường kính trục và khoảng cách gối 34
III- Xác định trục về độ bền mỏi 43
V- Kiểm nghiệm chính xác đường kính trục 37
IV- Kiểm nghiệm độ cứng của trục 51
VI- Tính chọn then 52
VII- Tính chọn ổ 55
VIII- Tính chọn khớp nối 61
G- Kết cấu vỏ hộp. 61
H- Tính chọn dầu và mỡ bôi trơn 67
K- Xác định và chọn các kiểu lắp 69
M- Phương pháp lắp ráp các chi tiết trên hộp 71
J- Tính nhiệt 73
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

Mục lục
Trang
A- Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
I – Chọn động cơ 4
II- Phân phối tỷ số truyền 6
III- Xác định công xuất, momen, số vòng quay trên các trục 7
B- Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ cấp nhanh
I- Chọn vật liệu bộ truyền bánh răng trụ. 8
II- Xác định ứng xuất tiếp xúc mỏi cho phép 9
III- Xác định ứng xuất mỏi cho phép 9
IV- Xác định ứng xuất quá tải cho phép 10
VI- Xác định thông số bộ truyền 11
VII- Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc 12
VIII- Kiểm nghiệm độ bền uốn răng bánh vít 13
IX- kiểm nghiệm quá tải 14
X- xác định các kích thước hình học của bộ truyền 14
C- Tính bộ truyền bánh răng cấp chậm
I- Chọn vật liệu 16
II- Xác định ứng xuất cho phép 17
III- Tính chọn một số thông số bộ truyền 19
IV- Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 20
V- Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 23
V- Kiểm nghiệm quá tải 24
VII- Các thông số bộ truyền 25
VIII- Xác định lực trên bộ truyền bánh răng 27
D- Tính bộ truyền xích
I- Chọn số răng đĩa xích 28
II- Xác định một số thông số bộ truyền 28
III- Tính kiểm nghiệm xích về độ bền uốn 30
IV- Tính các thông số bộ truyền 31
V- Tính kiểm về độ bền tiếp xúc 32
VI- Xác định lực tác dụng nên bộ truyền xích 32
E- Tính trục
I- Chọn vật liệu trục 34
II- Xác định sơ bộ đường kính trục và khoảng cách gối 34
III- Xác định trục về độ bền mỏi 43
V- Kiểm nghiệm chính xác đường kính trục 37
IV- Kiểm nghiệm độ cứng của trục 51
VI- Tính chọn then 52
VII- Tính chọn ổ 55
VIII- Tính chọn khớp nối 61
G- Kết cấu vỏ hộp. 61
H- Tính chọn dầu và mỡ bôi trơn 67
K- Xác định và chọn các kiểu lắp 69
M- Phương pháp lắp ráp các chi tiết trên hộp 71
J- Tính nhiệt 73
A. CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN .
I- Chọn động cơ.
1-xác định công suất động cơ .p
Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức sau:
Pct=.
Trong đó : Pct-công suất cần thiết trên trục động cơ [kw].
Pt- công suất tính toán trên trục máy công tác [kw].
( - Hiệu suất truyền động.
+/ Ta có :( = (ôl4 .(2BR . (x
Trong đó : (ôl - Hiệu suất của một cặp ổ lăn .
(BR- Hiệu suất của bộ truyền bánh răng .
(x - Hiệu suất của bộ truyền xích .
Dựa vào bảng 2.3/1/trang19 ta tra được hiệu suất của các bộ truyền,nó được thống kê ở bảng sau.
Hiệu suất 
Số lượng 
Giá trị 

(ôl 
4 
(0,99)4 

(BR 
2 
(0,97)2 

(x 
1 
0,93 

Do đó ta có:
( = (ôl4 .(2BR . (x = (0,99)4.0,93.(0,97)2= 0,84
Như vậy muốn xác định công suất động cơ cần biết công suất tính toán Pt , mà công suất được xác định tuỳ từng trường hợp vào chế độ làm việc của động cơ và tính chất tải trọng.
+/ Xác định Pt :
Ở đây đề bài cho tải trọng thay đổi - rung động nhẹ.
Ta có : ts = 100 = 100
Trong đó:
tlv = t1 +t2 =1+2,5= 3,5(giờ)- thời gian làm việc.
t0-thời gian nghỉ ; tck – thời gian chu kỳ .
ts = 100 = 87,5 %
Có : ts =87,5% > 60% => động cơ coi như làm việc trong chế độ dài hạn với tải trọng thay đổi .
Pt = Ptđ =  (1)
Có mối quan hệ : P =  (kw) nên theo đầu bài chúng ta có:
T2= 0,8T1 => P2= 0,8P1
Có : P1 = Pmax =  =  = 7,65 (KW)
Theo đầu bài có : t1 =1 (h) ; t2 = 2,5 (h); thay t1,t2,P1 vào (1) ta được :
Pt = 7,65. 0,862 = 6,5943 (KW)
• Pct =  =  = 7,85 (KW)
2- Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ.
Ta có : nsb=nlv.ut.
Trong đó:
nsb- Số vòng quay đồng bộ .
nlv- số vòng của trục máy công tác ở đây là trục của băng tải quay.
ut- Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống dẫn động.
Đối với hệ thống băng tải ta có :
nlv== 47,77 [v/ph].
Trong đó : V- Vận tốc băng tải [m/s].
D- Đường kính tang quay [mm].
Với sơ đồ đề bài ra thì tỉ số truyền của toàn hệ thống :
Ut=Uh.Ux.
Uh : tỉ số truyền của hộp giảm tốc;
Ux : tỉ số truyền của bộ truyền xích;
Tra bảng 2.4/1/trang 21 sách thiết kế CTM ta chọn được Uh=14,Ux=2.1
Vậy nsb=nlv..Ut= 47,77.2,1 = 1404,4 [v/ph].
Ta chọn số vòng quay đồng bộ là : nđb = 1500 v/ph.
3- Quy cách chọn động cơ.
Động cơ được chọn phải thoả mãn ba điều kiện sau:
Pđược>Pct.; nđược( nsb; .
Theo bảng phụ lục 1.2/1/ sách thiết kế CTM với Pct=7,85 (KW)
và nđ1=1500 v/hp ta chọn được động cơ có :
Ký hiệu 
4A132M4Y3 

Công suất động cơ 
Pđược=11 kw 

Vận tốc quay 
N=1458 

Tỷ số 
 = 2,2 

So với điều kiện trên ta có: Pđược=11 > Pct=7,85.
nđược = 1458 ( nsb = 1404,4 [v/ph].
 = 2,2> =1,4.
II- Phân phối tỷ số truyền .
Ta có Ut =.
Trong đó : nđược- Số vòng quay của động cơ .
nlv- Số vòng quay của trục tang .
nlv=47,77 v/ph (tính ở trên).
nđược=1458 v/ph (chọn ở trên).
Ut= = 30,52.
Mà Ut=Ux.Uh.
• Ux =  =  = 2,18
• Ta chọn tỷ số truyền của xích: Ux= 2,2
Với Uh= 14, tra bảng (3.1/43) ta được : u1=4,79 , u2=2,92;
III- Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục.
Dựa vào công suất cần thiết Pct của động cơ và sơ đồ của hệ thống dẫn động ta tính được trị số công suất ,mômen và số vòng quay trên các trục.
TRỤC I:
PI= Pct.(ôl
PI= 7,85.0,99 = 7,7715 [kw].
nI = nđược= 1458 [v/ph].
TI = 9,55.106. = 50903,858 [N.mm]
TRỤC II:
PII= PI.(brI.(ôl
PII = 7,7715.0,97.0,99 = 7,463 [kw].
nII= = 304,384 [v/ph]
TII = 9,55.106.= 234150,448 [N.mm]
TRỤC III:
PIII= PII.(brII.(ôl
PIII=7,463.0,97.0,99 = 7,167 [kw].
nIII= = 104,241 [v/ph].
TIII = 9,55.106.= 656602 [N.mm]
TRỤC IV:
PIV= PIII.(x.(ôl
PIV=7,167.0,93.0,99 = 6,598 [kw].
nIV= = 47,38 [v/ph].
TIV = 9,55.106.= 1329905,023 [N.mm]
Bảng thống kê
Trục
Thông số 
Động cơ 
I 
II 
III 

Công suất P,kw 
11 
7,7715 
7,167 
0,796 

Tỷ số truyền u 

1 
4,79 
2,92 


Số vòng quay n, v/p 
1458 
1458 
304,384 
104,247 

Momen xoắn T, N.mm 

50903,858 
234150,44 
656602 

B- thiết kế bộ truyền động .
Bánh răng là bộ phận rất quan trọng trong hộp giảm tốc nói riêng và hệ thống truyền động nói chung .Bánh răng dùng để truyền động giữa các trục ,thông thường có kèm theo sự thay đổi về trị số và chiều của vận tốc hay mô men.Việc bánh răng hư hỏng trong quá trình hoạt động là rất nguy hiểm .Cho nên cần thiết phải tính toán thiết kế bánh răng sao cho phù hợp ,đảm bảo an toàn trong sử dụng ,tiết kiệm được chi phí vật liệu nhằm đạt hiệu quả cao nhất .
Việc thiết kế truyền động bánh răng được tiến hành qua các bước sau :
Chọn vật liệu.
Xác định ứng suất cho phép .
Tính sơ bộ kích thước cơ bản của bộ truyền bánh răng .
Trên cơ sở đó xác định các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng làm việc của bộ truyền ,rồi tiến hành kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc,độ bền uốn ,độ quá tải.
4.) Xác định kích thước hình học của bộ truyền .
I-Chọn vật liệu.
Để thuận tiện cho việc cung cấp vật liệu ta chọn vật liệu hai bánh là như nhau,vì ở đây tải trọng trung bình nên ta chọn vật liệu như sau.
1-Chọn vật liệu bánh nhỏ:
Chọn thép 45 tui cải thiện đạt độ rắn mặt răng HB1 = 241..285
Có (b1= 850 [Mpa].
(ch1= 580 [Mpa].
2-Chọn vật liêu bánh lớn .
Để tăng khả năng chạy mòn của răng ,nên nhiệt luyện bánh lớn có
độ rắn mặt răng thấp hơn bánh nhỏ từ 10 đến 15 HB.
Chọn thép 45tui cải thiện đạt độ rắn mặt răng HB2= 192...240
Có (b2...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement