Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By cute_bear_115
#623067

Download Đề tài Nghiên cứu mối quan hệ giữa mòn và tuổi bền của dao gắn mảnh PCbn theo chế độ cắt khi tiện thép 9xc qua tui miễn phí





MỤC LỤC
Trang
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Danh mục các hình vẽ và đồ thị
Danh mục các bảng biểu
Mở đầu 1
1. Giới thiệu về công nghệ tiện cứng 1
2. Tính cấp thiết của đề tài 5
2.1. Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài 6
2.2. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài 6
2.3. Phương pháp nghiên cứu 7
Chương 1 8
Bản chất vật lý của quá trình cắt thép có độ cứng cao
1.1. Qúa trình cắt và tạo phoi 8
1.2. Lực cắt 12
1.2.1. Lực cắt khi tiện và các thành phần lực cắt 12
1.2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cắt khi tiện 14
1.3. Nhiệt cắt 16
1.3.1. Khái niệm chung 16
1.3.2. Quá trình phát sinh nhiệt 20
1.4. Kết luận 24
Chương 2 25
Chất lượng bề mặt khi tiện cứng
2.1. Khái niệm chung về lớp bề mặt 25
2.2. Bản chất của lớp bề mặt 26
2.3. Tính chất lý hoá của lớp bề mặt 26
2.3.1. Lớp biến dạng 26
2.3.2. Lớp Beilbly 27
2.3.3. Lớp tương tác hóa học 27
2.3.4. Lớp hấp thụ hoá học 28
2.3.5. Lớp hấp thụ vật lý 28
2.4. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng bề mặt khi tiện cứng 29
2.4.1. Độ nhám bề mặt và các phương pháp đánh giá 29
2.4.1.1. Độ nhám bề mặt 29
2.4.1.2. Các phương pháp đánh giá độ nhám bề mặt 32
2.4.2. Tính chất cơ lý lớp bề mặt sau gia công cơ 32
2.4.2.1. Hiện tượng biến cứng của lớp bề mặt 32
2.4.2.2.Ứng suất dư trong lớp bề mặt 35
2.4.2.3. Đánh giá mức độ, chiều sâu lớp biến cứng và ứng suất dư 39
2.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt khi tiện cứng 40
2.5.1. Ảnh hưởng của các thông số hình học công cụ cắt 40
2.5.2. Ảnh hưởng của tốc độ cắt 41
2.5.3. Ảnh hưởng của lượng chạy dao 42
2.5.4. Ảnh hưởng của chiều sâu cắt 43
2.5.5. Ảnh hưởng của vật liệu gia công 43
2.5.6. Ảnh hưởng của rung động trong hệ thống công nghệ 44
2.6. Kết luận 44
Chương 3 46
Mòn và tuổi bền công cụ khi tiện cứng
3.1. Mòn công cụ cắt 46
3.1.1. Khái niệm chung 46
3.1.2. Các cơ chế mòn của công cụ cắt 47
3.1.2.1. Mòn do dính 48
3.1.2.2. Mòn do hạt mài 49
3.1.2.3. Mòn do khuếch tán 49
3.1.2.4. Mòn do ôxi hoá 50
3.1.3. Mòn công cụ cắt và cách xác định 51
3.1.3.1. Mòn công cụ cắt
3.1.3.2. Cách xác định 53
3.1.3.3. Các chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn của công cụ cắt 54
* Chỉ tiêu mòn tối ưu 54
* Chỉ tiêu mòn công nghệ 55
3.1.4. Ảnh hưởng của mòn công cụ đến chất lượng bề mặt khi tiện cứng 55
3.1.5. Kết luận 55
3.2. Tuổi bền của công cụ cắt 55
3.2.1. Khái niệm chung về tuổi bền của công cụ cắt 55
3.2.2. Các nhân t ố ảnh hưởng đến tuổi bền của công cụ cắt khi tiện cứng 57
3.2.2.1. Ảnh hưởng của chế độ cắt 57
3.2.2.2. Ảnh hưởng của thông số hình học công cụ cắt 59
3.2.3. Phương pháp xác định tuổi bền công cụ cắt 60
3.2.4. Tuổi bền của công cụ cắt khi tiện cứng 62
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o
§¹i häc th¸i nguyªn
Tr­êng ®¹i häc kü thuËt c«ng nghiÖp
--------------------------------------------------------
trÇn ngäc giang
Nghiªn cøu mèi quan hÖ gi÷a mßn vµ tuæi bÒn cña dao g¾n m¶nh PCbn theo chÕ ®é c¾t khi tiÖn thÐp 9xc qua t«i
Chuyªn ngµnh: C«ng nghÖ ChÕ t¹o m¸y
LuËn v¨n th¹c sü kü thuËt
Người hướng dẫn khoa học
PGS.TS. Phan Quang ThÕ
Th¸ i nguy ªn - 2008
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên tui xin được Thank PGS.TS Phan Quang Thế - Thày hướng dẫn khoa học của tui về sự định hướng đề tài, sự hướng dẫn tận tình của thày trong việc tiếp cận và khai thác các tài liệu tham khảo cũng như những chỉ bảo trong quá trình tui làm thực nghiệm và viết luận văn.
tui muốn bày tỏ lòng biết ơn tới khoa Sau đại học, khoa Cơ khí, Bộ môn Cơ học vật liệu, lãnh đạo Trung tâm thí nghiệm đã ủng hộ về tinh thần và tạo điều kiện cho tui về thời gian để tui có thể hoàn thành bản luận văn của mình.
tui xin Thank thày giáo TS. Nguyễn Văn Hùng, ThS. Lê Viết Bảo về sự
tạo điều kiện hết sức thuận lợi cho tui trong quá trình hoàn thành luận văn này.
tui cũng muốn Thank tới ông Trưởn g phòng kỹ thuật, các cán bộ, nhân viên phòng kế hoạch và Xưởng cơ khí Nhà máy Z159 - Thái Nguyên, các cán bộ phụ trách Phòng thí nghiệm Quang phổ, khoa vật lý trường ĐHSP Thái Nguyên, Pòhng thí nghệi m Kim loại học, đại học Bách khoa
Hà Nội đã dành cho tui những điều kiện thuận lợi nhất, giúp tui hoàn thành
nghiên cứu của mình.
Cho tui được gửi lời Thank tới các cán bộ, nhân viên Xưởng Cơ khí nơi
tui tiến hành thực nghiệm.
Cuối cùng tui muốn bày tỏ lòng Thank đối với gia đình tôi, các thầy cô giáo, người thân, các bạn bè đồng nghiệp đã ủng hộ và động viên tui trong suốt thời gian thực hiện luận văn này.
Tác giả
Trần Ngọc Giang
Lời nói đầu

MỤC LỤC

Trang
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Danh mục các hình vẽ và đồ thị
Danh mục các bảng biểu
Mở đầu 1
1. Giới thiệu về công nghệ tiện cứng 1
2. Tính cấp thiết của đề tài 5
2.1. Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài 6
2.2. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài 6
2.3. Phương pháp nghiên cứu 7
Chương 1 8
Bản chất vật lý của quá trình cắt thép có độ cứng cao
1.1. Qúa trình cắt và tạo phoi 8
1.2. Lực cắt 12
1.2.1. Lực cắt khi tiện và các thành phần lực cắt 12
1.2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cắt khi tiện 14
1.3. Nhiệt cắt 16
1.3.1. Khái niệm chung 16
1.3.2. Quá trình phát sinh nhiệt 20
1.4. Kết luận 24
Chương 2 25
Chất lượng bề mặt khi tiện cứng
2.1. Khái niệm chung về lớp bề mặt 25
2.2. Bản chất của lớp bề mặt 26
2.3. Tính chất lý hoá của lớp bề mặt 26
2.3.1. Lớp biến dạng 26
2.3.2. Lớp Beilbly 
27 

2.3.3. Lớp tương tác hóa học 
27 

2.3.4. Lớp hấp thụ hoá học 
28 

2.3.5. Lớp hấp thụ vật lý 
28 

2.4. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng bề mặt khi tiện cứng 
29 

2.4.1. Độ nhám bề mặt và các phương pháp đánh giá 
29 

2.4.1.1. Độ nhám bề mặt 
29 

2.4.1.2. Các phương pháp đánh giá độ nhám bề mặt 
32 

2.4.2. Tính chất cơ lý lớp bề mặt sau gia công cơ 
32 

2.4.2.1. Hiện tượng biến cứng của lớp bề mặt 
32 

2.4.2.2.Ứng suất dư trong lớp bề mặt 
35 

2.4.2.3. Đánh giá mức độ, chiều sâu lớp biến cứng và ứng suất dư 
39 

2.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt khi tiện cứng 
40 

2.5.1. Ảnh hưởng của các thông số hình học công cụ cắt 
40 

2.5.2. Ảnh hưởng của tốc độ cắt 
41 

2.5.3. Ảnh hưởng của lượng chạy dao 
42 

2.5.4. Ảnh hưởng của chiều sâu cắt 
43 

2.5.5. Ảnh hưởng của vật liệu gia công 
43 

2.5.6. Ảnh hưởng của rung động trong hệ thống công nghệ 
44 

2.6. Kết luận 
44 

Chương 3 
46 

Mòn và tuổi bền công cụ khi tiện cứng 


3.1. Mòn công cụ cắt 
46 

3.1.1. Khái niệm chung 
46 

3.1.2. Các cơ chế mòn của công cụ cắt 
47 

3.1.2.1. Mòn do dính 
48 

3.1.2.2. Mòn do hạt mài 
49 

3.1.2.3. Mòn do khuếch tán 
49 

3.1.2.4. Mòn do ôxi hoá 
50 

3.1.3. Mòn công cụ cắt và cách xác định 
51 

3.1.3.1. Mòn công cụ cắt 
51 

3.1.3.2. Cách xác định 
53 

3.1.3.3. Các chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn của công cụ cắt 
54 

* Chỉ tiêu mòn tối ưu 
54 

* Chỉ tiêu mòn công nghệ 
55 

3.1.4. Ảnh hưởng của mòn công cụ đến chất lượng bề mặt khi tiện cứng 
55 

3.1.5. Kết luận 
55 

3.2. Tuổi bền của công cụ cắt 
55 

3.2.1. Khái niệm chung về tuổi bền của công cụ cắt 
55 

3.2.2. Các nhân t ố ảnh hưởng đến tuổi bền của công cụ cắt khi tiện cứng 
57 

3.2.2.1. Ảnh hưởng của chế độ cắt 
57 

3.2.2.2. Ảnh hưởng của thông số hình học công cụ cắt 
59 

3.2.3. Phương pháp xác định tuổi bền công cụ cắt 
60 

3.2.4. Tuổi bền của công cụ cắt khi tiện cứng 
62 

Chương 4 63 

Nghiên cứu thực nghiệm mối quan hệ giữa mòn và tuổi bền của 


dao gắn mảnh PCBN theo chế độ cắt khi tiện thép 9XC qua tôi 


4.1. Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm 
63 

4.2. Hệ thống thiết bị thí nghiệm 
63 

4.2.1. Yêu cầu với hệ thống thí nghiệm 
63 

4.2.2. Mô hình thí nghiệm 
64 

4.2.3. Thiết bị thí nghiệm 
65 

4.2.3.1. Máy 
65 

4.2.3.2. Dao 
65 

4.2.3.3. Phôi 
66 

4.2.3.4. Chế độ cắt 
67 

4.3. Thiết bị đo khác 
67 

4.3.1. Máy đo độ nhám bề mặt 
67 

4.3.2. Kính hiển vi điện tử 
68 

4.4. Thí nghi ệm xác định quan hệ mòn của mảnh dao theo chế độ cắt 
68 

4.4.1. Quy trình tiến hành thí nghiệm 
68 

4.4.2. Xử lý kết quả thí nghiệm 
69 

4.4.2.1. Xác định thời gian cắt cơ bản trong các lần cắt 
69 

4.4.2.2. Xây d ựng quan hệ giữa thông số nhám bề mặt với thời gian cắt 
70 

4.4.2.3. Các hình ảnh chụp bằng kính hiển vi điện tử về mòn mảnh dao 
71 

4.4.2.4. Phân tích cơ chế mòn mảnh dao PCBN 
76 

4.4.2.5. Phân tích nhám bề mặt gia công 
78 

4.4.2.6. Phân tích kết quả và thảo luận 
78 

4.4.2.7. Kết luận 
80 

4.5. Nghiên cứu mối quan hệ giữa tuổi bền mảnh dao PCBN theo 
82 

chế độ cắt khi tiện tinh thép 9XC qua tôi 


4.5.1. Quá trình cắt thép 9XC bằng dao PCBN 
82 

4.5.2. Lựa chọn chế độ cắt cho nghiên cứu và tìm hàm quan hệ 
83 

4.6. Phần kết luận chung và hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài 
88 

4.6.1. Phần kết luận chung 
88 

4.6.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài 
88 

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
ap: chiều dày phoi
Kbd: mức độ biến dạng của phoi trong miền tạo phoi
Kms: mức độ biến dạng của phoi do ma sát với mặt trước của dao
Kf: mức độ biến dạng của phoi
θ: góc trượt
γ (hay γn) góc trước của dao
Pz (hay Pc): lực tiếp tuyến khi tiện
Py (hay Pp): lực hướng kính khi tiện
Px: lực chiều trục khi tiện
S: lượng chạy dao (mm/vòng)
t: chiều sâu cắt (mm)
V: vận tốc cắt (m/phút)
Q: là tổng nhiệt lượng sinh ra trong quá trình cắt
QAB = Q1: nhiệt sinh ra trên mặt phẳng trượt
QAC = Q2: nhiệt sinh ra trên mặt trư
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement