Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1035199 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết nối
136 câu trắc nghiệm Thanh toán quốc tế và đáp án đại học ngoại thương



Câu 1: Loại hối fiếu mà không cần kí hậu là: 2
Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là 2
Câu 5: Loại L/C nào sau đây được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu 3
Câu 6: Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn đk giao hàng: 3
B 3
D 4
Câu 8: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là: 4
Câu 10: Ngày giao hàng được hiểu là: 4
Câu 11: Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là 4
Câu 13: Căn cứ xác định giao hàng từng fần trog vận tải biển 5
Câu 15: không thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng thương mại, là: 5
Câu 19: Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau 6
Câu 25: Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để 7
Câu 27: Sửa đổi L/C chỉ được thực hiện bởi NH đã FH L/C đó, là 8
Câu 31: Trong thanh toán nhờ thu người kí fát hối fiếu là: 8
Câu 32: Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là 9
Câu 34: Người kí trả tiền kì fiếu là: 9
Câu 35: Trong thanh toán XNK có sử dụng hối fiếu. Các DN VN áp dụng ULB 9
Câu 37: Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối fiếu là 10
Câu 39: Sử dụng D/P kì hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A là 10
Câu 40: Người kí fát kì fiếu là : 10
Câu 41: Người kí fát B/E là: 10
Câu 42: Việc đánh số trên từng tờ hối fiếu là căn cứ để xác định bản chính bản fụ là: 11
Câu 46: Trong thanh tóan nhờ thu người fải trả tiền hối fiếu là 11
Câu 47:Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch là 12
Câu 48: Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là: 12
Câu 50:Trong thương mại quốc tế, nhà Xk nên sử dụng lại séc nào 12
Câu 52: Theo URC 522 của ICC, ctừ nào sau đây là ctừ thương mại? 13
Câu 53:Theo URC 522 của ICC, ctừ nào sau đây là ctừ thương mại 13
Câu 54: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai kí fát 13
Câu55: Bộ ctừ thanh tóan quốc tế do ai lập? 13
Câu 58: Trong thương mại quốc tế loại hối fiếu nào được sử dụng fổ biến? 14
Câu 59:Trong thương mại quốc tế, loại séc nào được sử dụng fổ biến 14
Câu 62: Theo UCP 500 của ICC, ctừ bảo hiểm fải được fát hành bằng loại tiền nào? 15
Câu 63: Theo URC 522 của ICC ctừ nào dưới đây là ctừ tài chính 15
Câu 64: Theo URC 522 của ICC, ctừ nào dưới đây là ctừ tài chính 15
Câu 66: Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu được nhà XK lập? 16
Câu 68: Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ ctừ thanh tóan L/C là ai? 16
Câu 69: Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa được kí fát 16
Câu 70: Ngày kí fát hóa đơn thương mại là ngày nào 17
Câu 71:Khi nào vận đơn đường biển được kí fát 17
Câu 73:Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà XK nên chọn hối fiếu gì? 17
Câu 74: Trong hối fiếu thương mại “Blank endorsed” được hiểu là gì ? 18
Câu 75: Trong thương mại quốc tế nhà XK nên sử dụng sec gì? 18
Câu 77: Người thiết lập các điều khỏan nhờ thu D/P là ai? 18
Câu 80: Thời hạn giao hàng của L/C giáp lưng với L/C gốc fải ntn? 19
Câu 82: Ở VN tổ chức nào fát hành C/O? 19
Câu 83: Bảo lãnh thanh toán hàng hóa XNK có lợi cho ai? 20
Câu 84: Một hợp đồng thương mại được bảo lãnh thanh tóan sẽ có lợi cho ai 20
Câu 86: Bộ ctừ thương mại quốc tế được lập theo yêu cầu của ai? 20
Câu 88: NH kiểm tra chỉ chấp nhận thanh tóan loại vận đơn nào dưới đây 21
Câu 90: Ai là người kí fát hồi fiếu L/C 21
Câu 91: Một ctừ có ngày kí sau ngày lập ctừ thì từ ngày fát hành là: 21
Câu 92: Ai là người quyết định sửa đổi L/C 22
Câu 93:L/C được xác nhận có lợi cho ai? 22
Câu 94: Tiền kí quỹ xác nhận L/C do ai trả 22
Câu 98: Tài khoản NOSTRO là tài khỏan tiền gửi của 1 NH mở ở đâu? 23
Câu 99: Kí quỹ mở L/C sẽ có lợi cho ai? 23
Câu 100: Ai là người kí quỹ mở L/C nhập khẩu? 23
Câu 101: Hình thức mở L/C (thư, điện…) do ai quyết định 23
Câu 104: Trong các loại L/C sau loại nào người trung gian không fải lập ctừ hàng hóa? 24
Câu 108: Ngày xuất tronh ctừ trong thanh tóan L/C fải là ngày nào? 25
Câu 109: Trong đk giao hàng CIF, trên B/L fải ghi fí cước ntn? 25
Câu 110: Khi sử dụng L/C tuần hòan sẽ có lợi cho ai? 25
Câu 111: Khi sử dụng L/C có xác nhận sẽ có lợi cho người NK 26
Câu 112: “ Stand by credit” là fương thức trả tiền hàng hóa XNK? 26
Câu 114: “Back to back credit” được sử dụng trong trường hợp nào? 26
Câu 116: “Reciprocab credit” được sử dụng trong trường hợp nào? 27
Câu 117: Loại L/C nào được sử dụng khi người xuất khẩu đóng vai trò là người môi giới 27
200.000USD  xHKD 28
2000EUR  x VND 28
Biết tỷ giá USD/SGD=1,6812/20 28
USD/JPY=112,24/321 28
Hỏi khách hàng sẽ nhận được số tiền bằng JPY là bao nhiêu? 28
Vậy khách hàng nhận được số tiền là 13.346.016,65 JPY 28
USD/SGD=1,7826/32 28
Hỏi số SGD khách hàng sẽ nhận được là bao nhiêu? 28
Cứ 1 HKD = 1,7826/7,4028 SGD 29
==> x = 500.000 * 1,7826/7.4028 SGD = 120.400,39 SGD 29
3000 = (600.000 * i *2)/12=3% 29
3125=(500.000*i*3)/12 i=2,5% 30
Câu 129: Ctừ xuất trình chậm là ctừ xuất trình sau 31
Câu 131: Là người XK trong thanh tóan L/C nếu được chọn L/C thì nên chọn loại nào? 31
Câu 134: Một L/C có những thông tin 32
Date of issve: 1-3-2005 32
Period of presentation:20-4-2005 32
Expiry date: 1-5-2005 32
Hiệu lực L/C được hiểu là ngày nào? 32






























Câu 1: Loại hối fiếu mà không cần kí hiệu là:
a)Hối phiếu đích danh
b)Hối fiếu theo lệnh
c)Hối fiếu xuất trình
 C. Vì đây là loại hối fiếu vô danh. Trên hối fiếu không ghi tên người hưởng lợi mà chỉ ghi “trả cho người cầm fiếu” ai cầm được hối fiếu thì người đó được hưởng lợi, không cần kí hậu
Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là
a)Thanh tóan ngay lập tức
b)Kiểm tra chứng từ rồi gửi chứng từ đến NH FH L/C yêu cầu thanh toán
c)Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn
C. Vì CK là dạng tài trợ ngắn hạn của NH cho người thụ hưởng, theo đó người thụ hưởng chuyển nhượng giấy tờ có giá chưa đáo hạn cho NH để nhận số tiền bằng mệnh giá trừ fần lãi và hoa hồng fí. Vì vậy khi CK chính là việc kiểm tra chứng từ để xem chứng tù có đủ đk để Ck hay không và khi đủ đk CK thì sẽ được CK và việc được CK chính là việc thanh toán các giấy tờ có giá trước khi đáo hạn.
Câu 3: Đồng tiền tính toán, đồng tiền thanh toán trong hợp đồng thương mại fải là ngoại tệ tự do chuyển đổi
a)Đúng
b)Sai
B. Vì việc lựa chọn đồng tiền tính tóan và đồng tiền thanh toán trog HĐTM là do 2 bên XK và NK thỏa thuận, nó có thể là đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi, nó có thể là đồng nội tệ của nước đó or đồng tiền của 1 nước thứ 3.
Câu 4.Phương tiện thanh tóan có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt
a)Hối fiếu
b)Lệnh fiếu
c)Séc
d)Thẻ
D. Vì khi sử dụng thẻ thì không fải sử dụng nhiều tiền mặt tiết kiệm được CF in ấn, bảo quản, vận chuyển, gửi 1 nơi có thể rút được nhiều nơi và vào bất cứ thời gian nào. Mặt khác các loại thẻ được làm bằng công nghệ cao, mã hóa nên rất an tòan. Khi sử dụng thẻ còn giúp khách hàng điều chỉnh các khoản chi tiêu 1 cách hợp lí trong 1 khoảng thời gian nhất định với HMTD vì vậy nó cũng rất linh hoạt
Câu 5: Loại L/C nào sau đây được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu
a)Irrevocable credit
b)Red clause credit
c)Revolving credit
d)Irrevocable transferable credit
B. Vì đây là loại tín dụng ứng trước, nó cho fép NH thông báo hay NH xác nhận ứng tiền trước cho người thự hưởng trước khi họ xuất trình chứng từ hàng hóa thường được sử dụng như 1 phương tiện cấp vốn cho bên bán trước khi giao hàng
Câu 6: Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn đk giao hàng:
a)FOB
b)FAS
c)CIF
d)CFR (C&F)
A. Vì giá FOB rẻ Người nhập khẩu tiết kiệm chi trả ngoại tệ, người nhập khẩu là người chịu trách nhiệm thuê tầu và mua bảo hiểm: trả bằng nội tệ, mặt khác vì thuê ở trong nước nên nơi nào thuận tiện thì mua tạo việc làm cho đối tác, mua tận gốc bán tận ngọn
B
Câu 7: Theo UCP 500, khi L/C không quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là:
a)7 ngày làm việc của NH
b)7 ngày sau ngày giao hàng
c)21 ngày sau ngày giao hàng
d)21 ngày sau ngày giao hàng nhưng fải nằm trong thời hạn hiệu lực của L/C đó
D
Câu 8: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là:
a)Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu
b)Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK trả tiền
c)Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK kí chấp nhận hối phiếu
d)Tất cả các câu trên đều không chính xác
D. Vì +Trong thanh toán nhờ thu kèm chứng từ, nhà nhập khẩu gửi ủy thác bộ chứng từ cho NH phục vụ mình để thu tiền. NH nhờ thu chuyển chứng từ tới NH bên NK với chỉ thị chỉ giao các chứng từ này khi đã thanh toán (thanh tóan D/P) hay fải kí chấp nhận hối phiếu đòi nợ (D/A)
+Trong thanh toán nhờ thu trơn: các chứng từ thương mại do bên xuất khẩu chuyển giao trực tiếp cho bên NK, thông qua NH
Câu 9: Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán tín dụng chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:
a)Đúng
b)Sai
B. Vì theo nghiệp vụ này khi NH chiết khấu đã thanh toán trả tiền cho nhà XK, sau đó NH chiết khấu vì bất cứ lí do gì nếu không đòi tiền được từ NH FH thì cũng không được đòi lại số tiền đã trả cho nhà XK. NH đứng ra chiết khấu chỉ là NH được chỉ định chiết khấu, trả thay NH FH, sau khi chiết khấu song thì có quyền đòi lại số tiền chiết khấu từ NH FH (Chứng từ fải hợp lệ)
A
Câu 10: Ngày giao hàng được hiểu là:
a)Ngày “Clean on board” trên B/L
b)Ngày FH B/L
c)Tùy theo loại B/L sử dụng
C. vì nếu trên vận đơn không có ghi chú riêng biệt về ngày giao hàng thì ngày fát hành vận đơn chính là ngày giao hàng. Còn nếu trên vận đơn được fát hành sau khi hàng hóa được bốc lên tàu thì ngày “lên tàu” được xem là ngày giao hàng.
Câu 11: Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là
a)Đúng
b)Sai
A. Vì sử dụng thẻ thanh toán có thể rút tiền mặt ở nhiều nơi, vào bất cứ thời gian nào mà không fải thông qua NH.Mặt khác, thẻ được làm bằng công nghệ cao, có mã hóa nên tránh được mất mát hay trộm cắp, khi sử dụng thẻ KH còn được sử dụng 1 số dvụ khác miễn phí và có sự ưu đãi…
Câu 12: NH chuyển chứng từ (remitting bank) fải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận được từ người nhờ thu, là:
a)Đúng
b)Sai
B. Vì các NH chuyển chứng từ chỉ là trung tâm thanh toán, chỉ thực hiện việc chuyển chứng từ theo đúng những chỉ thị trong nhờ thu và trong nội dung fù hợp với quy định của URC được dẫn chiếu mà không có trách nhiệm fải kiểm tra nội dung các chứng từ
Câu 13: Căn cứ xác định giao hàng từng fần trog vận tải biển
a)Số lượng con tầu, hành trình
b)Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ
c)Số lượng con tầu, số lượng cảng bốc cảng dỡ
d)Tất cả đều không chính xác
D. Vì trên vận đơn các thông số: con tầu hành trình chuyên chở, cảng đi, cảng đến, hàng hóa, số hiệu chuyến tàu…
Câu 14: Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có fù hợp với các đk và điều khoản của L/C là
a)Issuing bank
b)Applicant
c)Negotiating bank
d)Reimbursement bank
A. Vì NH FH chịu trách nhiệm chính về việc thanh toán giá trị của tín dụng. KHi NH thanh tóan gửi bộ chứng từ đến, NHFH fải kiểm tra xem có fù hợp với những điều khoản trong thư tín dụng ko. Nếu fù hợp thì trả tiền cho NH thanh toán, nếu không fù hợp NH có quyền từ chối việc hoàn lại số tiền đã thanh toán
Câu 15: không thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng thương mại, là:
a)ĐÚng
b)Sai
B. Vì trong HĐTM có thể dùng đồng tiền tính toán và đồng tiền thanh tóan là 2 đồng tiền khác nhau, tùy theo sự thỏa thuận của 2 bên
Câu16: Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện được khi L/C đó cho phép giao hàng từng fần
a)ĐÚng
b)Sai
B.
Câu 17: Để hạn chế rủi ro khi áp dung thanh tóan nhờ thu, nhà xuất khẩu nên lựa chọn hối fiếu trơn, là
a)ĐÚng
b)Sai
B. Vì cách thanh toán nhờ thu trơn là cách thanh toán không kèm chứng từ. Vì vậy không đảm bảo quyền lợi cho người xuất khẩu, vì giữa việc nhận hàng và thanh toán của người nhập khẩu không có sự ràng buộc lẫn nhau người xuất khẩu gặp nhiều rủi ro
Câu 18: UCP 500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ fải thực hiện là
a)Đúng
b)Sai
B. Vì UCP 500 là loại văn bản mang tính pháp lí tùy ý , không mang tính chất bắt buộc. Tính bắt buộc chỉ thể hiện khi các bên liên quan đã tuyên bố áp dụng nó và dẫn chiếu trong L/C
Câu 19: Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau
a)Đúng

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
Thuê xe du lịch
Advertisement