Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By hong.traitim
#996161 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối

PHẦN MỞ ĐẦU.............................................................................................. 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU; CƠ SỞ LÝ
LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP........ 4
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu............................................................. 4
1.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới ................................................... 4
1.1.2. Tình hình nghiên cứu tại Việt Nam ................................................... 4
1.2. Cơ sở lý luận về tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp.................................... 6
1.2.1. Một số khái niệm liên quan đến tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp...... 6
1.2.2. Sự cần thiết phải tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp ........................... 10
1.2.3. Định hướng và nội dung tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp ............... 14
1.2.4. Nhân tố ảnh hưởng đến tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp................. 21
1.2.5. Tiêu chí đánh giá tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp cấp tỉnh............... 29
1.3. Kinh nghiệm thực tiễn về tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp.................. 30
1.3.1.Trên thế giới..................................................................................... 30
1.3.2. Một số tỉnh tại Việt Nam ................................................................. 36
CHƢƠNG 2 : PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................................... 54
2.1. Nghiên cứu ............................................................................................... 54
2.1.1. Nghiên cứu khảo sát ....................................................................... 54
2.1.2. Nghiên cứu lý thuyết ....................................................................... 54
2.1.3. Nghiên cứu thực tế.......................................................................... 54
2.2. Phương pháp nghiên cứu.......................................................................... 55
2.2.1. Thu thập dữ liệu.............................................................................. 55 2.2.2. Xử lý dữ liệu .................................................................................... 58
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
TỈNH HÀ NAM ............................................................................................. 59
3.1. Đặc điểm địa bàn tỉnh Hà Nam............................................................. 59
3.1.1. Điều kiện tự nhiên........................................................................... 59
3.1.2. Địa hình và khí hậu......................................................................... 60
3.1.3. Tài nguyên đất................................................................................. 61
3.1.4. Tài nguyên khoáng sản ................................................................... 61
3.2. Điều kiện kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Nam ........................................ 61
3.2.1. Tốc độ tăng trưởng và quy mô kinh tế............................................ 61
3.2.2. Cơ cấu kinh tế ................................................................................. 63
3.2.3. Kim ngạch xuất nhập khẩu ............................................................. 65
3.2.4. Thu chi ngân sách nhà nước trên địa bàn ...................................... 66
3.2.5. Vốn đầu tư xã hội và việc thu hút đầu tư trong và ngoài nước ...... 68
3.2.6. Môi trường kinh doanh ................................................................... 72
3.2.7. Thu nhập bình quân đầu người và tỷ lệ hộ cùng kiệt .......................... 74
3.3. Thực trạng cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Hà Nam........................ 75
3.3.1. Về cơ cấu kinh tế nông nghiệp........................................................ 75
3.3.2. Về tốc độ tăng trưởng ..................................................................... 76
3.3.3. Một số kết quả đạt được trong cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Hà
Nam ........................................................................................................... 78
3.3.4. Tồn tại hạn chế và nguyên nhân ..................................................... 81
CHƢƠNG 4 : GIẢI PHÁP TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
TỈNH HÀ NAM GIAI ĐOẠN 2015 - 2020.................................................. 83
4.1. Mục tiêu................................................................................................... 83
4.1.1. Mục tiêu tổng quát .......................................................................... 83
4.1.2. Mục tiêu cụ thể................................................................................ 83 4.2. Nội dung tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Hà Nam giai đoạn 2015
- 2020............................................................................................................... 85
4.2.1. Lĩnh vực trồng trọt ........................................................................ 85
4.2.2. Lĩnh vực chăn nuôi ........................................................................ 85
4.2.3. Lĩnh vực dịch vụ nông nghiệp....................................................... 86
4.2.4. Lĩnh vực thủy sản........................................................................... 86
4.2.5. Lĩnh vực lâm nghiệp...................................................................... 86
Đẩy mạnh việc chăm sóc và bảo vệ rừng, tổ chức khai thác các sản
phẩm từ rừng. Khuyến khích gây nuôi động vật hoang dã. .................. 86
4.3. Giải pháp tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Hà Nam giai đoạn 2015
- 2020............................................................................................................... 87
4.3.1. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch........................................................ 87
4.3.2. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính sách khuyến khích phát
triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn........................................................ 87
4.3.3. Đổi mới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp........................... 88
4.3.4.Tổ chức tốt đào tạo nghề cho nông dân; nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực ngành nông nghiệp .................................................................... 89
4.3.5. Ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.................................. 90
4.3.6. Phát triển công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xúc tiến thương mại và
thị trường; phát triển dịch vụ nông nghiệp ............................................... 90
4.3.7. Gắn tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp với đẩy mạnh thực hiện Chương
trình MTQG xây dựng nông thôn mới; chú trọng bảo vệ tài nguyên môi
trường........................................................................................................ 91
KẾT LUẬN .................................................................................................... 92
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................... 94 bình tháng thấp nhất là tháng 1 khoảng 15,10C và cao nhất là tháng 6 khoảng
290C. Tổng giờ nắng trung bình khoảng 1.100 - 1.200 giờ. Lượng mưa trung
bình năm 1.700 - 2.200 mm, song lượng mưa không đều tập trung 70% lượng
mưa cả năm vào mùa hạ (từ tháng 5 đến tháng 10); mùa khô kéo dài từ tháng
11 năm trước đến tháng 4 năm sau, ít mưa khô lạnh.
3.1.3. Tài nguyên đất
Hà Nam có tổng diện tích đất tự nhiên là 84.952 ha, trong đó đất nông
nghiệp chiếm 47.206 ha, diện tích nuôi trồng thuỷ sản 4.529 ha; đất lâm nghiệp
9.635 ha; đất chuyên dùng 11.692 ha, đất ở 4.326 ha; đất chưa sử dụng 7.564 ha.
3.1.4. Tài nguyên khoáng sản
Tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Hà Nam chủ yếu là đá carbonate (có
trữ lượng trên 7,4 tỷ m³). Nguồn đá này cung cấp cho sản xuất xi măng, xây
dựng, bột mịn cho xây trát, bột nhẹ thương phẩm. Đá quý (đá vân hồng tím
nhạt ở huyện Thanh Liêm, Kim Bảng, có vỉa cao 60 m, dài 30 - 40 m, song
cũng có vỉa dài tới gần 200 m. Đá vân mây da báo ở Thanh Liêm. Đá đen tập
trung ở Bút Sơn. Đất sét với tổng trữ lượng 393,1 triệu tấn (trong đó, đất sét
làm nguyên liệu sản xuất xi măng 331 triệu tấn; đất sét làm gạch ngói 62 triệu
tấn). Than bùn có trữ lượng trên 11 triệu m³ tại vùng Hồ Tam Chúc - Ba Sao,
hồ Đồng Hán, Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng (nguyên liệu này có thể làm
phân vi sinh và một số chất phụ gia khác). Cát xây dựng ở Hà Nam rất dồi
dào, đặc biệt là nguồn cát đen ở bãi ven sông Hồng dài 10 km, bãi sông Đáy,
sông Châu, sông Nhuệ hàng năm cung cấp cho san lấp và xây dựng, có khả
năng cung cấp cho tỉnh ngoài hàng triệu m³.
3.2. Điều kiện kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Nam
3.2.1. Tốc độ tăng trưởng và quy mô kinh tế
Giai đoạn 2006 - 2014, Hà Nam luôn giữ vững được tốc độ tăng trưởng
cao so với khu vực và cả nước, tăng trưởng bình quân trong giai đoạn này đạt Giai đoạn 2006 - 2014 tỷ trọng ngành nông nghiệp chiếm bình quân
56,2%, ngành chăn nuôi bình quân chiếm tỷ trọng 39%, ngành dịch vụ nông
nghiệp bình quân chiếm tỷ trọng 4,8%. Tỷ trọng ngành trồng trọt trong giá trị
sản xuất nông nghiệp có xu hướng giảm trong cả giai đoạn. Tỷ trọng ngành
chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp có xu hướng tăng, tuy tốc độ tăng còn chậm.
3.3.2. Về tốc độ tăng trưởng
Giá trị sản xuất (GO) của ngành nông nghiệp Hà Nam tăng trưởng bình
quân giai đoạn 2006 - 2014 đạt 3%, giá trị gia tăng (VA) của ngành tăng
trưởng bình quân đạt 2,5%, như vậy tốc độ tăng của giá trị gia tăng thấp hơn
tốc độ gia tăng của giá trị sản xuất, điều này chứng tỏ sản xuất nông nghiệp
hoạt động chưa hiệu quả. Chi phí trung gian (IC) trong giai đoạn này chiếm tỷ
trọng tương đối cao, trung bình 50,3% và nếu xét theo từng năm thì tốc độ
tăng giảm của chi phí trung gian không ổn định cả giai đoạn, chi phí trung
gian tăng ở mức 3,6%.
Điều này có thể được giải thích do sản xuất trong ngành nông nghiệp
đang ngày càng phải khai thác những tài nguyên ít lợi thế, chi phí trung gian
cho sản xuất ngày càng tăng, năng suất lao động của ngành còn thấp chủ yếu
là lao động giản đơn, hàm lượng tiến bộ khoa học công nghệ áp dụng trong
sản xuất nông nghiệp chưa cao, hiệu quả và năng suất lao động còn thấp.
Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Hình đại diện của thành viên
By Huynm
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
F1 Vietnam travel
Advertisement