Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By nicky_lucky_cute
#958793

Download miễn phí Đề tài Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp thương mại Minh Anh





LỜI NÓI ĐẦU 1

PHẦN I: TÌNH HÌNH CHUNG CỦA DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI MINH ANH 2

I. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thương mại minh anh 2

1. Quá trình hình thành và phát triển: 2

2. Chức năng và nhiệm vụ của Doanh nghiệp 2

3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Doanh nghiệp 3

4. Tổ chức bộ máy kế toán của Doanh nghiệp: 4

5. Tình hình kinh doanh của Doanh nghiệp thương mại Minh Anh 6

II. Hoạt động tài chính của doanh nghiệp thương mại minh anh 6

1. Lao động tiền lương 6

2. Vật tư 6

3. Tài sản cố định 7

4. Tín dụng 7

5. Tình hình thanh toán 7

PHẦN II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI MINH ANH 8

A. Tìm hiểu chung 8

I. Kế toán vốn bằng tiền 8

1. Khái niệm và phân loại vốn bằng tiền: 8

2. Tổ chức công tác kế toán vốn bằng tiền: 8

II. Kế toán vật tư 11

1.Khái niệm vật tư( NVL,CCLĐ) 11

2. Tổ chức chứng từ và tài khoản sử dụng 11

III. Kế toán TSCĐ 13

1. Khái niệm 13

2. Phân loại tài sản cố định 13

3. Đánh giá TSCĐ 14

4. Kế toán chi tiết TSCĐ tại bộ phận kế toán, nơi sử dụng, bảo quản TSCĐ. 15

5. Kế toán tổng hợp tăng, giảm TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình. 15

6. Khấu hao TSCĐ. 18

IV. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương 19

1. Định nghĩa 19

2.Nhiệm vụ của kế toỏn tiền lương và cỏc khoản trớch theo lương 20

3.Tổ chức cụng tỏc kế toỏn tiền lương và cỏc khoản trớch theo lương 20

4. Tổ chức hệ thống sổ kế toỏn tiền lương và cỏc khoản trớch theo lương 28

V. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh 28

1. Khái niệm bán hàng và xác định kết quả kinh doanh 28

2. Khái niệm kết quả kinh doanh 29

3. Mối quan hệ giữa bán hàng và xác định kết quả kinh doanh 29

4. Vai trò của bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong kinh doanh 29

5. Phân loại bán hàng 30

6. Phương pháp xác định kết qủa kinh doanh 30

7. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh 32

B. Thực tế công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp thương mại minh anh 44

1. Đặc điểm chung về tiêu thụ hàng hóa ở Doanh nghiệp 44

2. Kế toán bán hàng ở Doanh nghiệp: 45

3. Kế toán giá vốn bán hàng 52

4. Kế toán các khoản giảm trừ: 52

5. Kế toán thuế giá trị gia tăng 52

6. Hạch toán kết quả tiêu thụ 53

7. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 54

PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP VÀ BIỆN PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH Ở DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI MINH ANH 57

I. Đánh giá chung về họat động sản xuất kinh doanh công tác tổ chức kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Doanh nghiệp: 57

1. Đánh giá chung về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: 57

2. Đánh giá tổ chức công tác kế toán và kế toán bán hàng – Xác định kết quả kinh doanh. 57

3. Đánh giá về công tác tổ chức bộ máy kế toán: 58

2. Phương hướng hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kế quả bán hàng ở Doanh nghiệp thương mại Minh Anh. 60

KÊT LUẬN 63

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ề tớnh toỏn tiền lương, tiền thưởng, BHXH, thanh toỏn tiền lương, tiền thưởng, BHXH như:
Bảng thanh toỏn tiền lương (Mẫu số 02-LĐTL)
Bảng thanh toỏn BHXH(Mẫu số 04-LĐTL)
Bảng thanh toỏn tiền thưởng (Mẫu số 05-LĐTL)
Cỏc phiếu chi, cỏc chứng từ, tài liệu khỏc về cỏc khoản khấu trừ, trớch nộp liờn quan. Cỏc chứng từ trờn cú thể là căn cứ để ghi sổ trực tiếp hay làm cơ sở để tổng hợp rồi mới ghi vào sổ kế toỏn.
* Tài khoản kế toỏn sử dụng
- Kế toỏn tổng hợp tiền lương
Để tớnh toỏn và thanh toỏn tiền lương, tiền cụng và cỏc khoản khỏc với người lao động, tỡnh hỡnh trớch lập và sử dụng cỏc quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ, kế toỏn sử dụng cỏc tài khoản sau:
- TK334 - “phải trả người lao động”:
Tài khoản 334 “ Phải trả cho người lao động” cú 2 tiểu khoản:
+ Tài khoản 3341 - Phải trả cho cụng nhõn viờn
+ Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khỏc
- Ngoài ra, kế toỏn cũn sử dụng cỏc tài khoản khỏc cú liờn quan như: TK111 tiền mặt, TK 138 cỏc khoản phải thu khỏc, TK 622 chi phớ nhõn cụng trực tiếp, TK 627 chi phớ sản xuất chung, TK 641 chi phớ bỏn hàng, TK 642 chi phớ quản lý doanh nghiệp.
-Trỡnh tự kế toỏn tiền lương:
Hàng thỏng tớnh lương phải trả cụng nhõn viờn và phõn bổ cho cỏc đối tượng sử dụng, kế toỏn ghi:
Nợ TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trực tiếp
Nợ TK 627 - Chi phớ sản xuất chung (lương nhõn viờn phõn xưởng)
Nợ TK 641 - Chi phớ bỏn hàng (lương nhõn viờn bỏn hàng)
Nợ TK 642 - Chi phớ QLDN (lương nhõn viờn QLDN)
Cú TK 334 - Phải trả cụng nhõn viờn
- Căn cứ vào số tiền BHXH phải trả cho cụng nhõn viờn thay lương kế toỏn ghi:
Nợ TK 3383 - BHXH
Cú TK 334 - Phải trả CNV
- Tạm ứng lương kỳ 1 cho CNV
Nợ TK 334 - Phải trả CNV
Cú TK 111 - Tiền mặt
Khấu trừ vào lương cỏc khoản phải thu, tạm ứng….cho CNV
Nợ TK 334 - Phải trả CNV
Cú TK 1388 - Cỏc khoản nợ phải thu khỏc
Cú TK 14.1 - Tạm ứng
Thanh toỏn tiền lương và cỏc khoản khỏc cho CNV
Nợ TK 334 - Phải trả CNV
Cú TK 111 - Tiền mặt (thanh toỏn bằng tiền mặt)
Cú TK 112 - Tiền gửi (thanh toỏn bằng tiền gửi ngõn hàng)
Lương CNV đi vắng chưa lĩnh, DN tạm giữ hộ:
Nợ TK 334 - Phải trả CNV
Cú TK 338.8 - Phải trả phải nộp khỏc
Khi Doanh nghiệp thanh toỏn lương giữ hộ cho CNV chưa lĩnh
Nợ TK 338.8 - Phải trả phải nộp khỏc
Cú TK 111 - Tiền mặt
Đối với Doanh nghiệp sản xuất, tiền lương nghỉ phộp của cụng nhõn trực tiếp sản xuất thường được trớch trước vào chi phớ sản xuất theo kế hoạch để trỏnh tỡnh trạng làm giỏ thành sản xuất bị biến động đột ngột.
-Tiền lương nghỉ phộp trớch trước được xỏc định theo cụng thức:
Mức trớch tiền lương
nghỉ phộp
=
Tiền lương chớnh phải trả cho cụng nhõn viờn SX trong thỏng
x
Tỷ lệ trớch trước
Tỷ lệ trớch trước được xỏc định như sau:
Tỷ
lệ trớch
trước
=
Tổng số lương nghỉ phộp trong năm của cụng nhõn trực tiếp SX
Tổng số lương chớnh theo kế hoạch trong năm của cụng nhõn trực tiếp SX
x
100
Hàng thỏng khi trớch trước lương nghỉ phộp của cụng nhõn sản xuất trực tiếp kế toỏn ghi
Nợ TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trực tiếp
Cú TK 335 - Chi phớ trả trước
Tiền lương phải trả cho cụng nhõn sản xuất trực tiếp thực tế đi nghỉ phộp:
Nợ TK 335 - Chi phớ phải trả ( Số đó trớch trước)
Cú TK 334 - Phải trả người lao động (Tổng tiền lương nghỉ phộp thực tế phải trả)
Nếu số trả lớn hơn số trớch trước
Nợ TK 622- Chi phớ cụng nhõn trực tiếp (nếu số phải trả lớn hơn số trớch trước)
Nợ TK 335 - Chi phớ phải trả (Số đó trớch trước)
Cú TK 334 - Phải trả cho người lao động
Nếu số trả nhỏ hơn số trớch trước:
Nợ TK 335 - Chi phớ phải trả (Số đó trớch trước)
Cú TK 334 - Phải trả người lao động (Tổng tiền lương nghỉ phộp thực tế phải trả)
Cú TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trực tiếp (Nếu số phải trả nhỏ hơn số trớch trước)
- Kế toỏn cỏc khoản trớch theo lương
Kế toỏn cỏc khoản trớch theo lương sử dụng tài khoản 338 phải trả, phải nộp khỏc. TK 338 được sử dụng để phản ỏnh tỡnh hỡnh thanh toỏn giữa Doanh nghiệp với cỏc tổ chức, cỏ nhõn và đơn vị về cỏc khoản trớch BHXH, BHYT, KPCĐ và cỏc khoản phải trả phải nộp khỏc. Tài khoản này cú cỏc tài khoản cấp 2 để phản ỏnh chi tiết từng khoản phải trả, phải nộp:
TK 338.2 - KPCĐ; TK 338.3 - BHXH; TK 338.4 - BHYT
Ngoài ra kế toỏn cũn sử dụng cỏc tài khoản cú liờn quan khỏc như:
TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trực tiếp
TK 627 - Chi phớ sản xất chung
TK 641 - Chi phớ bỏn hàng
TK 642 - Chi phớ quản lý doanh nghiệp
+ Trỡnh tự kế toỏn cỏc khoản trớch theo lương
- Hàng thỏng trớch BHXH, BHYT và KPCĐ, kế toỏn ghi:
Nợ TK 622, 627, 641, 642 (19% tớnh vào CPSXKD của DN)
Nợ TK 334 (6% trừ vào lương CNV)
Cú TK 338.2 (KPCĐ 2%)
Cú TK 338.3 (BHXH 20%)
Cú TK 338.4 (BHYT 3%)
- Căn cứ vào số tiền BHXH phải trả cho người lao động thay lương kế toỏn ghi:
Nợ TK 3383 - BHXH
Cú TK 334 - Phải trả cụng nhõn viờn
- Khi nộp BHXH, BHYT, KPCĐ cho cỏc tổ chức quản lý cỏc quỹ đú (cơ quan BHXH, liờn đoàn lao động tỉnh)
Nợ TK 338 2 - Kinh phớ cụng đoàn
Nợ TK 3383 - BHXH
Nợ TK 3384 - BHYT
Cú TK 111 - Số tiền thực chi bằng tiền mặt
Cú TK 112 - Số tiền thực chi bằng tiền gửi ngõn hàng
Chi tiờu kinh phớ cụng đoàn tại cụng đoàn doanh nghiệp
Nợ TK 3382 - Kinh phớ cụng đoàn
Cú TK 111 - Số tiền thực chi bằng tiền mặt
4. Tổ chức hệ thống sổ kế toỏn tiền lương và cỏc khoản trớch theo lương
- Sổ kế toỏn tổng hợp sử dụng trong ghi chộp kế toỏn phụ thuộc vào hỡnh thức tổ chức sổ kế toỏn mà đơn vị ỏp dụng. Cỏc hỡnh thức tổ chức sổ kế toỏn phải đảm bảo tớnh phự hợp và hiệu quả đối với đặc điểm của Doanh nghiệp.
- Hỡnh thức nhật ký chung: Kế toỏn căn cứ vào cỏc chứng từ gốc là bảng thanh toỏn lương, bảng thanh toỏn BHXH, bảng thanh toỏn tiền thưởng và cỏc chứng từ thanh toỏn để vào nhật ký chung, sau đú vào sổ cỏi cỏc TK 334, TK 338
- Hỡnh thức nhật ký sổ cỏi: Kế toỏn căn cứ cỏc chứng từ gốc (bảng thanh toỏn lương, bảng thanh toỏn BHXH, bảng thanh toỏn tiền thưởng, cỏc chứng từ thanh toỏn) để ghi vào nhật ký sổ cỏi.
- Hỡnh thức chứng từ ghi sổ: Kế toỏn căn cứ vào cỏc chứng từ gốc (bảng thanh toỏn lương, bảng thanh toỏn BHXH. . . ) ghi vào chứng từ ghi sổ, sau đú vào sổ cỏi cỏc TK 334, TK 338
- Hỡnh thức nhật ký chứng từ: Kế toỏn căn cứ cỏc chứng từ gốc (bảng thanh toỏn lương, bảng thanh toỏn BHXH, . . . . .) kế toỏn vào nhật ký chứng từ sau đú vào sổ cỏi cỏc TK 334, TK 338.
tuỳ từng trường hợp vào hỡnh thức kế toỏn Doanh nghiệp ỏp dụng mà mà kế toỏn tiền lương và cỏc khoản trớch theo lương được phản ỏnh vào cỏc sổ kế toỏn liờn quan.
V. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
1. Khái niệm bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
Bán hàng là quá trình trao đổi thông qua các cách thanh toán để thực hiện giá trị của hàng hóa dich vụ. Trong qúa trình đó Doanh nghiệp chuyển giao sản phẩm, hàng hóa, dich vụ cho khách hàng còn khách hàng phải trả cho Doanh nghiệp một khoản tiền tương ứng với giá bán của hàng hóa, dich vụ theo giá quy đinh hay giá thỏa thuận. Quá trình đó là quá trình vận động của vốn kinh doanh từ vốn hàng hóa sang vốn bằ...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement