Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By sailamkhi_yeu25
#948915

Download miễn phí Đồ án Thiết kế kỹ thuật thi công và tổ chức thi công một công trình bến cảng





MỤC LỤC

 Phần mục Trang

 Mở đầu 2

 Chương 1

 Hoàn chỉnh các số liệu 3

 Chương 2

 Tính toán khối lượng thi công 15

 Chương 3

 Xác định trình tự và biện pháp thi công 27

 Chương 4

 Thiết kế kỹ thuật thi công 29

 Chương 5

 Thiết kế tổ chức thi công 41

 Chương 6

 Tính toán diện tích kho bãi, nhà tạm 43

 Chương 7

 Tính toán giá thành công trình 47

 Chương 8

 An toàn lao động 50

 Chương 9

 Kết luận 52

 Tài liệu tham khảo 53

 Mục lục 55

 

 

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ổng K.lg (t)
Tổng chiều dài(m)
CC82
D =600
150
22,5
3375
200
1
202
681,8
4545
2.7.2 Một số cấu kiện khác: Được thống kê trong bảng 2-17.
Bảng 2-17: Thống kê một số cấu kiện khác
Stt
Cấu kiện
Loại
Số lượng
Kích thước
1
Trụ neo
HW50
10
2
Vòng neo
f90
6
d = 450mm, f90
3
Đệm tàu
SA800 H
40
h = 80cm, L=3m
4
Bu lông gắn đệm tàu
f20
240
d = 2cm, L=20m
5
Ray cần trục
P43
31
l1 đoạn ray = 10m
6
Ray tàu hoả
P43
61
l1 đoạn ray = 10m
7
Thang công tác
Thang sắt
10
L1 thang = 3m
Chương 3
Xác định trình tự và biện pháp thi công
Xác định trình tự thi công
Công tác thi công công trình bến gồm 3 giai đoạn chính:
3.1.1Chuẩn bị công trường
Bao gồm:
Giải phóng mặt bằng, xây dựng đường tạm
Xây dựng các khu nhà tạm cho công nhân
Xây dựng kho, bãi chứa vật liệu
Xây dựng bến tạm
Xây dựng bãi đúc cấu kiện
Chuẩn bị nguyên vật liệu, máy thi công
3.1.2Thi công trình
Theo thứ tự sau:
Đúc các cấu kiện
Nạo vét, tạo độ sâu trước bến
Thi công đóng cọc
Đổ đá trước bến và lớp đệm
Làm sàn công tác
Dựng dàn giáo, cốp pha
Thi công đổ bê tông dầm, bản
Thi công san lớp đệm và đặt tường chắn đất
Làm tầng lọc ngược và đổ cát sau tường chắn
Thi công đổ bê tông vòi voi
Thi công đổ cát đệm và đổ bê tông mặt bãi
Thi công các chi tiết trên bến: trụ neo, vòng neo, đệm tàu, đường ray…
Hoàn thiện công trình
Bao gồm:
Hoàn chỉnh, sửa sang, dọn dẹp công trường
Chuẩn bị cho công tác thi công tiếp theo
Nghiệm thu, bàn giao công trình
Xác định biện pháp thi công
Lựa chọn sơ bộ biện pháp thi công như sau:
Bảng 3-1: Lựa chọn biện pháp thi công
Stt
Công việc
Biện pháp thi công
Máy thi công
1
Giải phóng mặt bằng
Cơ giới
Máy ủi DZ-55 1500m3/ca
2
Vận chuyển vật liệu
Cơ giới
ôtô X-570, MAZ-525 ; xà lan 200t
3
Đúc cấu kiện
Cơ giới + thủ công
Trạm trộn 250l
4
Nạo vét
Cơ giới
Tàu hút bùn JC-TPIII Azop 5120 m3/ca,
Xà lan chở đất C –41 300t
5
Thi công đóng cọc
Cơ giới + thủ công
Búa chấn động xung kích S- 836 trên xà lan
Xà lan chở cọc 2000t
Thợ lặn làm công tác định vị và kiểm tra
6
Thi công đổ đá trước, gầm bến và lớp đệm
Cơ giới + thủ công
Cần trục KX-8161 trên phao,
Xà lan chở đá 2000t,
Thiết bị san phẳng và đầm đặt trên xà lan 200t
7
Làm sàn công tác, dựng cốp pha
Thủ công+ cơ giới
Công nhân thực hiện trên xà lan kết hợp cần cẩu nổi và thợ lặn
8
Thi công đổ bê tông dầm bản
Cơ giới+ thủ công
Máy bơm bê tông SB-95A kết hợp công nhân đầm bê tông. ô tô vận chuyển vữa từ trạm trộn
9
Thi công đặt tường chắn và lấp lòng bến
Cơ giới
Cần trục trên bờ DEK-161, ôtô MAZ-525
10
Thi công vòi voi
Cơ giới
Máy bơm bê tông SB-95A , ô tô vận chuyển vữa từ trạm trộn
11
Thi công mặt bãi
Cơ giới + thủ công
Máy bơm bê tông SB-95A
12
Thi công các chi tiết trên bến
Cơ giới + thủ công
Các cần trục trên bờ DEK-161
13
Hoàn thiện công trình
Cơ giới + thủ công
Các loại máy móc cần thiết (máy ủi loại nhỏ, máy nâng hàng, ...)
Chương 4
Thiết kế kỹ thuật thi công các công tác chính
Vận chuyển vật liệu
Công tác vận chuyển vật liệu được thực hiện bằng ô tô, bao gồm các công tác:
Vận chuyển vật liệu phục vụ công tác bê tông (xi măng, đá dăm, cát)
Vận chuyển, đá dăm, cát, lớp vải địa kỹ thuật, ... phục vụ công tác thi công lòng bến.
- Công tác vận chuyển vật liệu bằng xà lan bao gồm: vận chuyển đá hộc.
Năng suất vận chuyển được xác định:
(m3/ca) (t/ca)
tc=8h : thời gian làm việc một ca
q : trọng tải phương tiện vận chuyển (m3) (t)
L1 = L2 : cự ly vận chuyển có và không hàng (km)
v1 , v2 : vận tốc xe vận chuyển không và có hàng (km/h)
t : thời gian quay xe, bốc hay dỡ hàng (h)
ktg=0,8 : hệ số sử dụng thời gian
kđ = 1 : hệ số đầy hàng
Thời gian vận chuyển vật liệu: (ca)
Q : tổng lượng hàng vận chuyển (t) (m3)
n : số phương tiện tham gia vận chuyển
N : năng suất vận chuyển (t/ca) (m3/ca)
Kết quả tính toán vận chuyển vật liệu được thể hiện trong bảng 4-1
Bảng 4-1: Bảng tính toán vận chuyển vật liệu
Stt
Vật liệu
Khối lượng
Đ.vị kl
Phương tiện
Trọng tải
Dung tích
v1
v2
L1,L2
t
Năng suất
Số xe
t
Ghi chú
(t)
(m3)
(km/h)
(km/h)
(km)
(h)
(t/ca) (m3/ca)
(ca)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Xi măng
1316,113
t
MAZ-525
20
15
50
35
30
0.5
52,09
1
20
2
Cát vàng
1381,2
m3
MAZ-525
20
15
50
35
30
0.5
39,07
3
12
Đổ bê tông
3
Đá dăm dmax = 20
2411,0
m3
MAZ-525
20
15
50
35
40
0.5
32,62
6
12
4
Cốt thép
296,48
t
MAZ-525
20
15
50
35
40
0.5
37,33
1
8
5
Đá dăm d= 6-8 cm
2177,6
m3
MAZ-525
20
15
50
35
40
0.5
32,62
6
11
Lớp đệm, lăng thể giảm tải
6
Đá dăm d= 2-4 cm
888,7
m3
MAZ-525
20
15
50
35
40
0.5
32,62
3
9
Lớp đệm, lớp lót
7
Cát thô
1705
m3
MAZ-525
20
15
50
35
30
0.5
39,07
4
11
Lấp lòng bến
8
Cốp pha các loại
308,94
m3
MAZ-525
20
15
50
35
30
0.5
39,07
1
8
Đổ bê tông
9
Cấu kiện khác(neo,đệm,ray)
MAZ-525
20
15
50
35
30
0.5
39,07
1
2
10
Đá hộc D=30 cm
5407,5
m3
Xà lan
1000
300
15
10
50
1
185,81
4
7
Thi công đất
_ Bước 1: Kiểm tra cao độ, toạ độ vị trí nạo vét, cắm mốc để định vị và tính toán khối lượng cũng như vị trí nơi đổ bùn.
_ Bước 2: Xác định vị trí đặt đường ống vận chuyển bùn cát sao cho hợp lí, xác định mực nước thi công cho tàu hút bùn.
_ Bước 3: Vạch tuyến cho tàu nạo vét và cắm tiêu để chỉ rõ những khoang đào và chiều sâu mỗi khoang.
_ Bước 4: Tiến hành nạo vét.
Dùng xà lan chở bùn đi đổ nơi khác
Tính toán thi công đất dùng tàu hút bùn
Chọn loại tàu hút JC-TPIII Azop có các đặc trưng kỹ thuật như ở bảng 4-2
Bảng 4-2: Đặc trưng kỹ thuật của tàu hút bùn JC-TPIII Azop
Ký hiệu tàu
Loại tàu
Mớn nước chở đầy (m)
Năng suất (m3/h)
Số lượng và công suất động cơ
Lượng rẽ nước (t)
Kích thước tàu (m)
Chiều cao tối đa trên mặt nước (m)
Tốc độ chạy (hải lý
/h)
Chiều sâu hút (m)
Kiểu phá đất
Đường kính ống hút (mm)
Tốc độ của máy bơm đất (vòng /phút)
Đầy
Rỗng
Dài
Rộng
Cao mạn
Min
Max
Đẩy áp lực
Lực hút
JC-TPIII
Azop
tàu hút kết hợp
4,4
800
2x
230
2188
1363
65,46
10,54
5,2
20,7
8
5
15
phay kín
500
550
350
Khối lượng đất thi công 1 phân đoạn bến: V = 4510,36 m3
Năng suất đào có ích của máy: N0 = 800m3/h
Năng suất thực tế đào của máy tính theo ca làm việc:
N = N0 .tca . k1 . ktg
Trong đó: tca = 8h
k1 = 0,5 : hệ số thành phần bùn có trong nước
ktg = 0,8 có kể đến thời gian di chuyển của tàu trong khi làm việc và các công tác phụ khác.
N = 800.8.0,5.0,8 = 2560 (m3/ca) = 320 m3/h
Số ca làm việc của tàu hút: t = V/N = 4510,36/2560 = 2(ca)
Nhân lực phục vụ cho công tác nạo vét cần 15 người để điều khiển tàu và di chuyển ống hút.
Tính toán vận chuyển đất bằng xà lan
Chọn xà lan vận chuyển đất C -4 có các đặc trưng kỹ thuật như ở bảng 4-3
Bảng 4-3: Đặc trưng kỹ thuật xà lan vận chuyển đất C -4
Ký hiệu
Loại và số lượng động cơ
Công suất động cơ (HP)
Lượng rẽ nước (t)
Thể tích khoang chở đát (m3)
Mớn nước
(m)
Kích thước xà lan (m)
Chiều cao tui đa trên mặt nước (m)
Tốc độ chạy (hải lý/h)
đầy
rỗng
tới boong
tới đỉnh trên cùng
tới đáy lỗ rót
rỗng
đầy
dài
rộng
cao
đầy
rỗng
C -4
Hơi nước 1
500
1338
638
350
485
450
2,09
3,95
52,8
10,45
4,20
17,20
7,95
8,5
Khối lượng cần v...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement