Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By Duck_Hwan
#937683

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và kết quả tiêu thụ tại Trung tâm Thương mại dịch vụ Tràng Thi





Hạch toán tổng hợp quá trình tiêu thụ được thực hiện như sau:

* Bảng kê số 1: Kế toán căn cứ vào Phiếu thu để ghi vào Bảng kê số 1 – dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 111 - Tiền mặt (phần thu) và đối ứng Có các tài khoản liên quan. Số dư cuối ngày trên bảng kê số 1 phải khớp với số dư tiền mặt hiện có tại quỹ cuối ngày.

* Bảng kê số 2: Kế toán căn cứ vào giấy báo Có của Ngân hàng để ghi vào Bảng kê số 2 – dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (phần thu) và đối ứng Có các tài khoản liên quan.

* Bảng tổng hợp doanh thu: kế toán trưởng căn cứ vào các Tờ kê chi tiết hàng hóa bán ra của các quầy hàng, ghi nhận vào Bảng tổng hợp doanh thu (TK 511). Bảng tổng hợp doanh thu gồm các cột ghi rõ tên quầy, giá vốn, lãi, giá bán chưa thuế, thuế GTGT, giá thanh toán, đồng thời chi tiết theo doanh thu tiêu thụ hàng hóa chịu thuế suất 10% (TK 5111A), doanh thu tiêu thụ hàng hóa chịu thuế suất 5% (TK 5111B), doanh thu cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa (TK 5113A), doanh thu cung cấp dịch vụ khác (TK 5113B) và doanh thu cung cấp dịch vụ cho thuê (TK 5113C).

* Nhật kí chứng từ số 8 được lập vào cuối tháng, căn cứ vào các bảng kê và các nhật kí chứng từ liên quan. Số liệu tổng cộng của nhật kí chứng từ số 8 được ghi lên sổ cái các tài khoản liên quan.

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


GIA TĂNG Ký hiệu: PK/2008B
Liên 3: Nội bộ Số: 0047896
Ngày 06 tháng 2 năm 2009
Đơn vị bán hàng: Trung tâm Thương mại dịch vụ Tràng Thi
Địa chỉ: Số 12, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số tài khoản
Điện thoại:.................................. Mã số:
Họ tên người mua hàng: anh Đặng Văn Hùng
Tên đơn vị:
Địa chỉ: 374 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Số tài khoản
Hình thức thanh toán:Tiền mặt Mã số:
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
A
B
C
1
2
3=1x2
1
Ắc quy PIND88
Chiếc
01
1.454.545
1.454.545
Cộng tiền hàng: 1.454.545
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 145.455
Tổng cộng tiền thanh toán: 1.600.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn ./.
Người mua hàng
Người bán hàng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ, tên)
(Ký, ghi rõ họ, tên)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
Biểu số 2.1: Mẫu hóa đơn GTGT theo cách tiêu thụ trực tiếp
* Phiếu xuất kho (mẫu số 02-VT ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ) nhằm theo dõi chặt chẽ số lượng hàng hóa xuất bán, làm căn cứ để ghi lên Bảng kê số 8.
* Thẻ quầy hàng do nhân viên bán hàng lập nhằm theo dõi số lượng và giá trị hàng hóa trong quá trình nhập xuất tại quầy hàng, làm căn cứ để kiểm tra quản lý hàng hóa tại quầy hàng trong ngày. Thẻ quầy hàng được lập cho từng quầy hàng, từng mặt hàng khác nhau, với từng giá vốn khác nhau.
* Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ (mẫu số 06/GTGT, ban hành theo thông tư số 32/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007) được lập cho các hàng hóa, dịch vụ bán lẻ không thuộc diện phải lập hóa đơn bán hàng (có giá trị dưới mức quy định, dưới 100.000 đồng). Bảng kê bán lẻ hàng hóa dịch vụ được lập hàng ngày theo từng loại thuế suất và theo từng quầy hàng, làm căn cứ tính và kê khai thuế giá trị gia tăng hàng tháng.
Bảng kê bán lẻ hàng hóa dịch vụ có mẫu như sau:
BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HÓA DỊCH VỤ
Trong ngày 06/02/2009
Mẫu số: 06-GTGT
Trang: 1

Tên hàng
Đơn vị
SL
Trả lại
Giá bán
Tổng thu
Tiền hàng
Giá vốn
Tổng giá vốn
Thuế 10%
0001 Quầy điện máy tổng hợp
100005
Khóa dây Việt Tiệp
Cái
1
0
90.000
90.000
81.818
78.000
78.000
8.182
100555
Khóa bấm Việt Tiệp
Cái
4
0
45.000
180.000
163.636
42.400
169.600
16.364
Tổng theo nhóm hàng 0001
270.000
245.454
247.600
24.546
Kế toán
Phụ trách bộ phận bán hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Biểu số 2.2: Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ tại
Trung tâm TMDV Tràng Thi
* Báo cáo bán hàng hàng ngày (mẫu số 3/B quyết định Liên bộ TCTKNT số 621-LB) do nhân viên bán hàng lập hàng ngày (theo ca làm việc), theo từng quầy hàng và theo từng loại thuế suất thuế GTGT. Nó giúp cho nhân viên bán hàng theo dõi được chủng loại, số lượng, giá vốn và giá bán của từng hàng hóa đã xuất bán trong ngày, số tiền mặt thu được, tiền thanh toán qua ngân hàng và số tiền phải thu khách hàng là bao nhiêu. Đồng thời, kế toán căn cứ vào báo cáo bán hàng đối chiếu với hóa đơn, bảng kê bán lẻ hàng hóa, thẻ quầy, xác định số lượng hàng hóa, giá vốn và giá bán có khớp nhau không; đối chiếu với giấy nộp tiền xem tính khớp đúng của số tiền mặt thu được.
Báo cáo bán hàng hàng ngày có mẫu như sau:
Trung tâm TMDV Tràng Thi Mẫu số 3/B
Quầy: Đồ điện QĐ Liên bộ TCTKNT
số 621-LB
BÁO CÁO BÁN HÀNG HÀNG NGÀY
Ngày 6 tháng 2 năm 2009
STT
Tên hàng và quy cách phẩm chất
Đvị tính
Số lượng
Theo giá bán lẻ nơi bán
Theo giá vốn
Giá đơn vị
Thành tiền
Giá đơn vị
Thành tiền
1
Ắc quy PIND88
Chiếc
01
1.600.000
1.600.000
1.200.000
1.200.000
Cộng số tiền phải nộp
1.600.000
Số tiền thực nộp
1.600.000
Trong đó số thu bằng séc
0
Chênh lệch: thừa…………….
…………
thiếu……....
…………
…………...
Biểu số 2.3: Báo cáo bán hàng hàng ngày tại
Trung tâm TMDV Tràng Thi
* Giấy nộp tiền do nhân viên thu ngân lập hàng ngày khi hết mỗi ca làm việc (nộp cho thủ quỹ). Giấy nộp tiền ghi rõ loại tiền, số tờ, tổng số tiền bằng số và tổng số tiền nộp ấn định bằng chữ.
* Phiếu thu: Kế toán viên lập phiếu thu (mẫu số 01-TT ban hành theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC) làm căn cứ ghi vào Bảng kê số 1.
Phiếu thu có mẫu như sau:
PHIẾU THU Quyển số: 02
Ngày 6 tháng 2 năm 2009
Số: 42
Nợ: TK 111
Có: TK 131
Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Mai Hương
Địa chỉ: cửa hàng 12 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Lý do nộp: tiền bán hàng ca sáng ngày 6/2/2009
Số tiền: 12.546.700 đồng
Viết bằng chữ: mười hai triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn bảy trăm đồng chẵn ./.
Ngày 6 tháng 2 năm 2009
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
Biểu số 2.4: Phiếu thu
Căn cứ vào các chứng từ bán hàng, kế toán thực hiện hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp quá trình tiêu thụ hàng hóa.
Hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp quá trình tiêu thụ tại Trung tâm TMDV Tràng Thi được khái quát qua sơ đồ sau:
Các chứng từ bán hàng và chứng từ liên quan
Bảng kê số 1, 2, 8, 11
Nhật kí chứng từ
số 1, 2, 5
Tờ kê chi tiết hàng bán ra 511, sổ chi tiết TK 632, 511
Nhật ký chứng từ số 8
Sổ cái các TK 511, 632, 641, 642, 911, 421
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu, kiểm tra
Sơ đồ 2.2: Trình tự hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết quá trình tiêu thụ tại Trung tâm TMDV Tràng Thi
Bảng tổng hợp doanh thu
Báo cáo tài chính
* Sổ chi tiết giá vốn hàng bán tài khoản 632 của Trung tâm TMDV Tràng Thi có mẫu như sau:
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 632
Tháng 2 năm 2009
Quầy: đồ điện
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Ghi Nợ TK 632
Ghi Có TK 632
NT
Kí hiệu
số hiệu
SL
ĐG
TT
2/2/2009
PK/2008B
0047892
xuất bán ắc quy HDT766
156
1
1,390,909
1,390,909
3/2/2009
PK/2008B
0047893
xuất bán khóa điện SD-997B
156
1
333,209
333,209
3/2/2009
PK/2008B
0047894
xuất bán xe đạp điện VNGT 21
156
1
5,782,700
5,782,700
5/2/2009
PK/2008B
0047895
xuất bán xe đạp điện TEB 02
156
1
900,000
900,000
6/2/2009
PK/2008B
0047896
xuất bán ắc quy PIND88
156
1
1,200,000
1,200,000
7/2/2009
PK/2008B
0047897
xuất bán khóa dây 347
156
1
67,300
67,300
7/2/2009
PK/2008B
0047898
xuất bán xe đạp điện VNGT 21
156
1
5,782,700
5,782,700
8/2/2009
PK/2008B
0047899
xuất bán xe đạp điện VNGT 21
156
1
5,782,700
5,782,700
…….


Cộng
83,579,970
83,579,970
Biểu số 2.5: Sổ chi tiết tài khoản 632
* Tờ kê chi tiết hàng hóa bán ra: Kế toán quầy căn cứ vào Báo cáo bán hàng của từng quầy hàng, ghi nhận vào Tờ kê chi tiết hàng hóa bán ra tài khoản 511, bao gồm doanh thu hàng bán ra chịu thuế suất 10% (TK 5111A), doanh thu hàng bán ra chịu thuế suất 5% (TK 5111B) và doanh thu cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, lắp ráp (TK 5113A) Tờ kê chi tiết hàng hóa bán ra có các cột ghi rõ: ngày tháng, giá vốn, giá bán chưa có thuế, lãi, thuế GTGT, tổng số tiền thanh toán.
TRUNG TÂM TMDV TRÀNG THI
QUẦY ĐỒ ĐIỆN
TỜ KÊ CHI TIẾT HÀNG HÓA BÁN RA TÀI KHOẢN 511 – THÁNG 02/2009
Ngày
Giá vốn
Lãi
Giá bán chưa thuế
Thuế 10%
Giá thanh toán
Chia ra
131
1368
2/2/09
1,390,909
281,817
1,672,726
167,273
1,840,000
1,840,000
3/2/09
6,115,909
606,817
6,722,726
672,273
7,395,000
7,395,000
5/2/09
900,000
190,908
1,090,908
109,091
1,200,000
1,200,000
6/2/09
1,200,000
254,544
1,454,544
145,454
1,600,000
1,600,000
7/2/09
5,850,000
549,999
6,399,999
640,000
7,040,000
7,040,000
8/2/09
5,724,000
594,181
6,318,181
631,818
6,950,000
6,950,000
9/2/09
5,758,091
600,999
6,359,090...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement