Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By nhoveem_muathu123
#937613

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản xuất sản phẩm tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á





MỤC LỤC

Trang

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU

LỜI MỞ ĐẦU 1

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH NHỰA COMPOSIT VIỆT Á 3

1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 3

1.1.1 Giai đoạn trước 2004 3

1.1.2 Giai đoạn từ 2004 đến nay 4

1.2 Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 6

1.2.1 Lĩnh vực hoạt động 6

1.2.2 Sản phẩm và quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm 7

1.2.3. Tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh 9

1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 10

1.3.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty 10

1.3.2 Nhiệm vụ của các bộ phận trong công ty 11

1.3.2.1 Giám đốc 11

1.3.2.2 PGĐ kinh doanh 12

1.3.2.3 PGĐ kỹ thuật-sản xuất kiêm ĐDLĐ về chất lượng và môi trường 12

1.3.2.4 Phòng tổ chức-hành chính 13

1.3.2.5 Phòng kinh doanh 13

1.3.2.6 Phòng kế toán-tài chính 14

1.3.2.7 Phòng quản lý sản xuất. 14

1.3.2.8 Phòng kỹ thuật 14

1.3.2.9 Nhà máy Composit 15

1.4 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán của Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 15

1.4.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán 15

1.4.1.1 Kế toán trưởng 16

1.4.1.2 Kế toán tổng hợp 16

1.4.1.3. Kế toán Tiền mặt, Tiền gửi ngân hàng kiêm Thủ quỹ 17

1.4.1.4. Kế toán vật tư kiêm TSCĐ 17

1.4.1.5. Kế toán thanh toán 17

1.4.1.6. Kế toán tiền lương kiêm chi phí giá thành 17

1. 4.2. Đặc điểm hệ thống sổ kế toán 18

Chương 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH NHỰA COMPOSIT VIỆT Á 21

2.1 Ảnh hưởng của đặc điểm chi phí sản xuất tới kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản xuất sản phẩm tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 21

2.1.1 Đối tượng kế toán chi phí sản xuất 21

2.1.2 Đối tượng, kỳ tính giá thành sản xuất sản phẩm 21

2.2 Kế toán chi phí sản xuất 22

2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 22

2.2.1.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng: 23

2.2.1.2 Trình tự hạch toán: 24

2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 32

2.2.2.1 Đặc điểm chi phí nhân công trực tiếp tại công ty: 32

2.2.2.2 Chứng từ và tài khoản sử dụng: 33

2.2.2.3 Trình tự hạch toán: 33

2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung 39

2.2.3.1 Chi phí lương nhân viên phân xưởng 41

2.2.3.2 Chi phí vật liệu 41

2.2.3.3 Chi phí công cụ, công cụ 44

2.2.3.4 Chi phí khấu hao TSCĐ 44

2.2.3.5 Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí bằng tiền khác 47

2.2.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và đánh giá sản phẩm dở dang 50

2.2.4.1 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất 50

2.2.4.2 Đánh giá sản phẩm dở dang 50

2.2.5 Kế toán tính giá thành sản xuất sản phẩm tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 56

Chương 3: MỘT SỐ Ý KIẾN ĐÓNG GÓP NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH NHỰA COMPOSIT VIỆT Á 64

3.1 Nhận xét khái quát về công tác kế toán tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 64

3.1.1 Đánh giá chung về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức công tác kế toán 64

3.1.1.1. Đánh giá chung về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh 64

3.1.1.1. Đánh giá chung về tổ chức công tác kế toán 645

3.1.2 Đánh giá về công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản xuất sản phẩm 67

3.1.2.1 Ưu điểm 67

3.1.2.2 Hạn chế 70

3.2 Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản xuất sản phẩm tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 73

3.2.1 Sự cần thiết và nguyên tắc hoàn thiện 73

3.2.1.1 Sự cần thiết 73

3.2.1.2 Nguyên tắc hoàn thiện 74

3.2.2 Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản xuất sản phẩm tại Công ty TNHH Nhựa Composit Việt Á 74

3.2.2.1 Về chứng từ và tài khoản sử dụng 74

3.2.2.2 Về chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 75

3.2.2.3 Về chi phí nhân công trực tiếp 76

3.2.2.4 Về chi phí sản xuất chung 78

3.2.2.5 Về công tác tập hợp chi phí sản xuất và đánh giá sản phẩm dở dang: 78

3.2.2.6 Về kế toán quản trị 81

KẾT LUẬN 82

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


Tổ trưởng tổ ép nhựa 1 được tính cụ thể như sau:
- Lương cơ bản: 2090000
- Số ngày làm việc theo Bảng chấm công (biểu số 2.8 trang 35): 25 ngày
Trong đó: +) Ca ngày: 17 ngày
+) Ca đêm: 8 đêm
+) Ngày CN: 1 ngày
*) Số ngày làm quy đổi:
- Ngày thường: 17 + 8 + 1 = 26 ngày.
- Làm thêm: +) Ca đêm: 8 đêm
+) Ngày CN: 1 ngày
BẢNG CHẤM CÔNG CÔNG NHÂN SẢN XUẤT TỔ ÉP NHỰA 1
Tháng 08/2008
STT
Họ và tên
Ngày trong tháng
Tổng cộng
Quy đổi
CN
2
3
4
5
6
7
CN
2
3
4
5
6
7
CN
2
3
4
5
6
7
CN
2
3
4
5
6
7
CN
2
NT
N
Đ
Đ/N
NT
Đ
N
1
Nguyễn Văn Nam
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
´
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
´
ü
17
1
8
26
8
1
2
Trần Anh Khoa
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
ü
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
16
3
6
1
26
7
4
3
Nguyễn Quốc Huy
N
ü
´
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
´
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
14
4
7
1
26
8
5
4
Phạm Chí Cường
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
ü
14
4
7
1
26
8
5
5
Phan Anh Tuấn
N
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
13
4
7
1
25
8
5
6
Hoàng Văn Hải
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
ü
14
4
7
1
26
8
5
7
Nguyễn Tiến Đức
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
15
4
7
1
27
8
5
8
Lê Văn Hà
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
ü
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
ü
15
4
6
1
26
7
5
9
Hoàng Chí Kiên
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
13
4
7
1
25
8
5
10
Phan Văn Long
N
ü
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
14
4
7
1
26
8
5
11
Vũ Văn Lộc
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
ü
14
4
7
1
26
8
5
12
Nguyên Tiến Mạnh
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
ü
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
16
4
6
1
27
7
5
13
Phan Văn Minh
ü
ü
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
16
8
24
8
0
14
Phạm Văn Công
N
ü
ü
ü
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
ü
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
Đ
ü
ü
N
ü
15
4
6
1
26
7
5
15
Bùi Xuân Phương
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ
Đ
ü
ü
ü
ü
18
8
26
8
0
16
Trần Thế Vinh
N
ü
ü
Đ
Đ
Đ
N
ü
ü
ü
ü
Đ
Đ/N
Đ
ü
ü
ü
ü
N
Đ
Đ
ü
ü
ü
N
ü
14
4
8
1
27
9
5
Biểu số 2.8: Bảng chấm công công nhân sản xuất tổ ép nhựa
*) Tổng lương của anh Nguyễn Văn Nam (Biểu số 2.9 trang 37)
- Mức lương ngày: = 80385 (đ/ngày)
- Lương chính: 80385 x 26 = 2090000 đ
- Lương làm thêm:
+) Làm ca đêm: 80385 x 8 x 30% = 192923 đ
+) Làm ngày nghỉ: 80385 x 1 x 50% = 40192 đ
- Phụ cấp trách nhiệm: 300000 đ
Tổng lương = 2090000 + 192923 + 40192 + 300000 = 2623115đ.
*) Các khoản giảm trừ:
- Trích BHXH, BHYT 6% kương chính: 2090000 x 6% = 125.400 đ
- Tiền ăn ca (10000đ/suất): 26 x 10000=260000đ
Lương thực lĩnh = 2623115đ - 125.400 đ – 260.000đ =2.337.715 đ
Trên cơ sở bảng thanh toán lương của từng tổ sản xuất, nhân viên phòng hành chính tiến hành lập Bảng kê trích nộp các khoản phải trích theo lương (Biểu số 2.10 trang 38).
Các bảng tính lương và các khoản phải trích theo lương được chuyển lên cho phòng kế toán. Kế toán tiền lương kiểm tra lại và nhập số liệu vào máy tính tại màn hình nhập "Chứng từ khác" theo định khoản:
- Tiền lương chính theo Bảng thanh toán lương (Biểu số 2.9 trang 37)
Nợ TK 622: 236207186
Có TK 3341: 236207186
- Lương làm thêm và các khoản phụ cấp
Nợ TK 622: 22203475
Có TK 3342:22203475
- Các khoản trích nộp theo lương của công nhân sản xuất căn cứ vào Bảng kê trích nộp các khoản phải trích theo lương (Biểu số 2.10 trang 38):
Nợ TK 622: 40155222
Có TK 3383: 35431078
Có TK 3384: 4724144
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG CÔNG NHÂN SẢN XUẤT ÉP NHỰA 1
STT
Họ và tên
Lương tháng
Lưong ngày
Lương chính
Lương làm thêm
Phụ cấp TN
Tổng lương
Các khoản khấu trừ
Thực lĩnh
Ngày
Số tiền
Ngày
Số tiền
Đêm
Số tiền
BHYT, BHXH
Tiền ăn ca
1
Nguyễn Văn Nam
2,090,000
80,385
26
2,090,000
1
40,192
8
192,923
300,000
2,623,115
125,400
260,000
2,237,715
2
Trần Anh Khoa
1,960,000
72,385
26
1,882,010
4
144,770
7
152,009
100,000
2,278,789
112,921
260,000
1,905,868
3
Nguyễn Quốc Huy
1,779,000
68,423
26
1,779,000
5
171,058
8
164,215
2,114,273
106,740
260,000
1,747,533
4
Phạm Chí Cường
1,779,000
68,423
26
1,779,000
5
171,058
8
164,215
2,114,273
106,740
260,000
1,747,533
5
Phan Anh Tuấn
1,726,000
66,385
25
1,659,615
5
165,962
8
159,323
1,984,900
99,577
250,000
1,635,323
6
Hoàng Văn Hải
1,726,000
66,385
26
1,726,000
5
165,962
8
159,323
2,051,285
103,560
260,000
1,687,725
7
Nguyễn Tiến Đức
1,726,000
66,385
27
1,792,385
5
165,962
8
159,323
2,117,669
107,543
270,000
1,740,126
8
Lê Văn Hà
1,726,000
66,385
26
1,726,000
5
165,962
7
139,408
2,031,369
103,560
260,000
1,667,809
9
Hoàng Chí Kiên
1,673,000
64,346
25
1,608,654
5
160,865
8
154,431
1,923,950
96,519
250,000
1,577,431
10
Phan Văn Long
1,673,000
64,346
26
1,673,000
5
160,865
8
154,431
1,988,296
100,380
260,000
1,627,916
11
Vũ Văn Lộc
1,673,000
64,346
26
1,673,000
5
160,865
8
154,431
1,988,296
100,380
260,000
1,627,916
12
Nguyên Tiến Mạnh
1,673,000
64,346
27
1,737,346
5
160,865
7
135,127
2,033,338
104,241
270,000
1,659,098
13
Phan Văn Minh
1,673,000
64,346
24
1,544,308
-
-
8
154,431
1,698,738
92,658
240,000
1,366,080
14
Phạm Văn Công
1,673,000
64,346
26
1,673,000
5
160,865
7
135,127
1,968,992
100,380
260,000
1,608,612
Tổng cộng
24,550,000
362
24,343,318
60
1,995,251
108
2,178,716
400,000
28,917,285
1,460,599
3,620,000
23,836,686
Biếu số 2.9: Bảng thanh toán lương công nhân sản xuất tổ ép nhựa 1
Đơn vị: CÔNG TY TNHH NHỰA COMPOSITE VIỆT Á
Địa chỉ: Bình Quang-Tân Lương-Văn Lâm- Hưng Yên
BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN PHẢI TRÍCH THEO LƯƠNG
Tổ sản xuất
Lương chính
BHXH
BHYT
Tổng cộng
Chi phí
Khấu trừ lương
Tổng cộng
CHi phí
Khấu trừ lương
Tổng cộng
Tổ ép nhựa 1
24343318
3651498
1217166
4868664
486866
243433
730300
5598963
Tổ ép nhựa 2
23856740
3578511
1192837
4771348
477135
238567
715702
5487050
Tổ ép nhựa 3
24094640
3614196
1204732
4818928
481893
240946
722839
5541767
Tổng lương CN ép nhựa
72294698
10844205
3614735
14458940
1445894
722947
2168841
16627780
Tổ lắp ráp 1
50169245
7525387
2508462
10033849
1003385
501692
1505077
11538926
Tổ lắp ráp 2
51246784
7687018
2562339
10249357
1024936
512468
1537404
11786760
Tổ lắp ráp 3
49612672
7441901
2480634
9922534
992253
496127
1488380
11410915
Tổng lương CN lắp ráp
151028701
22654305
7551435
30205740
3020574
1510287
4530861
34736601
Tổ phụ kiện
12883787
1932568
644189
2576757
257676
128838
386514
2963271
Tổng cộng
236207186
35431078
11810359
47241437
4724144
2362072
7086216
54327653
Biểu số 2.10: Bảng kê trích nộp các khoản phải trích theo lương
Phần mềm kế toán tự động kết xuất ra chứng từ ghi sổ tương ứng (Biểu số 2.11 trang 39).
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 1105
Ngày 30 tháng 08 năm 2008
Trích yếu
Số hiệu TK
Đơn vị tính
Số tiền
Nợ

Tiền lương của CNSX
622
334
VND
258410661
Trích BHXH tính vào chi phí
622
3383
VND
35431078
Trích BHYT tính vào chi phí
622
3384 ...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement