Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By mynak44b
#937608

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán tiêu thụ hàng hoá tại công ty TNHH Quốc Minh





MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU.1

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH QUỐC MINH .3

1.1/ Lịch sử hình thành và phát triển.3

1.2/ Đặc điểm hoạt động kinh doanh.7

1.3/ Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý.11

1.4/ Đặc điểm tổ chức kế toán.14

1.4.1/ Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán.14

1.4.2/ Đặc điểm tổ chức hệ thống sổ kế toán.17

Chương 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HOÁ TẠI CÔNG TY TNHH QUỐC MINH.18

2.1/ Hàng hoá và quá trình tiêu thụ hàng hoá tại công ty.18

 2.1.1/ Đặc điểm hàng hoá kinh doanh và thị trường tiêu thụ .18

 2.1.2/ Các cách bán hàng và cách thanh toán.19

 2.1.3/ Các chính sách kinh doanh.20

 2.1.4/ Chứng từ sử dụng trong quá trình tiêu thụ hàng hóa và quy trình ghi sổ của nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa tại công ty.21

2.2/ Kế toán giá vốn hàng bán.24

2.2.1/ Phương pháp tính giá hàng xuất bán.24

2.2.2/ Tài khoản, sổ sách sử dụng.26

 2.2.3/ Quy trình kế toán.27

 2.3/ Kế toán doanh thu tiêu thụ hàng hoá.35

2.3.1/ Kế toán doanh thu tiêu thụ hàng hóa.35

2.3.1.1/ Tài khoản, sổ sách sử dụng.35

2.3.1.2/ Quy trình kế toán .35

2.3.2/ Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.46

2.5/ Kế toán chi phí bán hàng.47

Chương 3: MỘT SỐ Ý KIẾN ĐÓNG GÓP NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HOÁ TẠI CÔNG TY TNHH QUỐC MINH.53

3.1/ Nhận xét về kế toán tiêu thụ hàng hoá tại công ty.53

3.1.1/ Những ưu điểm.53

3.1.1.1/ Về công tác quản lý.53

3.1.1.2/ Về công tác kế toán.54

3.1.1.3/ Về công tác tổ chức kế toán tiêu thụ hàng hóa.55

 3.1.2/ Những hạn chế còn tồn tại.56

3.2/ Một số ý kiến nhằm hoàn thiện kế toán tiêu thụ hàng hoá tại công ty TNHH Quốc Minh.60

3.2.1/ Sự cần thiết phải hoàn thiện kế toán tiêu thụ hàng hoá.60

3.2.2/ Nguyên tắc hoàn thiện.61

3.2.3/ Một số ý kiến nhằm hoàn thiện kế toán tiêu thụ hàng hoá tại công ty TNHH Quốc Minh.62

3.2.3.1/ Đứng trên góc độ kế toán quản trị.62

 3.2.3.2/ Đứng trên góc độ kế toán tài chính.67

3.2.4/ Điều kiện thực hiện.73

3.2.4.1/ Về phía Nhà nước.73

3.2.4.2/ Về phía doanh nghiệp.73

KẾT LUẬN.74

MỤC LỤC THAM KHẢO.75

 

 

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


tên người nhận hàng: Ông Trần Văn Hoàn
Đơn vị: Công ty cổ phần Hàng Kênh
Địa chỉ: 124 Nguyễn Đức Cảnh, quận Lê Chân, Hải Phòng
Lý do xuất kho: Xuất hàng theo đơn đặt hàng số 127
Xuất tại kho (ngăn, lô): KH 01 Địa điểm: Thường Tín, Hà Nội
STT
Mã kho
Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
TK Nợ
TK Có
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Yêu cầu
Thực xuất
A
B
C
D
E
F
1
2
3
4
1
KH01
TB0001–Thảm
Floral
632
1561
m2
2.400
2.400
Cộng
2.400
2.400
Tổng số tiền (viết bằng chữ):…………………………………………………
Số chứng từ gốc kèm theo:……………………………………………………
Ngày 04 tháng 12 năm 2008
Người lập phiếu
(Ký, Họ tên)
Thủ kho
(Ký, Họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, Họ tên)
Giám đốc
(Ký, Họ tên)
Người nhận hàng
(Ký, Họ tên)
Biểu số 2.3: Thẻ kho
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
THẺ KHO
Tờ số 04
Kho: KH01 – Kho Thường Tín
Loại hàng hóa: TB0001 – Thảm Floral, Đvt: m2, TK: 1561
Từ ngày 01/12/2008 đến ngày 31/12/2008
Tồn đầu tháng: 1.350
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
Ngày NX
Số lượng
Ngày
Số
Nhập
Xuất
Tồn
02/12
PNK 245
DV0237 – Công ty Smile Carpet
Nhập khẩu thảm
02/12
7.548
8.898
04/12
HD 6611
DR0286 – Công ty cổ phần Hàng Kênh
Xuất hàng bán
04/12
2.400
6.498
......
..............
...................................
................
.........
.......
.......
........
16/12
HD 7120
DR0445 – Công ty TNHH TM Nội thất Thành Vinh
Xuất hàng bán
16/12
100
5.125
......
......
...................................
.................
..........
.........
.........
.........
25/12
HD 7345
Khách vãng lai
Xuất hàng bán
25/12
35
4.648
31/12
Tồn cuối tháng
4.648
Sổ này có 47 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 47
Ngày mở sổ:01/12/2008
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Thủ kho
(Ký, Họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, Họ tên)
Giám đốc
(Ký, Họ tên, đóng dấu)
Sau khi ghi thẻ kho, thủ kho chuyển hóa đơn, phiếu xuất kho của số hàng vừa xuất lên phòng kế toán. Đến cuối tháng, sau khi xác định được đơn giá trung bình tháng của từng mặt hàng, kế toán phần hành giá vốn hàng bán sẽ tiến hành vào sổ chi tiết giá vốn hàng bán (Biểu số 2.4). Sổ này được mở chi tiết cho từng mặt hàng. Và kế toán hàng tồn kho vào sổ chi tiết hàng hóa (Biểu số 2.5).
Biểu số 2.4: Sổ chi tiết giá vốn hàng bán
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Tên hàng hóa: TB0001 – Thảm Floral
Tháng 12/2008
Dư đầu tháng: 0
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối ứng
Số tiền
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ

A
B
C
D
1
2
HD 6611
04/12
Xuất bán cho công ty CP Hàng Kênh
1561
77.156.400
…………
……
…………………….
……..
……………
…………........
HD 7120
16/12
Xuất bán cho công ty TNHH TM Nội thất Thành Vinh
1561
3.214.850
.............
…...
........................................
..........
……………
……………..
HD 7345
25/12
Khách vãng lai
1561
1.125.198
PKT 468
31/12
Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh
911
136.631.125
- Số dư cuối tháng
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Người ghi sổ
(Ký, Họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, Họ tên)
Giám đốc
(Ký, Họ tên, đóng dấu)
Biểu số 2.5: Sổ chi tiết hàng hóa
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
SỔ CHI TIẾT HÀNG HÓA
Từ ngày 01/12/2008 đến ngày 31/12/2008
Dư đầu tháng: 17.162.548.949
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Ngày
Số
Nợ

A
B
C
D
E
1
2
01/12
HD6594
Ông Vinh – TP Vinh
Xuất hàng bán
632
5.085.937
…..
………..
…………………
…………….
………..
…………
……………
02/12
PNK245
DV0237 – Công ty Smile Carpet
Nhập khẩu thảm
331
215.865.460
…….
………..
…………………….
……………
………
………....
…………
04/12
HD6611
DR0286 – Công ty cổ phần Hàng Kênh
Xuất hàng bán
632
77.156.400
…..
……..…
……………………..
……………
…….
…………
…………….
10/12
HD6957
Khách vãng lai – KVL
Xuất hàng bán
632
3.862.214
…….
……….
……………………
…………..
………
…………….
………….
31/12
HD7602
Công ty CP Thành Đức – DR 0422
Xuất thảm
632
27.985.346
Tổng phát sinh Nợ
1.150.573.729
Tổng phát sinh Có
3.627.621.724
Số dư nợ cuối tháng
14.685.500.954
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đồng thời lập các chứng từ ghi sổ (Biểu số 2.6). Sau đó máy tính tự động kết chuyển lên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (Biểu số 2.7) và sổ Cái giá vốn hàng bán (biểu số 2.8).
Biểu số 2.6: Chứng từ ghi sổ
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 92
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền (VNĐ)
Ghi chú
Nợ

A
B
C
1
D
……………………
……
………
……………..
……………
Xuất thảm bán cho công ty cổ phần Hàng Kênh
632
1561
77.156.400
………………………..
……….
……
………………….
……………..
Xuất thảm bán cho công ty cổ phần Thành Đức
632
1561
27.985.346
Cộng
2.210.609.311
Kèm theo: 421 chứng từ gốc
Người lập
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Biểu số 2.7: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2008
Chứng từ ghi sổ
Số tiền (VNĐ)
Số hiệu
Ngày tháng
A
B
1
...............................
..........................
......................................
92
31/12
2.210.609.311
............................
..........................
…………………………
Cộng tháng
87.495.610.419
- Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08
- Ngày mở sổ: 01/01/2008
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Biểu số 2.8: Sổ Cái giá vốn hàng bán
CÔNG TY TNHH QUỐC MINH
109B1 – Phạm Ngọc Thạch – Đống Đa – Hà Nội
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632
Tháng 12 năm 2008
Tài khoản: Giá vốn hàng bán
Dư đầu tháng: 0
NT ghi sổ
Chứng từ ghi sổ (CTGS)
Diễn giải
TK
đối ứng
Số tiền
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ

A
B
C
D
E
1
2
Phát sinh trong tháng
31/12
91
31/12
CTGS giá vốn hàng thiết bị truyền hình tháng 12
1561
1.417.012.413
31/12
92
31/12
CTGS giá vốn hàng nội thất bán tháng 12
1561
2.210.609.311
31/12
93
31/12
CTGS giá vốn dịch vụ, thi công lắp đặt thiết bị truyền hình… tháng 12
154
56.727.127
Cộng số PS trong tháng 12
156
3.684.348.851
Kết chuyển giá vốn xác định kết quả
911
3.684.348.851
Số dư cuối tháng
0
- Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01.
- Ngày mở sổ: 01/12/2008
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.3/ Kế toán doanh thu tiêu thụ hàng hoá
2.3.1/ Kế toán doanh thu tiêu thụ hàng hóa
2.3.1.1/ Tài khoản, sổ sách sử dụng
Để hạch toán doanh thu bán hàng, kế toán công ty sử dụng tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng”. Tài khoản này cuối kỳ không có số dư và được chi tiết thành các tài khoản cấp 2 theo từng lĩnh vực hoạt động, cụ thể:
5111 – Doanh thu bán hàng nội thất;
5113 – Doanh thu cung cấp dịch vụ, thi công;
5114 – Doanh thu hàng thiết bị truyền hình.
Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản ...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement