Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By langtudatinh_sitinh
#937273

Download miễn phí Luận văn Tổ chức công tác kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam





MỤC LỤC

 

Lời mở đầu 1

Chương 1: Những vấn đề lý luận chung về tổ chức công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh 3

1.1. Đặc điểm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ 3

1.2. Kế toán doanh thu bán hàng 4

1.2.1. Khái niệm doanh thu 4

1.2.2. Các chứng từ kế toán sử dụng 5

1.2.3. TK hạch toán DT 6

1.2.4. Trình tự hạch toán doanh thu 7

1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu. 10

1.3.1. Khái niệm các khoản giảm trừ doanh thu 10

1.3.2. Các chứng từ kế toán sử dụng 10

1.3.3. TK hạch toán các khoản giảm trừ DT: 11

1.3.4. Trình tự hạch toán 12

1.4. Kế toán giá vốn hàng bán 13

1.4.1. Khái niệm giá vốn hàng bán 13

1.4.2. Các chứng từ kế toán sử dụng. 13

1.4.3.Các tài khoản kế toán sử dụng. 13

1.5. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh 15

1.5.1. Một số khái niệm liên quan 15

1.5.1.1. Chi phí bán hàng 15

1.5.1.2. Chí phí quản lý doanh nghiệp: 16

1.5.2. Chứng từ kế toán sử dụng 16

1.5.3. TK kế toán sử dụng 16

1.5.4. Trình tự hạch toán chi phí quản lý kinh doanh. 17

1.6. Kế toán chi phí và DT hoạt động tài chính 18

1.6.1. Một số khái niệm liên quan. 18

1.6.1.1. Chi phí hoạt động tài chính 18

1.6.1.2. DT hoạt động tài chính 18

1.6.3. TK kế toán sử dụng 19

1.6.4. Trình tự hạch toán 20

1.6.4.1. Hạch toán chi phí hoạt động tài chính 20

1.6.4.2. Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính 21

1.7. Kế toán các khoản chi phí và thu nhập khác 21

1.7.1. Một số khái niệm liên quan 21

1.7.1.1. Chi phí khác 21

1.7.1.2. Thu nhập khác 21

1.7.2. Kế toán chi phí và thu nhập khác 22

1.7.2.1. TK kế toán sử dụng 22

1.7.2.2. Hạch toán chi phí và thu nhập khác 23

1.8. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 24

1.8. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 25

1.8.1. Một số khái niệm liên quan 25

1.8.2. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 26

1.8.2.1. TK kế toán sử dụng 26

1.8.2.2.Trình tự hạch toán 28

Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 29

2.1. Đặc điểm chung của công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 29

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển 29

2.1.2. Chức năng nhiệm vụ của công ty 32

2.1.3. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 33

2.1.4. Đặc điểm tổ chức quản lý của Việtnam Credit 34

2.1.5. Tổ chức công tác kế toán tại Việtnam Credit 37

2.1.5.1. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 37

2.1.5.2. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 38

2.1.5.3. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại đơn vị 40

2.1.5.3.1. Tổ chức vận dụng hệ thống chứng từ kế toán 40

2.1.5.3.2. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán 40

2.1.5.3.3. Tổ chức vận dụng hệ thống sổ kế toán 41

2.1.5.3.4.Tổ chức vận dụng hệ thống báo cáo tài chính 42

2.2. Thực trạng công tác kế toán DT và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 43

2.2.1. Kế toán DT bán hàng và cung cấp dịch vụ 43

2.2.1.1. TK và chứng từ sử dụng 43

2.2.1.2. Tổ chức hạch toán DT tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 48

2.2.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 53

2.2.3. Kế toán giá vốn hàng bán tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 53

2.2.3.1. Phương pháp xác định giá vốn hàng bán tại công ty. 53

2.2.3.2. TK và chứng từ sử dụng 54

2.2.3.3. Tổ chức hạch toán kế toán giá vốn hàng bán tại Vietnam Credit 54

2.2.4. Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 57

2.2.4.1.TK và chứng từ kế toán sử dụng 57

2.2.4.2. Tổ chức hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp 58

2.2.5. Kế toán chi phí và doanh thu hoạt động tài chính 65

2.2.5.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 65

2.2.5.1.1. Nội dung của hoạt động tài chính của doanh nghiệp 65

2.2.5.1.2. TK và chứng từ kế toán sử dụng 65

2.2.5.2. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 67

2.2.5.2.1.TK và chứng từ kế toán sử dụng 67

2.2.5.2.2. Hạch toán chi phí tài chính 67

2.2.6. Kế toán chi phí và thu nhập khác 68

2.2.6.1. Kế toán chi phí khác 68

2.2.6.2. Kế toán thu nhập khác 71

2.2.7.Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 72

2.2.7.1.Tài khoản và chứng từ kết toán sử dụng 72

2.2.7.2. Trình tự hạch toán kết quả kinh doanh 72

Chương 3: Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán về hạch toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 81

3.1. đánh giá khái quát tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 81

3.2. Đánh giá khái quát công tác hạch toán kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 83

3.2.1. Về tổ chức nhân viên kế toán và hình thức kế toán: 83

3.2.2. Về công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh của công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam. 84

3.2.2.1. Những ưu điểm: 84

3.2.2.2. Những tồn tại còn mắc phải trong công tác hạch toán kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả kinh doanh của Việtnam Credit. 87

3.2.2.2.1. Về tài khoản sử dụng: 87

3.2.2.2.2. Về quy trình hạch toán 88

3.2.2.2. Về quy trình hệ thống sổ sách, báo cáo tài chính 90

3.3. Phương hướng hoàn thiện hạch toán DT và xác định kết quả kinh doanh của công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 91

3.3.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác hạch toán doanh thu và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 91

3.3.2. Những kiến nghị về phương hướng hoàn thiện công tác hạch toán doanh thu xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thông tin tín nhiêm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam 92

Kết luận 100

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


Hóa đơn
Giá trị gia tăng
Liên 3: (dùng để thanh toán)
Ngày 11 tháng 01 năm 2010
Mẫu số : 01 GTKT - 3LL
Số:02
Đơn vị bán hàng: Vietnam Credit
Địa chỉ: số A2403, tòa nhà M3-M4 phố Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội
Số tài khoản: 7309- 0073B
Điện thoại: 0462662416 MS:
Họ tên người mua hàng: China export/Credit Insurance Corporatian
Tên đơn vị: …………………………………..Địa chỉ: Trung Quốc
Hình thức thanh toán: tiền chuyển khoản : MS:
Đvt: đ.
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
A
B
C
1
2
3=1x2
1
Báo cáo tín nhiệm
bản
175
119,803,761
....
......................
.....................
Cộng tiền 119,803,761
Thuế suất GTGT 0% Tiền thuế GTGT 0
Tổng cộng tiền thanh toán 119,803,761
Số tiền viết bằng chữ: Một trăm mười chín triệu tám trăm linh ba nghìn bảy trăm sáu mươi mốt đồng.
Người mua hàng
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(ký, đóng dấu, ghi họ tên)
Biểu 2.6: Hóa đơn giá trị gia tăng
Do công ty sử dụng phần mềm kế toán nên từ hóa đơn GTGT số 02 như trên, kế toán nhập vào máy ở phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu, lên hóa đơn cung cấp dịch vụ có dạng như sau(hóa đơn cung cấp dịch vụ điện tử):
Biểu 2.7: Hóa đơn cung cấp dịch vụ điện tử của công ty Việtnam Credit
Do đặc điểm ghi nhận doanh thu của công ty, doanh thu chỉ được ghi nhận khi công ty đã nhận được tiền chuyển khoản của khách hàng thanh toán, điều này không chuẩn xác theo như chuẩn mực kế toán nhưng phù hợp với đặc điểm hoạt động kinh doanh của công ty, do vậy xét về định khoản bút toán khá đơn giản:
Nợ TK 1122: 119,803,761
Có TK 5113: 119,803,761
Ghi đơn nợ TK 007: 6355 USD
Mặc dù công ty nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, nhưng do công ty cung cấp dịch vụ cho khách hàng nước ngoài nên chịu thuế suất GTGT là 0% do vậy TK 3331 không xuất hiện trong định khoản.
Trong kế toán doanh thu khi ghi nhận DT, công ty đồng thời ghi nhận khoản tiền được khách hàng thanh toán vào TK tiền gửi ngân hàng bởi khi đó công ty đã nhận ngay được giấy báo có của ngân hàng, và vì vậy quá trình hạch toán rất đơn giản, không có sự xuất hiện của TK 131.
Giấy báo có của ngân hàng:
BIDV giấy báo có Số: 10002
Ngày 11/01/2010
Số tài khoản:
Tên Tài khoản:
11/12/2010
Kính gửi: Công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam
Ngân hàng chúng tui xin trân trọng thông báo: Tài khoản của quý khách hàng đã được ghi Có với nội dung sau
Ngày hiệu lực
Số tiền
Loại tiền
Diễn giải
119.803.761đ
USD
CHINAEX thanh toán báo cáo tín nhiệm
Giao dịch viên Kiểm soát
(ký, họ tên) (ký , họ tên)
Biểu 2.8: Giấy báo có của ngân hàng
Giấy báo có của ngân hàng do ngân hàng phát hành, ghi nhận sự tăng lên về tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp, kế toán nhận được sẽ tiến hành nhập dữ liệu vào máy, theo biểu dưới đây:
Biểu 2.9: giấy báo có của ngân hàng(giấy báo điện tử)
Từ quá trình thực tập thực tế tại đơn vị, em được biết rằng dịch vụ mà công ty cung cấp chủ yếu là thông tin tín nhiệm, khách hàng của công ty cũng đều có một đặc điểm chung là hầu hết đều là các tổ chức tín dụng nước ngoài. Các tổ chức này thường đặt hàng theo gói lớn, tức là trong một hợp đồng có yêu cầu đánh giá tín nhiệm về nhiều đối tượng khác nhau (thông thường là về các doanh nghiệp Việt Nam). Khi thanh toán, họ cũng thanh toán cho toàn bộ hợp đồng cùng lúc, và đều thông qua chuyển khoản. Do vậy mà công ty chỉ có cách cung cấp dịch vụ duy nhất là trực tiếp cho từng khách hàng, và cũng chỉ có một cách ghi nhận doanh thu duy nhất như trên.
2.2.1.2. Tổ chức hạch toán DT tại công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam
Sau khi kế toán viên nhập số liệu từ các chứng từ gốc về doanh thu vào máy tính, phần mềm kế toán sẽ tự động kết xuất vào các sổ chi tiết và sổ cái của các TK liên quan. Vì công ty chỉ cung cấp một loại hình dịch vụ duy nhất, do vậy doanh thu của công ty được theo dõi chi tiết cho từng khách hàng. Ta có sổ chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho khách hàng của công ty là tổ chức bảo hiểm tín dụng xuất khẩu Trung Quốc như sau:
Công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: M3M4-Nguyễn Chí Thanh-Đống Đa-Hà Nội
Sổ chi tiết
TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tên khách hàng: China Export Credit Insurance Corporation
Mã khách hàng: M2
Tháng 01 năm 2010
(đơn vị tính: VND)
Số ctừ
Ngày tháng ghi sổ
Diễn giải
TK đối ứng
Số tiền
Nợ

Số dư đầu kỳ
-
-
02
11/01/2010
Thanh toán báo cáo tín nhiệm
1122
119,803,761
08
21/01/2010
Thanh toán báo cáo tín nhiệm
1122
25,496,480
01
31/01/2010
Kết chuyển doanh thu
911
145,300,241
145,300,241
Tổng phát sinh
145,300,241
145,300,241
Số dư cuối kỳ
-
-
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu 2.10: Sổ chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Cuối kỳ, công ty đưa ra bảng tổng hợp chi tiết doanh thu trong kỳ như sau
Công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: M3M4-Nguyễn Chí Thanh-Đống Đa-Hà Nội
Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu
Đối tượng khách hàng: tất cả
Tháng 01 năm 2010 (đvt: VND)
Mã khách hàng
Tên
khách
hàng
Đvt
Số lượng
Số tiền
Tiền thuế
Chiết khấu
Tổng tiền
M1
Verband der Vereine Creditreform E.V - VERBAND
báo cáo
20
35.534.357
0
0
35.534.357
M2
China Export Credit Insurance Corporation - CHINAEX
báo cáo
200
145.300.241
0
0
145.300.241
M3
Coface Greater China Limited - COFATQ
báo cáo
75
60.124.423
0
0
60.124.423
M4
Captl Ref-Citpl Admin - CAPTL
báo cáo
18
16.520.521
0
0
16.520.521
M5
Euler Hermes Kredit vesicherun GS -
AKT - EULERH
báo cáo
80
79.047.321
0
0
79.047.321
M6
DP Information Network PTE Ltd - DPINFO
báo cáo
42
45.729.245
0
0
45.729.245
M7
Korea Export Credit Insurance Corporation -KOREAEX
báo cáo
25
25.921.242
0
0
25.921.242
M8
Alpha Leader Risk and Asset Management Co., Ltd - ALPHA
báo cáo
3
3.850.787
0
0
3.850.787
M9
Crediteyes International Credit and Collection - CREDITEY
báo cáo
82
86.582.672
0
0
86.582.672
M10
Dun Bradstreet PL - DUNBRA
báo cáo
27
27.766.109
0
0
27.766.109
M11
Cogeri - COGERI
báo cáo
250
217.509.413
0
0
217.509.413
M12
Dow Chemical Pasific - DOWCHE
báo cáo
1
1.135.844
0
0
1.135.844
M13
Teikoku Data Bank Ltd – TEIKOKU
báo cáo
15
19.484.795
0
0
19.484.795
M14
Owens online INC - OWENS
báo cáo
8
8.191.002
0
0
8.191.002
M15
Consolidated Services INTL INC - CONSOL
báo cáo
2
4.801.940
0
0
4.801.940
M16
International Research Associates - INTERRE
báo cáo
50
53.089.141
0
0
53.089.141
Tổng số
898
817.532.877
0
0
817.532.877
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu 2.11: Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu
Đồng thời, số liệu được nhập vào máy tính từ các chứng từ gốc sẽ kết chuyểnvào sổ cái TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Công ty TNHH thông tin tín nhiệm và xếp hạng doanh nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: M3M4-Nguyễn Chí Thanh-Đống Đa-Hà Nội
Sổ cái
TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tháng 01 năm 2010
(Đơn vị tính: đồng)
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Nộ

Ngày
Số
Số dư đầu kỳ
-
-
11/1/2010
01
VERBAND
Thanh toán tiềnBCTN
1122
10,037,902
11/1/2010
02
CHINAEX
Thanh toán ...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement