Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By Pic_xynh
#937235

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera





Mục lục

 Trang

Danh mục bảng, sơ đồ .

Danh mục các chữ viết tắt .

Lời mở đầu .

CHƯƠNG 1 1

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIGLACERA 1

1.1. Đặc điểm kinh tế và tổ chức kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 1

1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 1

1.1.1.1. Giai đoạn từ khi thành lập đến năm 2005 1

1.1.1.2. Giai đoạn từ năm 2005 đến nay 1

1.1.2. Đặc điểm kinh doanh và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera có ảnh hưởng đến kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả của Công ty 2

1.1.2.1. Đặc điểm về thị trường tiêu thụ 2

1.1.2.2. Đặc điểm sản phẩm 3

1.1.3. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lí và tổ chức hoạt động kinh doanh 3

1.1.3.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lí 3

1.1.3.2 .Đặc điểm tổ chức hoạt động kinh doanh 5

a. Hoạt động xuất khẩu 5

b. Hoạt động nhập khẩu 6

c. Kinh doanh phân phối 7

d. Xuất khẩu lao động 8

1.1.3.3. Tình hình kinh doanh của công ty Cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera qua hai năm 2007 – 2008 8

1.2. Đặc điểm tổ chức kế toán của Công ty Cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 10

1.2.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán 10

1.2.2. Đặc điểm tổ chức hạch toán kế toán 11

1.2.2.1. Đặc điểm vận dụng hệ thống chứng từ kế toán 11

1.2.2.2. Đặc điểm vận dụng hệ thống tài khoản kế toán 11

1.2.2.3. Đặc điểm vận dụng hệ thống sổ sách kế toán 12

1.2.2.4. Đặc điểm vận dụng báo cáo kế toán 14

CHƯƠNG 2 16

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIGLACERA 16

2.1. Kế toán doanh thu tại Công ty Cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 16

2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng 16

2.1.1.1. Chứng từ kế toán sử dụng 17

2.1.1.2. Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 17

 2.1.1.3. Quy trình xử lý chứng từ và ghi sổ kế toán 18

2.1.2. Kế toán doanh thu tài chính 30

2.1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 34

2.1.4. Kế toán thu nhập khác 34

2.2. Kế toán chi phí tại Công ty Cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 38

2.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán 38

2.1.1.1. Phương pháp xác định giá vốn hàng xuất kho 38

2.1.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán 39

2.2.2. Kế toán chi phí bán hàng 46

2.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 54

2.2.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 59

2.2.5. Kế toán chi phi khác 62

2.2.6. Kế toán chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp 66

2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 68

CHƯƠNG III 73

PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIGLACERA 73

3.1. Đánh giá chung về công tác kế toán tại Công ty Cổ phần đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 73

3.2. Đánh giá thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 75

3.2.1. Những ưu điểm 76

3.2. 2. Những tồn tại 77

3.3. Sự cần thiết phải hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera. 78

3.4. Yêu cầu hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 79

3.5. Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera 80

Kết luận 86

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


Từ Liêm, ngân hàng nông nghiệp Chương Dương, Ngân hàng nông nghiệp Bắc Hà nội – Chi nhánh Hoàng Quốc Việt, Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Ninh, Ngân hàng đầu tư Hà Nội, Ngân hàng Công Thương Ba Đình, Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Giang, Ngân hàng Ngoại thương Cầu Giấy, Ngân hàng Techcombank – hội sở … Do đó, hàng tháng công ty đều nhận được thông báo lãi tiền gửi thanh toán từ các ngân hàng mà công ty mở tài khoản.
Chứng từ kế toán sử dụng:
- Thông báo trả lãi hàng tháng của các Ngân hàng
- Giấy báo Có của các Ngân hàng
Tài khoản và sổ sách kế toán sử dụng:
* Tài khoản sử dụng:
TK 515 – Doanh thu về hoạt động tài chính
TK 5151 – Doanh thu hoạt động tài chính – lãi tiền gửi – tại Công ty
TK 5152 – Doanh thu hoạt động tài chính – lãi các đơn vị
TK 5153 – Doanh thu hoạt động tài chính – Lãi chênh lệch tỷ giá
Kết cấu TK 515:
+ Bên Nợ: kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh
+ Bên Có: phản ánh lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái…
TK 515 không có số dư cuối kỳ.
* Sổ kế toán sử dụng: sổ Nhật ký chung, sổ chi tiết và sổ cái TK 515.
Trình tự kế toán:
Định kỳ kế toán căn cứ vào thông báo trả lãi của Ngân hàng kèm theo giấy báo Có, phản ánh lãi tiền gửi vào phiếu kế toán trên phần mềm kế toán (Giấy báo Có). Số liệu được chuyển đến sổ cái TK 515.
Bảng 2.8. Giấy báo Có của Ngân hàng
GIẤY BÁO CÓ CỦA NGÂN HÀNG
Mã ctừ: 1.CNTV – Giấy báo Có (thu) của Ngân hàng, tiền VN
Số ctừ: PT 09 Mã Ông (Bà): Tên Ông(Bà):
Ngày ctừ: 25/12/2008 Mã ngoại tệ: VNĐ
Tỷ giá : 1.00
Địa chỉ: số 2 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
Diễn giải: trả lãi tiền gửi Tháng 12/2008
TK nợ
112
SD nợ
TK có
515
Tên TK có
Doanh thu HĐTC
SD có
Mã KH
Tiền VNĐ
3.302.165
Diễn giải chi tiết
Trả lãi tiền gửi T8/2008
Khai báo chi tiết thuế VAT:
Ngày HĐ
Số Serial
Số HĐ
Tiền trước thuế (VNĐ)
%
Tiền VAT VNĐ
TK nợ
SD nợ
TK Có
SD Có
Mã KH
…..
Kèm số chứng từ gốc Tổng tiền trước thuế: 3.302.165
Giấy giới thiệu Tổng tiền thuế VAT :
Ngày giấy giới thiệu Tổng số tiền thanh toán: 3.302.165
Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera
Địa chỉ: Số 2 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 12 năm 2008
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã ghi sổ cái
STT dòng
Số hiệu TK đ.ư
Số phát sinh
SH
NT
Nợ

…..
25/12
…..
27/12
…..
…..
BC12/131
…..
BC12/132
……
……
25/12
…..
27/12
……
Số trang trước
xxxxx
xxxxx
……
Ngân hàng trả lãi
Doanh thu HĐTC
……
Ngân hàng trả lãi
Doanh thu HĐTC
……….
…..
112131
515
…..
112131
515
……..
……
3.302.165
……
2.790.915
………
………..
3.302.165
……..
2.790.915
…………
Cộng chuyển trang sau
xxxxxx
xxxxxx
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Bảng 2.9. Nhật ký chung
Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất Nhập khẩu Viglacera
Địa chỉ: Số 2 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
SỔ CÁI
Tháng 12 năm 2008
Tên tài khoản: 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu
TK đ.ứ
Nhật ký chung
Số tiền
SH
NT
Trang sổ
STT dòng
Nợ

25/12
27/12
31/12
BC12/131
BN12/132
25/12
27/12
31/12
-Số dư đầu năm
-Số phát sinh trong tháng:
+ Ngân hàng trả lãi tiền gửi ngắn hạn
+ Ngân hàng trả lãi tiền gửi ngắn hạn
…………………….
112131
112132
3.302.165
2.790.915
Cộng số phát sinh tháng
6.093.080
Kết chuyển sang TK 911
6.093.080
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Bảng 2.10. Sổ cái tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
2.1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Tại công ty, các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến các khoản giảm trừ doanh thu chỉ có chiết khấu thương mại.
Tài khoản sử dụng:
TK 521 – Chiết khấu thương mại
Sổ kế toán sử dụng: sổ Nhật ký chung, sổ chi tiết và sổ cái TK 521
Chứng từ kế toán: là các hợp đồng kinh tế, hóa đơn thuế GTGT, hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho và các chứng từ khác liên quan…
Trình tự hạch toán: Tương tự như quy trình hạch toán kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, căn cứ vào các hợp đồng kinh tế, hóa đơn thuế GTGT, hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho và các chứng từ khác liên quan kế toán tiến hành hạch toán các khoản chiết khấu thương mại.
Cuối kỳ, chương trình tự động kết chuyển các khoản chiết khấu thương mại để xác định doanh thu thuần từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ.
2.1.4. Kế toán thu nhập khác
Tại công ty, các nghiệp vụ liên quan đến thu nhập khác thường chỉ phát sinh trong trường hợp nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; đôi khi có trường hợp thu nhập khác có được khi nhận được tiền do khách hàng thưởng vì một vài lí do nào đó. Trong trường hợp nhượng bán, thanh lý TSCĐ thì khi có sự phê duyệt của Giám Đốc công ty về thanh lý TSCĐ, phòng kinh doanh lập biên bản thanh lý TSCĐ.
Chứng từ kế toán: là quyết định thanh lý TSCĐ, hồ sơ thanh lý TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ…
Tài khoản sử dụng:
TK 711 – Thu nhập khác
+ TK 7111 – Thu từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ
+ TK 7116 – Thu các khoản tiền được khách hàng thưởng
+ TK 7119 – Các khoản thu nhập khác
Kết cấu TK 711 – thu nhập khác:
+ Bên Nợ: cuối kỳ kế toán, kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ sang tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
+ Bên Có: Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.
Số kế toán sử dụng: sổ Nhật ký chung, sổ chi tiết và sổ cái TK 711
Trình tự hạch toán:
Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, kế toán lập hóa đơn bán hàng và phải thu để ghi nhận doanh thu bán TSCĐ. Sau đó, số liệu tự động chuyển lên sổ cái TK 711
Khi đó, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,331,…
Có TK 711 – thu nhập khác (số thu nhập chưa có thuế GTGT)
Có TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp
Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư và XNK Viglacera
Địa chỉ: số 2 Hoàng Quốc Việt – Hà Nội
BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Số: 06
Căn cứ vào thực trạng của máy Fax CANON 450 + Máy in SIMEN 210 đã hỏng cũ không còn sử dụng được, Công ty tiến hành thanh lý bộ máy trên.
Ban thanh lý TSCĐ gồm:
Ông (Bà): Lê Minh Tuấn – Tổng giám đốc Công ty – Trưởng ban
Ông (Bà): Phạm Thị Ngọc Diệp – Kế toán trưởng Công ty - ủy viên
Ông (Bà): Nguyễn Vĩnh Cường – Phó Tổng Giám đôc Công ty - Ủy viên
Ông (Bà): Nguyễn Thị Hồng Phượng – Kế toán theo dõi TSCĐ
Tiến hành thanh lý TSCĐ:
Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Máy Fax CANON450 + máy in SIMEN 210
Số hiệu TSCĐ
Nước sản xuất (xây dựng): Nhật Bản
Năm sản xuất : 1994
Năm đưa vào sử dụng : 1998 Số thẻ TSCĐ: 31
Nguyên giá TSCĐ : 19.282.000 (VNĐ)
Giá trị hao mòn đã trích tới thời điểm thanh lý: 18.296.600 (VNĐ)
Giá trị còn lại TSCĐ : 986.400 (VNĐ)
Kết luận của ban thanh lý TSCĐ:
Đồng ý cho thanh lý
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Trưởng ban thanh lý
(ký, họ tên)
Kết quả thanh lý TSCĐ
Chi phí thanh lý TSCĐ: …………0…………. (viết bằng chữ)
Giá trị thu hồi : 100.000 (VNĐ)
Đã ghi giảm thẻ TSCĐ ngày 31 tháng 12 năm 2008
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
Giám đốc Công ty Kế toán trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Bảng 2.11. Biên bản thanh lý ...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement