Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By aam_kazegura151
#937234

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện hạch toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả tại Công ty Vận tải Quốc tế Nhật Việt





MỤC LỤC

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU .4

LỜI MỞ ĐẦU 6

CHƯƠNG 1 8

 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ NHẬT VIỆT 8

1.1 Đặc điểm sản xuất kinh doanh tại Công ty Vận tải và Quốc tế Nhật Việt 8

1.1.1 Quá trình hình thành và phát triển .8

1.1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh .8

1.1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý .9

 1.1.3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty 10

 1.1.3.2 Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban .11

1.2. Đặc điểm Kế toán tại Công ty Vận tải Quốc tế Nhật Việt 14

1.2.1. Tổ chức bộ máy kế toán.14

 1.2.1.1. Đặc điểm lao động kế toán .14

 1.2.1.2. Hình thức tổ chức bộ máy kế toán .15

 1.2.1.3. Quan hệ giữa phòng kế toán với các phòng ban khác .18

1.2.2. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán.19

 1.2.2.1. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty 19

 1.2.2.2. Hệ thống chứng từ kế toán .20

 1.2.2.3. Hệ thống tài khoản kế toán 22

 1.2.2.4. Hệ thống sổ kế toán .23

 1.2.2.5. Hệ thống báo cáo kế toán 26

 1.2.2.6. Đặc điểm áp dụng kế toán máy áp dụng tại công ty 27

CHƯƠNG 2 30

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ NHẬT VIỆT 30

2.1. Đặc điểm nghiệp vụ kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Vận tải Quốc tế Nhật Việt. 30

2.1.1. Đặc điểm và phân loại doanh thu .30

2.1.2. cách thanh toán 29

2.1.3. Thời hạn thanh toán. 30

2.1.4. Chiết khấu thanh toán 30

2.1.5. Nguyên tắc quy đổi ngoại tệ và xử lý chênh lệch tỷ giá. 31

2.2. Tổ chức hạch toán nghiệp vụ thanh toán với nhà cung cấp tại Công ty Xuất Nhập Khẩu Intimex. 31

2.2.1. Tổ chức hệ thống chứng từ thanh toán với nhà cung cấp. 31

2.2.1.1. Thanh toán nội địa. 31

2.2.1.2. Thanh toán quốc tế. 38

2.2.2. Tổ chức hạch toán chi tiết. 42

2.2.3. Tổ chức hạch toán tổng hợp 46

2.2.3.1. Tài khoản sử dụng 46

2.2.3.2. Trình tự hạch toán. 47

2.3. Tổ chức hạch toán nghiệp vụ thanh toán với khách hàng tại công ty xuất nhập khẩu Intimex. 52

2.3.1. Tổ chức hệ thống chứng từ thanh toán với khách hàng. 52

2.3.1.1. Thanh toán nội địa. 52

2.3.1.2. Thanh toán quốc tế 55

2.3.2. Tổ chức hạch toán chi tiết. 56

2.3.3. Tổ chức hạch toán tổng hợp 59

2.3.3.1.Tài khoản sử dụng. 59

2.3.3.2. Trình tự hạch toán 59

2.3.4. Kế toán xử lý các khoản nợ phải thu khó đòi 64

2.3.4.1. Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi. 64

2.3.4.2. Hạch toán lập dự phòng và xử lý các khoản nợ khó đòi. 64

2.4. Phân tích tình hình thanh toán và khả năng thanh toán của Công ty xuất nhập khẩu Intimex. 65

2.4.1. Phân tích tình hình thanh toán 65

2.4.2.Phân tích khả năng thanh toán của Công ty xuất nhập khẩu Intimex. 67

 

CHƯƠNG 3 69

HOÀN THIỆN KẾ TOÁN THANH TOÁN VỚI KHÁCH HÀNG VÀ NHÀ CUNG CẤP TẠI CÔNG TY XUẤT NHẬP KHẨU INTIMEX. 69

3.1. Đánh giá công tác kế toán thanh toán với khách hàng và nhà cung cấp tại Công ty Xuất nhập khẩu Intimex. 69

3.1.1. Ưu điểm 69

3.1.2. Hạn chế. 72

3.2. Nội dung hoàn thiện hạch toán các nghiệp vụ thanh toán với khách hàng và nhà cung cấp tại công ty xuất nhập khẩu Intimex. 74

3.2.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện. 74

3.2.2. Một số ý kiến đề xuất. 74

KẾT LUẬN 82

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ộng tiền thanh toán:
2.426.865
Số tiền bằng chữ: Hai triệu bốn trăm hai sáu nghìn tám trăm sáu năm đồng
Người mua hàng Người bán hàng Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Mẫu số: 01-1/GTGT
(Ban hành theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của BTC
Biểu số 2-2: Bảng kê hoá đơn, chứng từ dịch vụ cung cấp
CT VTQT NHẬT VIỆT BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN. CHỨNG TỪ DỊCH VỤ CUNG CẤP
MST: (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng 03 năm 2009
STT
Hoá đơn, chứng từ bán
Tên người mua
Mã số thuế người mua
Mặt hàng
Doanh số bán (chưa có thuế)
Thuế suất (%)
Thuế GTGT
Ký hiệu hoá đơn
Số HĐ
Ngày tháng
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT:
Không phát sinh
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Không phát sinh
3. Hàng hoá, dịch vụ thuế suất GTGT 5%:




...





4
DT/2009C
3104
03/03/09
Cty Đại Toàn
Cước vận chuyển
2.000.000
5%
100.000










25
DT/2009C
3154
23/03/09
Cty Mai Liên
0300745043
Cước vận chuyển
2.311.300
5%
115.565




...





Tổng
850.367.824
42.518.391
4. Hàng hoá, dịch vụ thuế suất GTGT 10%




...





23
DT/2009C
3152
23/03/09
Cty Mai Liên
0300745043
Khai thuê hải quan
750.000
10%
75.000




...





Tổng
10.897.136
1.089.714
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra: 856.926.570
Tổng thuế GTGT hàng hoá, dịch vụ bán ra: 43.608.105
Hà Nội, ngày 17 tháng 03 năm 2009
Người lập Người nộp thuế hay thay mặt hợp pháp của người nộp thuế hợp pháp
Biểu số 2-3: Sổ chi tiết TK 5111- “Doanh thu dịch vụ vận tải” (Trích)
CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ NHẬT VIỆT
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 5111
(Tháng 03 năm 2009)
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
TK đ/ư
Số phát sinh
Ngày
Số
Nợ


……..
…………..
………………
…….
……….
23/03
0353
Công ty Tiến Đạt
Cước vận chuyển
1318
3.675.000
23/03
0354
Công ty Mai Liên
Cước vận chuyển
1318
2.311.300
….
…..
………….
……………..
……
……….
28/03
0383
Công ty Toàn Hải
Cước vận chuyển
111
1.870.000

……..
…………..
………………
…….
….
28/03
Kết chuyển
511 à 911
911
756.926.570
Cộng
756.926.570
756.926.570
Đơn vị: Đồng
Ngày 31 tháng 03 năm 2009
Người lập Biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
2.2.2.2 Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng
Cùng với việc hạch toán chi tiết, công ty cũng thực hiện hạch toán tổng hợp. Quá trình hạch toán tổng hợp được thực hiện trên máy vi tính. Định kỳ 15 ngày, các kế toán viên sẽ cập nhật chứng từ vào máy, máy tính tự động tổng hợp số liệu vào các sổ tổng hợp của công ty.
Tài khoản sử dụng:
Để hạch toán doanh thu bán hàng, công ty sử dụng các tài khoản 511- “Doanh thu bán hàng”: phản ánh doanh thu và doanh thu thuần khối lượng dịch vụ đã hoàn thành, đã cung cấp cho khách hàng và đã được xác định là tiêu thụ.
Ngoài ra, trong quá trình hạch toán doanh thu, doanh nghiệp còn sử dụng các tài khoản: TK 131- “Phải thu khách hàng”, TK 3331- “Thuế giá trị gia tăng phải nộp”, TK 111- “Tiền mặt”, TK 121- “Tiền gửi ngân hàng”, TK 3387- “Doanh thu chưa thực hiện”,…
Nguyên tắc Kế toán tổng hợp
Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ, trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó căn cứ số liệu đã ghi trên sổ Nhật ký chung để vào Sổ cái theo tài khoản kế toán phù hợp.
Cuối kỳ, cộng số liệu trên Sổ cái, lập bảng cân đối phát sinh. Sau khi đã kiểm tra và đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ cái và Bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập các Báo cáo tài chính.
Trình tự hạch toán tổng hợp
Dưới đây là trình tự ghi sổ doanh thu bán hàng theo hình thức Nhật Ký Chung ở công ty Vận tải Quốc tế Nhật Việt.
Công ty Vận tải Quốc tế Nhật Việt là doanh nghiệp kinh doanh chủ yếu các dịch vụ sau: Kinh doanh kho bãi, Dịch vụ giao nhận, Đại lý tàu biển, Vận chuyển hàng hoá, Vận chuyển lắp đặt thiết bị và máy móc tại các công trình... nên doanh thu của công ty chỉ từ hoạt động cung cấp dịch vụ.
Phương pháp xác định doanh thu:
Doanh thu bán hàng = Đơn giá * Số lượng dịch vụ cung cấp
Đối với mỗi loại dịch vụ, công ty áp dụng một mức giá chung cho tất cả các đối tượng khách hàng.
Sơ đồ số 2-1: Trình tự kế toán doanh thu bán hàng
Nhập số liệu vào máy
Sổ chi tiết TK 511
Báo cáo cung cấp dịch vụ chi tiết theo từng loại dịch vụ
Báo cáo cung cấp dịch vụ tổng hợp
Sổ cái TK 511
Nhật ký chung
Bảng kê chứng từ TK 511
Chứng từ gốc
Báo cáo kết quả kinh doanh
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng hay ghi định kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
Sau khi cập nhật số liệu cho “Hoá đơn cung cấp dịch vụ” thì đến cuối tháng, máy sẽ tự động nhập số liệu trên sổ Nhật ký chung.
Biểu số 2-4: Sổ Nhật ký bán hàng (Trích)
CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ NHẬT VIỆT
NHẬT KÝ BÁN HÀNG
Năm 2009
Đơn vị: Đồng
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
TK Nợ
TK Có
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày tháng
….
……
………
……….
…..
……
……..
0300
03/03
Công ty Đại Toàn
Cước vận chuyển
1318
511
2.000.000
….
……
………
……….
…..
……
……..
0352
23/03
Công ty Mai Liên
Khai thuê hải quan
1311
511
750.000
0353
23/03
Công ty Tiến Đạt
Cước vận chuyển
1318
511
3.675.000
0354
23/03
Công ty Mai Liên
Cước vận chuyển
1318
511
2.311.300
….
……
………
……….
…..
……
……..
Cộng
………..
Người mua hàng Người bán hàng Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Khi chuyển số liệu lên Nhật ký chung thì đồng thời máy vi tính cũng chuy ển số liệu lên các bảng kê chứng từ TK 511. Điều này cho phép doanh nghiệp theo dõi doanh thu của các dịch vụ cung cấp trong kỳ.
Cuối quý, từ các số liệu trên Sổ nhật ký chung và Bảng kê chứng từ tài khoản 511, kế toán lên Sổ Cái TK 511. Số liệu ở đây mang tính chất tổng hợp tất cả các nghiệp vụ phát sinh trong qúy 1 năm 2009.
Biểu số 2-5: Sổ Cái TK 511 “Doanh thu bán hàng” (Trích)
CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ NHẬT VIỆT
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 511
(Tháng 03 năm 2009)
Đơn vị: Đồng
Chứng từ
Khách hàng
Diễn giải
TK đ/ư
Số phát sinh
Ngày
Số
Nợ


……..
…………..
………………
…….
……….
23/03
0352
Công ty Mai Liên
Khai thuê hải quan
1311
750.000
23/03
0353
Công ty Tiến Đạt
Cước vận chuyển
1318
3.675.000
23/03
0354
Công ty Mai Liên
Cước vận chuyển
1318
2.311.300
….
…..
………….
……………..
……
……….
28/03
0383
Công ty Toàn Hải
Cước vận chuyển
111
1.870.000

……..
…………..
………………
…….
….
28/03
Kết chuyển
911
817.181.556
Tổng
817.181.556
817.181.556
Ngày 31 tháng 03 năm 2009
Người lập Biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
2.2.3 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
2.2.3.1 Kế toán chi tiết doanh thu hoạt động tài chính
Kế toán viên căn cứ vào Giấy báo Có định kỳ của ngân hàng (Biểu số 2.5) về số lãi tiền gửi ngân hàng và đối chiếu với số lãi theo tính toán được dựa trên tỷ lệ lãi và số tiền gốc để cập nhật dữ liệu vào Phiếu thu tiền gửi ng
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement