Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By biboo_007
#936433

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ tại Trung tâm Viễn thông di động Điện lực





MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC SƠ ĐỒ

DANH MỤC BẢNG BIỂU

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1 2

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 2

1.1. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 2

1.1.1. Giới thiệu về Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 2

1.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 4

1.2. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC. 5

1.2.1. Đặc thù sản xuất kinh doanh của Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 5

1.2.2. Các sản phẩm dịch vụ của Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 6

1.2.3. cách phân phối sản phẩm của Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 7

1.3. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC. 8

1.4. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC. 13

1.5. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 15

1.5.1. Tổ chức bộ máy kế toán. 15

1.5.2. Chức năng, nhiệm vụ của bộ máy kế toán. 16

1.6. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC. 20

1.6.1. Chính sách kế toán áp dụng tại Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 20

1.6.2. Hệ thống tài khoản kế toán. 22

1.6.3. Hệ thống chứng từ kế toán. 29

1.6.4. Hệ thống sổ sách kế toán. 30

1.6.5. Hệ thống báo cáo kế toán. 30

CHƯƠNG 2 33

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 33

2.1. ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 33

2.1.1. Phân loại doanh thu. 33

2.1.2. Cách tính doanh thu. 33

2.1.3. Điều kiện ghi nhận doanh thu. 34

2.2. CHỨNG TỪ SỬ DỤNG VÀ QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ. 34

2.2.1. Chứng từ sử dụng. 34

2.2.2. Quy trình luân chuyển chứng từ. 51

2.3. KẾ TOÁN DOANH THU TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 54

2.3.1. Kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ. 54

2.3.2. Kế toán hàng bán bị trả lại. 66

2.3.3. Kế toán giảm giá hàng bán. 70

CHƯƠNG 3 74

HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 74

3.1. ĐÁNH GIÁ KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 74

3.1.1. Những ưu điểm của kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ tại Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 74

3.1.2. Những nhược điểm của kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ tại Trung tâm Viễn thông di động Điện lực. 763.2. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC. 78

KẾT LUẬN 83

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


o khách hàng trên giá bán đã thỏa thuận vì các lý do chủ quan của đơn vị (hàng hoá kém phẩm chất, không đúng quy cách, chủng loại, theo quy định trong hợp đồng kinh tế,...)
Kết cấu của TK:
Bên Nợ: Các khoản giảm giá hàng bán được chấp thuận.
Bên Có: Kết chuyển toàn bộ số giảm giá hàng bán trừ vào doanh thu.
TK 532 cuối kỳ không có số dư.
* Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh
Xác định toàn bộ kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp.
Kết cấu của TK:
Bên Nợ: - Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ.
- Chi phí tài chính, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí khác.
- Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Kết chuyển lãi.
Bên Có: - Doanh thu thuần về số sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ.
- Doanh thu hoạt động tài chính, các khoản thu nhập khác và khoản ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- Kết chuyển lỗ
TK 911 cuối kỳ không có số dư.
Biểu số 1.5 : Danh mục chi tiết tài khoản Xác định kết quả kinh doanh (911)
SỐ HIỆU
TÊN TÀI KHOẢN
911
Xác định kết quả kinh doanh
9112
Xác định kết quả kinh doanh –Thông tin viễn thông và CNTT
91122
Xác định kết quả kinh doanh – Thông tin viễn thông và CNTT – Thông tin viễn thông công cộng
911223
Xác định kết quả kinh doanh – Thông tin viễn thông và CNTT – Thông tin viễn thông công cộng – CDMA
9112231
Xác định kết quả kinh doanh – Thông tin viễn thông và CNTT – Thông tin viễn thông công cộng – CDMA – Dịch vụ điện thoại E-Com
9112232
Xác định kết quả kinh doanh – Thông tin viễn thông và CNTT– Thông tin viễn thông công cộng – CDMA – Dịch vụ điện thoại E-Phone
9112233
Xác định kết quả kinh doanh – Thông tin viễn thông và CNTT– Thông tin viễn thông công cộng – CDMA – Dịch vụ điện thoại E- Mobile
9116
Xác định kết quả kinh doanh – Bán vật tư hàng hóa
9119
Xác định kết quả kinh doanh – Kết chuyển chi phí thuế TNDN
1.6.3. Hệ thống chứng từ kế toán.
Hệ thống chứng từ kế toán mà Trung tâm sử dụng theo Quyết định số 15/QĐ/TCKT ban hành ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài chính. Như vậy, hệ thống chứng từ kế toán tại Trung tâm bao gồm cả các chứng từ bắt buộc và cả các chứng từ không bắt buộc (chứng từ hướng dẫn):
* Các chứng từ bắt buộc:
- Phiếu thu (Phiếu thu tiền mặt, Phiếu thu Ngân hàng).
- Phiếu chi (Phiếu chi tiền mặt, Phiếu chi Ngân hàng).
- Giấy đề nghị thanh toán tiền tạm ứng .
- Bảng kiểm kê quỹ.
- Bảng chấm công.
- Bảng thanh toán tiền lương
- Hóa đơn Giá trị gia tăng.
- Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lí.
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ.
- Thẻ Tài sản cố định.
- Phiếu nhập kho
- Phiếu xuất kho
- Thẻ kho
- Biên bản kiểm kê vật tư, sản phẩm, hàng hóa.
* Các chứng từ hướng dẫn:
- Giấy đề nghị thanh toán tiền tạm ứng
- Quyết định giao việc
- Biên bản kiểm nghiệm vật tư, hàng hóa
Bên cạnh đó, Trung tâm còn sử dụng thêm nhiều chứng từ kế toán riêng mang đặc thù riêng của một đơn vị kinh doanh các dịch vụ viễn thông, đó là:
- Biên bản xác nhận đối soát doanh thu đại lý.
- Biên bản đối soát cước.
- Biên bản bàn giao dữ liệu cước.
- Phiếu khuyến mại.
- Bảng thanh toán tiền cho các đối tượng hưởng khuyến mại.
- Biên bản giao nhận vật tư hàng hóa khuyến mại.
Sự kết hợp giữa sử dụng các chứng từ kế toán do Bộ Tài chính ban hành và các chứng từ kế toán đặc thù của đơn vị mình không những giúp việc theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh dễ dàng mà còn rất thuận tiện cho các kế toán viên trong việc sử dụng chứng từ để hạch toán và ghi sổ.
Các chứng từ sử dụng trong nghiệp vụ cung cấp dịch vụ em xin đề cập trong Chương 2 của chuyên đề.
1.6.4. Hệ thống sổ sách kế toán.
Sổ kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian.
Hệ thống sổ kế toán mà Trung tâm sử dụng theo Quyết định số 15/QĐ/TCKT ban hành ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài chính, bao gồm:
- Sổ Nhật kí chung.
- Sổ Nhật kí đặc biệt.
- Sổ cái.
- Các sổ, các thẻ kế toán chi tiết và các bảng tổng hợp.
1.6.5. Hệ thống báo cáo kế toán.
Hệ thống báo cáo kế toán mà Trung tâm sử dụng tuân thủ theo đúng Quyết định số 15/QĐ/TCKT ban hành ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài chính, bao gồm:
* Các báo cáo bắt buộc:
- Bảng cân đối kế toán (Mẫu B 01 – DN)
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu B 02 – DN)
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B 03 – DN)
- Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu B 09 – DN)
* Ngoài ra, để phục vụ cho công tác quản lí tài chính, kế toán Trung tâm còn sử dụng các loại báo cáo sau:
- Báo cáo các khoản công ty cấp phát
- Báo cáo các khoản phải nộp công ty
- Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn
- Báo cáo thanh quyết toán tình hình sử dụng hóa đơn
- Bảng tổng hợp thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
- Bảng tổng hợp trích khấu hao TSCĐ
- Bảng tổng hợp tăng, giảm TSCĐ
- Bảng tổng hợp tăng, giảm TSCĐ theo cơ cấu nguồn vốn
- Báo cáo giá thành các công trình xây dựng cơ bản
- Bảng tổng hợp chi phí khác
- Bảng tổng hợp chi phí bán hàng
-….
Báo cáo sử dụng đối với nghiệp vụ cung cấp dịch vụ:
- Báo cáo Tổng hợp doanh thu viễn thông
- Báo cáo Tình hình thực hiện doanh thu
- Bảng Tổng hợp doanh thu viễn thông theo loại dịch vụ
- Bảng Tổng hợp doanh thu viễn thông theo khách hàng
- Báo cáo doanh thu theo đại lí
- Bảng kê chi tiết hoá đơn dịch vụ viễn thông
- Bảng kê hóa đơn, chứng từ dịch vụ viễn thông
- Bảng tổng hợp doanh thu – sau kiểm toán
- Bản xác nhận kết quả đối soát doanh thu đại lý
- Báo cáo bán hàng
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC
2.1. ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC
2.1.1. Phân loại doanh thu.
Trung tâm Viễn thông di động Điện lực là nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di động và điện thoại cố định không dây nội tỉnh, toàn quốc sử dụng công nghệ CDMA. Việc sử dụng công nghệ CDMA bắt buộc khách hàng khi sử dụng dịch vụ của Trung tâm phải mua các thiết bị đầu cuối do Trung tâm cung cấp. Thiết bị đầu cuối là toàn bộ máy móc thiết bị, phụ kiện của cả điện thoại di động và điện thoại cố định: vỏ máy, thân máy, bộ sạc, pin, sim…Do đó mà doanh thu của Trung tâm bao gồm:
Doanh thu thiết bị đầu cuối, cước hòa mạng thu được khi khách hàng đăng kí sử dụng dịch vụ viễn thông của Trung tâm và thực hiện các lắp đặt ban đầu.
Doanh thu cước: là doanh thu tiền cước hàng tháng phát sinh của các thuê bao và doanh thu cước hòa mạng khi khách hàng đăng kí sử dụng dịch vụ của Trung tâm.
2.1.2. Cách tính doanh thu.
Đối với doanh thu cước phát sinh:
* DT dịch vụ viễn thông = Tổng cước các dịch vụ viễn thông – Cước kết nối
* Doanh thu = Doanh thu + Doanh thu
dịch vụ điện thoại cước hoà mạng phát sinh cước
Doanh thu cước hoà mạng:
* Doanh thu = Số lượng thuê bao x Đơn giá hoà mạng
cước hoà mạng hoà mạng mới 1 thuê bao
Đơn giá hoà mạng của các loại dịch vụ là:
Dịch vụ E-Com: 90.909 đồng, cả VAT là 100.000 đồng
Dịch vụ E-Phone: 45.455 đồng, cả VAT là 50.000 đồng
Dịch vụ E-Mobile: 90.909 đồng, cả VA...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement