Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By jasmine_201
#936415

Download miễn phí Chuyên đề Lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính do Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) tại Hà Nội thực hiện





MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: THỰC TRẠNG LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN (A&C) TẠI HÀ NỘI THỰC HIỆN 3

1.1 KHÁI QUÁT VỀ LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY A&C TẠI HÀ NỘI THỰC HIỆN 3

1.2 THỰC TRẠNG VỀ CÔNG VIỆC THỰC HIỆN TRƯỚC KIỂM TOÁN 5

1.2.1 Gửi thư chào kiểm toán 5

1.2.2 Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm toán 8

1.2.3 Lựa chọn đội ngũ KTV 10

1.2.4 Lập kế hoạch kiểm toán chiến lược 11

1.2.5 Ký hợp đồng kiểm toán 19

1.3 THỰC TRẠNG VỀ LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TỔNG THỂ 20

1.3.1 Thu thập thông tin về khách hàng 20

1.3.1.1 Thông tin chung 20

1.3.1.2 Thông tin về HĐKD 21

1.3.2 Tìm hiểu về hệ thống KSNB 26

1.3.2.1. Tìm hiểu và đánh giá môi trường kiểm soát 27

1.3.2.2 Tìm hiểu hệ thống kế toán 30

1.3.2.3 Tìm hiểu các thủ tục kiểm soát 35

1.3.3 Thực hiện các thủ tục phân tích sơ bộ BCTC 38

1.3.4 Đánh giá rủi ro và xác định mức trọng yếu 44

1.3.4.1 Đánh giá rủi ro 44

1.3.4.1.1 Rủi ro kiểm toán mong muốn 44

1.3.4.1.2 Rủi ro tiềm tàng 45

1.3.4.1.3 Rủi ro kiểm soát 47

1.3.4.1.4 Rủi ro phát hiện 48

1.3.4.2 Đánh giá rủi ro kiểm toán 50

1.3.4.3 Phân bổ mức trọng yếu cho các khoản mục 51

1.3.5 Phối hợp, chỉ đạo, giám sát và kiểm tra 53

1.4 THỰC TRẠNG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN 54

1.4.1 Tài liệu yêu cầu khách hàng chuẩn bị 55

 

1.4.2 Xác định mục tiêu kiểm toán 57

1.4.3 Xác định thủ tục kiểm toán 57

CHƯƠNG 2: NHẬN XÉT VÀ CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN (A&C) TẠI HÀ NỘI THỰC HIỆN 58

2.1 NHẬN XÉT VỀ THỰC TRẠNG LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY A&C TẠI HÀ NỘI THỰC HIỆN 58

2.1.1 Những ưu điểm chung trong thực tế lập kế hoạch kiểm toán BCTC do Chi nhánh Công ty A&C tại Hà Nội thực hiện 58

2.1.2 Những tồn tại chung trong thực tế lập kế hoạch kiểm toán BCTC do Chi nhánh Công ty A&C tại Hà Nội thực hiện 58

2.1.3 Nhận xét trong từng bước công việc 59

2.1.3.1 Các công việc thực hiện trước kiểm toán 59

2.1.3.1.1 Gửi thư chào kiểm toán 59

2.1.3.1.2 Hợp đồng kiểm toán 59

2.1.3.1.3 Lựa chọn đội ngũ KTV 60

2.1.3.1.4 Lập kế hoạch chiến lược 60

2.1.3.2 Lập kế hoạch kiểm toán tổng thể 61

2.1.3.3 Thiết kế chương trình kiểm toán 62

2.1.3.3.1 Mục tiêu kiểm toán trong chương trình kiểm toán 62

2.1.3.3.2 Thủ tục kiểm toán 63

2.2. NHỮNG PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY A&C TẠI HÀ NỘI 64

2.2.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện lập kế hoạch kiểm toán BCTC 64

2.2.2 Những phương hướng hoàn thiện lập kế hoạch kiểm toán BCTC 66

2.3 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN BCTC DO CHI NHÁNH CÔNG TY A&C TẠI HÀ NỘI THỰC HIỆN 67

2.3.1 Nâng cao chất lượng đội ngũ nhân viên 67

2.3.2 Hoàn thiện giai đoạn lập kế hoạch chiến lược 68

2.3.3 Hoàn thiện giai đoạn lập kế hoạch tổng thể 68

2.3.3.1 Phương pháp mô tả hệ thống KSNB 68

2.3.3.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát 69

2.3.3.3 Phân công công việc và phối hợp giữa các KTV 70

2.3.3.4 Đánh giá tính liên tục hoạt động của khách hàng 71

2.3.4 Hoàn thiện thiết kế chương trình kiểm toán 71

 

2.3.4.1 Hoàn thiện các thủ tục phân tích 71

2.3.4.1.1 Bổ sung phân tích các tỷ suất tài chính 72

2.3.4.1.2 Tăng cường phân tích xu hướng 73

2.3.4.1.3 Bổ sung thu thập và sử dụng thông tin trong phân tích 74

2.3.4.1.4 Tăng cường phân tích kết quả so sánh 75

2.3.4.1.5 Tăng cường sử dụng thông tin phi tài chính 76

2.3.4.1.6. Bổ sung thủ tục phân tích dòng tiền 76

2.3. 4.2 Thủ tục kiểm toán 76

2.3.4.3 Kiến nghị chung về chương trình kiểm toán 77

2.3.5 Nâng cao chất lượng hồ sơ kiểm toán 78

KẾT LUẬN 79

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


oản phải thu khác
6.426.805.296
2.024.670.206
4.402.135.090
217,42
4.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
(1.502.387.999)
-
(1.502.387.999)
-
IV. Hàng tồn kho
148.078.151.027
60.633.818.617
87.444.332.410
144,22
V.TS ngắn hạn khác
14.875.533.001
21.930.670.209
87.444.332.410
398,73
1.Chi phí trả trước ngắn hạn
37.800.000
-
37.800.000
-
2. Thuế GTGT được khấu trừ
195.000
3.387.000
(3.192.000)
(94,24)
3.TS ngắn hạn khác
14.837.538.001
21.927.283.209
(7.089.745.208)
(32,33)
B. TS DÀI HẠN
62.240.964.877
10.367.813.535
51.873.151.342
500,33
I.Khoản phải thu dài hạn
-
-
-
-
II.TSCĐ
9.910.200.497
7.157.622.376
2.752.578.121
38,45
1.TSCĐ hữu hình
8.566.756.556
6.901.733.073
1.665.023.483
24,12
Nguyên giá
12.574.315.895
9.125.125.467
3.449.190.428
37,80
Giá trị hao mòn lũy kế
(4.007.559.339)
(2.223.392.394)
(1.784.166.945)
-
2.TSCĐ vô hình
229.975.123
243.659.383
(13.684.260)
-
Nguyên giá
243.659.383
243.659.383
0
-
Giá trị hao mòn
(13.684.260)
-
(13.684.260)
-
3.Chi phí XDCB dở dang
1.113.468.818
12.229.920
1.101.238.898
90044,6
III. Bất động sản đầu tư
-
-
-
-
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
49.617.649.000
1.535.000.000
48.082.649.000
31324,2
V. Tài sản dài hạn khác
2.713.115.380
1.675.191.159
1.037.924.221
61,96
1.Chi phí trả trước dài hạn
2.713.115.380
1.675.191.159
1.037.924.221
61,96
TỔNG TÀI SẢN
353.763.623.608
113.097.604.488
240.666.019.120
212,79
NGUỒN VỐN
Chỉ tiêu
Số cuối năm
Số đầu năm
Chênh lệch
Số tiền
%
A. NỢ PHẢI TRẢ
280.343.092.382
98.520.995.399
181.822.096.983
184,55
I.Nợ ngắn hạn
280.302.663.927
97.904.705.009
182.397.958.918
186,30
1.Vay và nợ ngắn hạn
67.803.707.687
13.152.110.749
54.651.596.938
415,35
2. Phải trả người bán
169.206.799.662
55.112.731.143
114.094.068.519
207,02
3.Người mua trả tiền trước
21.193.412.897
9.719.909.273
11.473.503.624
118,04
4.Thuế và các khoản nộp nhà nước
7.549.955.134
1.843.001.393
5.706.953.741
309,65
5.Phải trả người lao động
277.166.255
-
277.166.255
-
6.Chi phí phải trả
56.200.000
53.000.000
3.200.000
6,03
7. Các khoản phải trả phải nộp khác
3.077.292.962
16.899.377.772
(13.822.084.810)
(81,79)
8.Dự phòng phải trả NH
11.138.129.330
1.124.574.679
10.013.554.651
890,43
II.Nợ dài hạn
40.428.455
616.290.390
(575.861.935)
(93,44)
1.Phải trả dài hạn khác
2.450.000
-
2.450.000
-
2.Vay và nợ dài hạn
37.978.455
616.290.390
(578.311.935)
(93,83)
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
73.420.531.226
14.576.609.089
58.843.922.137
403,68
I.Vốn chủ sở hữu
73.197.959.784
14.576.609.089
58.621.350.695
402,16
1.Vốn đầu tư chủ sở hữu
51.609.380.000
10.000.000.000
41.609.380.000
416,09
2.Thặng dư vốn cổ phần
869.550.000
-
869.550.000
-
3.Quỹ đầu tư phát triển
2.511.450.000
2.511.450.000
-
-
4.Quỹ dự phòng tài chính
351.600.000
351.600.000
-
-
5.LNST chưa phân phối
17.855.979.784
1.713.559.089
16.142.420.695
942,04
II.Nguồn kinh phí khác
222.571.442
-
222.571.442
-
1.Quỹ khen thưởng phúc lợi
222.571.442
-
222.571.442
-
TỔNG NGUỒN VỐN
353.763.623.608
113.097.604.488
240.666.019.120
212,79
Bảng 1.3 Phân tích tình hình tài chính Công ty ABC
Đơn vị tính: Đồng
TT
Khoản mục
2008
2009
% so với DT thuần
2008
2009
1
Tổng TS
113.097.604.488
353.763.623.608
122,42
130,49
2
Nợ phải trả
98.520.995.399
280.343.092.382
106,64
103,41
3
NVCSH
14.576.609.089
73.420.531.226
15,78
27,08
4
DT thuần
92.381.213.979
271.100.477.879
100
100
5
GVHB
71.608.519.117
207.458.008.100
77,51
76,52
6
LN gộp
20.772.694.862
63.642.469.779
22,48
30,73
7
LN từ HĐKD
5.493.271.531
27.107.078.859
5,94
9,99
9
LN trước thuế
5.364.086.275
27.140.814.669
5,81
9,98
10
LN sau thuế
4.966.824.275
23.417.420.995
5,38
8,64
(Nguồn: Giấy tờ làm việc của Chi nhánh Công ty A&C tại Hà Nội)
Qua bảng phân tích trên KTV nhận thấy tổng tài sản của Công ty ABC cuối năm tăng so với đầu năm là 240.666.019.120 đồng. Đây là dấu hiệu đáng mừng chứng tỏ doanh nghiệp có mở rộng quy mô sản xuất. Tuy nhiên, khi xem xét vào các khoản mục cụ thể thì có những khoản mục có sự gia tăng một cách đáng kể như: khoản phải thu ngắn hạn, số cuối năm là 124.967.867.430 đồng, số đầu năm là 18.890.353.651 đồng. Tìm hiểu nguyên nhân của sự biến động KTV nhận thấy, do đặc thù kinh doanh của Công ty ABC là kinh doanh mua bán ký gửi hàng hóa và kinh doanh gas, khí đốt do đó khoản phải thu cuối năm thường khá lớn tuy nhiên, sự biến động này là khá lớn nên cần tăng cường các thủ tục kiểm toán nhằm đánh giá tính có thật và đầy đủ của các khoản phải thu này.
Đồng thời, từ bảng phân tích tình hình tài chính của Công ty ABC, các chỉ tiêu về hoạt động SXKD đều tăng về con số tuyệt đối cũng như tỷ lệ phần trăm trên doanh thu, chứng tỏ tình hình SXKD của Công ty ABC là khá tốt, tuy nhiên các chỉ tiêu về nợ ngắn hạn, vay và nợ dài hạn đều gia tăng một cách đáng kể do đó cũng là một yếu tố có thể ảnh hưởng đến an ninh tài chính của doanh nghiệp.
1.3.4 Đánh giá rủi ro và xác định mức trọng yếu
1.3.4.1 Đánh giá rủi ro
Mục đích của việc đánh giá rủi ro trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán nhằm xác định bằng chứng kiểm toán cần thu thập được từ đó quyết định đến chi phí kiểm toán
Việc đánh giá rủi ro kiểm toán của khách hàng được Công ty A&C thực hiện khi xem xét tính hoạt động liên tục của khách hàng. Thông qua việc tìm hiểu về HĐKD và hệ thống KSNB, KTV đánh giá hệ thống KSNB của khách hàng có hữu hiệu hay không, nhận định những rủi ro mà khách hàng có thể gặp phải từ đó xem xét mức độ ảnh hưởng của những rủi ro đó đến việc lập BCTC, đến từng khoản mục trên BCTC.
Khi thực hiện việc đánh giá rủi ro, KTV Công ty A&C quan tâm đến 4 loại rủi ro:
- Rủi ro kiểm toán mong muốn
- Rủi ro tiềm tàng
- Rủi ro kiểm soát
- Rủi ro phát hiện.
1.3.4.1.1 Rủi ro kiểm toán mong muốn
KTV của Công ty A&C ban đầu xác định một mức rủi ro kiểm toán mong muốn cho toàn bộ BCTC dựa trên các yếu tố như: quy mô của Công ty khách hàng, số lượng người sử dụng BCTC, quy mô công nợ, khả năng thanh toán, tốc độ tăng doanh thu… và dựa chủ yếu vào kinh nghiệm của KTV.
Qua phân tích sơ bộ tình hình tài chính của 2 Công ty ABC và JQK, và để cho cuộc kiểm toán có hiệu quả cao, KTV đánh giá mức rủi ro kiểm toán mong muốn của toàn bộ BCTC là thấp.
Tuy nhiên, việc đánh giá rủi ro kiểm toán mong muốn trên toàn bộ BCTC chỉ được lưu lại ở hồ sơ kiểm toán của một vài khách hàng lớn, còn hầu hết không được lưu lại trong hồ sơ kiểm toán.
Biểu 1.13 Xác định rủi ro của Công ty ABC (trích)
Rủi ro của Công ty khách hàng
Rủi ro thị trường
Tình hình kinh tế thế giới 2009 vẫn tiếp tục bị ảnh hưởng bởi suy thoái, thị trường xuất khẩu của Công ty bị thu hẹp
Các công trình xây dựng chậm tiến độ khi không có vốn đầu tư
Rủi ro về tỉ giá
Tỉ giá VNĐ/USD liên tục tăng, một mặt làm gia tăng giá trị mặt hàng xuất khẩu của Công ty, tuy nhiên đối với mặt hàng gas và khí đốt Công ty nhập khẩu sẽ ảnh hưởng đến giá vốn..
Rủi ro khác
Rủi ro do biến động giá cả các yếu tố đầu vào, rủi ro trong quá trình chào hàng, đàm phán ký kết hợp đồng, rủi ro thiếu thông tin thị trường, rủi ro chính trị…
(Nguồn: Giấy tờ làm việc của Chi nhánh Công ty A&C tại Hà Nội)
1.3.4.1.2 Rủi ro tiềm tàng
Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam - VSA 400 “ Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ” - “ Rủi ro tiềm tàng là rủi ro tiềm ẩn, vốn có do khả năng từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong BCTC chứa đựng sai sót trọng yếu khi t...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement