Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By Orahamm
#931225

Download miễn phí Chuyên đề Tăng cường hoạt động tài chính thông qua phân tích tài chính tại Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện





MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1. QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHỆP KINH DOANH TIỀN TỆ 3

1.1. Quản lý tài chính trong doanh nghiệp 3

1.1.1. Khái niệm về quản lý tài chính trong doanh nghiệp 3

1.1.2. Nội dung cơ bản về quản lý tài chính trong doanh nghiệp 4

1.2. Phân tích tài chính doanh nghiệp 5

1.2.1. Khái niệm về phân tích tài chính trong doanh nghiệp. 5

1.2.2. Sự cần thiết phải tiến hành phân tích tài chính doanh nghiệp 7

1.2.3. Phương pháp phân tích tài chính. 8

1.2.3.1. Phương pháp so sánh 8

1.2.3.2. Phương pháp tỷ lệ 10

1.2.4. Nội dung phân tích tài chính trong doanh nghiệp 10

1.2.4.1. Đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp qua bảng cân đối kế toán. 10

1.2.4.2. Đánh giá khái quát tình hình tà chính của doanh nghiệp qua báo cáo kết quả kinh doanh 14

1.2.4.3. Đánh giá khái quát tình tài chính thông qua thực trạng huy động và sử dụng vốn của doanh nghiệp. 17

1.2.4.4. Phân tích tài chính thông qua nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán. 19

1.2.4.5. Phân tích tài chính thông qua nhóm chỉ tiêu về khả năng sinh lời 22

1.2.4.6. Phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp 25

CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN 27

2.1. Tổng quan về Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 27

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 27

2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và bộ máy tổ chức kinh doanh của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 29

2.1.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty 29

2.1.2.2. Tổ chức bộ máy của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm bưu điện 30

2.1.3. Khái quát về dịch vụ tiết kiệm bưu điện 34

2.1.4. Các dịch vụ tiết kiệm hiện đang áp dụng tại Công ty 36

2.1.4.1. Dịch vụ tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần 36

2.1.4.2. Dịch vụ tiết kiệm có kỳ hạn rút từng phần 36

2.1.4.3. Dịch vụ tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ 36

2.1.4.4. Dịch vụ tiết kiệm gửi góp 37

2.1.4.5. Dịch vụ tiết kiệm cá nhân 37

2.1.4.6. Tiết kiệm không kỳ hạn 38

2.1.4.7. Dịch vụ thanh toán khác 38

2.2. Thực trạng tình hình tài chính của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 38

2.2.1. Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng cân đối kế toán 38

2.2.2. Phân tích tình hình tài chính của Công ty qua báo cáo kết quả kinh doanh. 47

2.2.3. Phân tích tình hình tài chính của Công ty qua thực trạng huy động vốn và sử dụng vốn. 52

2.2.4. Phân tích tài chính thông qua nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán 55

2.2.5.Phân tích tài chính thông qua nhóm chỉ tiêu về khả năng sinh lời 58

2.2.6. Phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn của Công ty 61

2.3. Thành tựu và hạn chế trong tình hình tài chính của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 64

2.3.1. Thành tựu bước đầu của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 64

2.3.2. Một số hạn chế trong tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty 67

2.4. Nguyên nhân chủ yếu 71

2.4.1. Do quản lý điều hành lãi suất 71

2.4.2. Do yếu tố kĩ thuật 71

2.4.3. Do chính sách tín dụng của Ngân hàng Nhà nước 71

2.4.4. Do trình độ và kinh nghiệm quản lý còn yếu kém của Công ty 72

CHƯƠNG 3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY DỊCH VỤ TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN 73

3.1. Chiến lược phát triển của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 73

3.1.1. Những mục tiêu của Công ty 73

3.1.2. Các biện pháp thực hiện của Công ty 74

3.2. Một số giải pháp tăng cường quản lý và hoạt động tài chính tại Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện 75

3.2.1. Tăng cường công tác kiểm soát chi phí, tăng lợi nhuận cho Công ty 75

3.2.2. Hoàn thiện cách thanh toán giữa Tổng Công ty với Công ty, giữa Công ty với các Bưu điện Tỉnh, Thành phố để không bị ứ đọng vốn cần thiết 77

3.2.3. Xác định số vốn và cơ cấu vốn hợp lý 78

3.2.4. Tăng cường công tác huy động vốn 80

3.2.4.1. Đẩy mạnh công tác tiếp thị quảng cáo 80

3.2.4.2. Quản lý điều hành lãi suất 81

3.2.5. Đa dạng hoá và khác biệt hoá dịch vụ tiết kiệm bưu điện 85

3.2.6. Đẩy mạnh công tác đào tạo nhân lực 86

3.2.7. Đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ mới 86

3.3. Một số kiến nghị 86

3.3.1. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước 86

3.3.2. Kiến nghị với Nhà nước 87

3.3.3. Kiến nghị với Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông 88

KẾT LUẬN 89

TÀI LIỆU THAM KHẢO 91

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


)
3. Phải thu nội bộ
628.252.894.049
69,1
186.081.347.117
37,33
442.171.546.932
237,62
4. Các khoản phải thu khác
251.505.817.389
27,66
308.577.288.159
61,9
(57.071.470.830)
(18,5)
5. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
(15.266.644)
(0,002)
(10.904.746)
(0,002)
(4.361.898)
(40)
IV Hàng tồn kho
982.147.401
0,074
751.800.991
0,08
230.346.410
30,64
V Tài sản ngắn hạn khác
348.458.084
0,034
368.503.742
0,04
(20.045.658)
(5,44)
B – Tài sản dài hạn
6.555.762.114.830
83,17
6.268.578.962.309
86,24
287.183.152.521
4,58
I. Các khoản phải thu dài hạn
1.569.972.603
0,024
669.972.603
0,01
900.000.000
134,33
II. Tài sản cố định
16.599.815.548
0,25
23.473.114.544
0,37
(6.873.298.960)
(29,28)
1. Tài sản cố định hữu hình
9.328.680.551
56,2
14.971.857.526
63,78
(5.643.176.965)
(37,69)
2. Tài sản cố định vô hình
4.591.585.655
43,8
6.140.487.640
36,22
(1.548.901.985)
(25,2)
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
2.679.549.378
16,14
2.360.769.378
10,06
318.780.000
13,5
III. Bất động sản đầu tư
0
0
0
0
0
0
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
6.535.500.000.000
99,69
6.243.500.000.000
99,6
292.000.000.000
4,68
V. Tài sản dài hạn khác
2.092.326.643
0,03
935.875.162
0,01
1.156.451.481
123,57
1. Chi phí trả trước dài hạn
1.863.693.043
89,07
737.241.562
78,77
1.126.451.481
152,8
2. Tài sản dài hạn khác
228.633.600
10,93
198.633.600
21,23
30.000.000
15,1
Tổng cộng tài sản
7.882.657.067.711
100
7.268.910.989.176
100
613.746.078.535
8,44
Nguồn: Phòng Kế toán Thống kê Tài chính Công ty TKBĐ
Ta có thể thấy ngay tổng tài sản của doanh nghiệp cuối năm tăng so với đầu năm là 613.746.078.535 đồng, tương ứng với tốc độ tăng là 8,44%. Trong đó:
Tài sản ngắn hạn: Vào thời điểm đầu năm tài sản ngắn hạn có giá trị là 1.000.332.026.867 đồng, đến thời điểm cuối năm tài sản ngắn hạn tăng lên 1.326.894.952.881 đồng. Như vậy, so với đầu năm tài sản ngắn hạn đã tăng lên 326.526.926.014 đồng, tức là tăng 32,65%. Nguyên nhân của sự biến động này là do vốn bằng tiền của Công ty tăng 46.724 triệu đồng (tăng 25,3% so với đầu năm). Trong khi đó, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn giảm 131.000 triệu đồng, tương ứng với tốc độ giảm là 41,46%, ngoài ra còn do tăng các khoản phải thu 410.629 triệu đồng, tương ứng là tăng 82,36%; giá trị hang tồn kho cũng tăng 230 triệu đồng (tăng 30,64% so với đầu năm) và giảm các tài sản ngắn hạn khác mà chủ yếu là các khoản tạm ứng. Nếu kết hợp phân tích theo chiều dọc ta nhận thấy, tỷ trọng tài sản ngắn hạn cuối năm đã tăng 3,07% (16,83% - 13,76%), chủ yếu là do tỷ trọng của các khoản phải thu tăng 18,67% (68,52% - 49,85%).
Qua toàn bộ quá trình phân tích đã thể hiện quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh tăng lên nhưng Công ty vẫn chưa giảm được mức tồn đọng tài sản lưu động do quá trình thu hồi các khoản phải thu chậm, giá trị hàng tồn kho tăng lên từ đó đã gia tăng chi phí trong quá trình hoạt động. Tuy nhiên việc gia tăng các khoản mục có tính thanh khoản cao như tiền sẽ giúp cho khả năng thanh toán của Công ty hiệu quả hơn. Việc giảm đầu tư tài chính ngắn hạn chứng tỏ Công ty đang thu hẹp đầu tư do các khoản phải thu và hàng tồn kho của Công ty đều tăng lên. Như vậy đây là biểu hiện tiêu cực về chuyển biến tài sản ngắn hạn trong kỳ, xảy ra tình trạng ứ đọng vốn và bị các đơn vị khác chiếm dụng vốn, hạn chế vốn phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Tài sản dài hạn: tài sản cố định và đầu tư dài hạn cuối năm tăng so với đầu năm là 287.183.152.521 đồng, tương ứng với tốc độ tăng là 4,58%, xét về mặt tỷ trọng thì lại giảm 3,07% (83,17% - 86,24%). Trong đó, các khoản phải thu dài hạn tăng 900 triệu đồng, tương ứng là tăng 134,33% so với đầu năm; tài sản cố định giảm 6.873 triệu đồng, tức là giảm 29,28%; chi phí xây dựng cơ bản dở dang tăng 318.780.000 đồng (ứng với 13,5%). Trong khi đó, các khoản đầu tư tài chính dài hạn tăng 292 tỷ đồng; tài sản dài hạn khác cũng tăng 1.156 triệu đồng (ứng với tốc độ tăng là 123,57%). Xét về mặt kết cấu thì tỷ trọng của hầu hết các khoản mục trong tài sản dài hạn đều tăng, trừ tài sản cố định tỷ trọng giảm 0,12% (0,25% - 0,37%), trong khi đó chi phí xây dựng dở dang tỷ trọng tăng 6,08% (16,14% - 10,06%). Cho thấy Công ty rất chú trọng đầu tư máy móc thiết bị công nghệ cao, tài sản cố định của Công ty chủ yếu là nhà văn phòng, trang thiết bị cho văn phòng, các thiết bị cho mạng lưới, nâng cấp mạng tiết kiệm bưu điện,… Khoản mục chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tài sản dài hạn là Các khoản đầu tư tài chính dài hạn chiếm 99,69%. Điều này cũng dễ hiểu vì hoạt động đầu tư tài chính là hoạt động chính của Công ty. Tính đến ngày 31/12/2006 Công ty đang đầu tư vào trái phiếu của Chính phủ trên 100 tỷ đồng. Còn lại Công ty cho Quỹ hỗ trợ phát triển vay theo kế hoạch hàng năm do Bộ Tài chính lên chương trình là 6.265 tỷ đồng, tăng 90 tỷ đồng so với năm 2005, tương ứng với tốc độ tăng là 1,46%. Nhìn vào con số 6.265 tỷ đồng so với tổng tài sản 7.882.657.067.711 đồng thì Công ty đã thực hiện tốt nhiệm vụ cho vay của mình.
Phân tích tình hình biến động nguồn vốn
Bảng 2.2: Bảng phân tích cơ cấu nguồn vốn
Đơn vị: đồng Việt nam
Nguồn vốn
Số cuối năm
Tỷ trọng
Số đầu năm
Tỷ trọng
Chênh lệch
Số tiền
Tỷ lệ
A- Nợ phải trả
7.666.689.019.393
97,26
7.054.135.745.801
97,05
612.553.273.592
8,68
I. Nợ ngắn hạn
7.249.501.592.976
94,56
6.639.910.009.635
94,13
609.591.583.341
9,18
1. Vay và nợ ngắn hạn
6.667.932.613.237
91,98
6.450.979.912.906
97,15
216.952.700.331
3,36
2. Phải trả người bán
233.867.006
0,003
699.557.223
0,01
(465,690,217)
(66,57)
3. Người mua trả tiền trước
711.028.023
0,01
1.662.211.339
0,03
(951.183.316)
(57,22)
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
2.170.272.559
0,03
124.374.820
0,002
2.045.897.739
1645
5. Phải trả người lao động
4.569.430.200
0,06
3.630.677.249
0,05
938.752.951
25,86
6. Chi phí phải trả
132.484.709
0,002
325.382.534
0,005
(192.897.825)
(59,28)
7. Phải trả nội bộ
353.201.009.079
4,9
14.353.629.450
0,22
338.847.379.629
2360,71
8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
220.550.888.163
3,04
168.134.264.114
2,53
52.416.624.049
31,18
9.Dự phòng phải trả ngắn hạn
0
0
0
0
0
0
II. Nợ dài hạn
417.187.426.417
5,44
414.225.736.166
5,87
2.961.690.251
0,17
1.Phải trả dài hạn người bán
0
0
0
0
0
0
2. Phải trả dài hạn nội bộ
0
0
0
0
0
0
3. Phải trả dài hạn khác
263.934.358
0,063
30.870.000
0,007
233.064.358
754.98
4. Vay và nợ dài hạn
416.891.213.264
99,93
413.527.864.355
99,83
3.363.348.909
0,81
5. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
32.278.795
0,007
667.001.811
0,163
(634.723.016)
(95.16)
6. Dự phòng phải trả dài hạn
0
0
0
0
0
0
B- Vốn chủ sở hữu
215.968.048.318
2,74
214.775.243.375
2,95
1.192.804.943
0,56
I. Vốn chủ sở hữu
213.802.044.089
98,99
213.058.903.562
99,2
743.140.527
0,35
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
180.742.041.794
84,54
188.528.228.141
88,49
(7.786.186.453)
(4,13)
- Ngân sách
0
0
0
0
0
0
- Tự bổ sung
180.742.041.794
84,54
188.528.228.141
88,49
(7.786.186.453)
(4,13)
+ Của Tổng Công ty
178.261.802.382
98,63
179.727.582.863
95,33
(1.465.780.519)
(0,82)
+ Của đơn vị
2.480.239.412
1,37
8.800.645.278
4,67
(6.320.405.866)
(71,82)
2. Vốn khác của chủ sở hữu
0
0
0
0
0
0
3. Quỹ đầu tư phát triển
27.870.840.985
13,04
19.539.369.883
9,17
8.331.471.102
42,64
4. Quỹ dự phòng tài chính
0
0
789.935.748
0,37
(789.935.7...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement