Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By vunghi_le
#931080

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán chi phí và tính giá thành tại công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai





MỤC LỤC

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

LỜI MỞ ĐÂU

CHƯƠNG I: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 2 LÀO CAI. 1

1. Đặc điểm chung về Công ty Cổ phần xấy dựng số 2 Lào Cai 1

1.1. Quá trình hình thành và phát triển 1

1.2. Quá trình phát triển của công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai 2

1.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật 3

2. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý 4

2.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý 4

2.2. Chức năng nhiệm vụ phòng ban 5

2.3. Đặc điểm hoạt động kinh doanh và quy trình công nghệ của công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai 7

2.3.1. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh 7

2.3.2.Đặc điểm tổ chức và quy trình sản xuất 8

3. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 2 LÀO CAI 10

3.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán 10

3.2 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty 12

3.3 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty 13

3.4. Hình thức ghi sổ của công ty: 14

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN

XÂY DỰNG SỐ 2 LÀO CAI. 15

2.1 Một số vấn đề chung về công tác quản lý về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 Lào Cai. 15

2.1.1 Phân loại chi phí sản xuất 15

2.1.2 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành, kỳ tính giá thành sản phẩm 15

2.2 Kế toán chi phí NVL trực tiếp 16

2.2.1 Đặc điểm sử dụng NVL tại công ty 16

2.2.2 Quá trình cung cấp NVL 17

2.2.3 Chi phí Nguyên vật liệu trưc tiếp 21

2.3 Chi phí nhân công trực tiếp 30

2.4 Kế toán chi phí máy thi công 36

2.5. Kế toán chi phí sản xuất chung 41

2.5.1. Chi phí nhân viên quản lý đội, công trình 41

2.5.2. Chi phí về công cụ sản xuất 44

2.5.3 Chi phí khác bằng tiền 46

2.6 Tập hợp chi phí sản xuất 52

2.7 Đánh giá sản phẩm dở dang ở Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai. 57

2.8 Phương pháp tính giá 59

CHƯƠNG III:HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 2 LÀO CAI 61

3.1 Đánh giá chung về công tác kế toán tại công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai 61

3.1.1 Đánh giá chung về công tác quản lý 61

3.1.2 Đánh giá chung về công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Xây dưng số 2 Lào Cai 62

3.1.3 Những ưu điểm 63

3.1.4 Những tồn tại 65

3.2 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán chi phí giá thành tại công ty CP Xây dựng số 2 Lào Cai 65

3.2.1 Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại công ty CP Xây dựng số 2 Lào Cai 65

3.2.2 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toàn chi phí giá thành tại công ty xây dựng số 2 Lào Cai. 66

KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


định khoản như sau:
Nợ TK 621: 5.269.044
Có TK 152: 5.269.044.
Mẫu 2.2.2.4: Phiếu xuất kho :
Công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai
Số: 585 Đường Hoàng Liên - TP.Lào Cai
--------------------
Mẫu số: 01 - VT
Ban hành theo QĐ số: 1141- TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm1995
của Bộ tài chính
Số: 1.3
phiếu Xuất kho Nợ: 1331, 1521
Ngày 26 tháng 3 năm 2005 Có: 331
Họ tên người nhận hàng: Lê Hồng Minh
Địa chỉ: Tổ trưởng công trình
Lý do xuất hàng: Xây dựng công trình Ngân hàng công thương Lào Cai
Xuất tại kho: Công trình Ngân hàng công thương
STT
Tên hàng
MS
ĐV.T
Số lượng
Đơn giá
Số tiền
Yêu Cầu
Thực Xuất
A
B
C
D
1
2
3
4
1
Xi măng
Lào Cai
kg
10.000
10.000
655
6.550.000
Cộng:
6.550.000
Tổng số viết bằng chữ: Sáu triệu năm trăm năm mươi ngàn đồng chẵn
Ngày 25 tháng 3 năm 2005.
Người giao hàng
Thủ kho
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Mẫu 2.2.2.5: Phiếu xuất kho
Công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai
Số: 585 Đường Hoàng Liên - TP Lào Cai
-----------------------
Mẫu số: 01-VT
Ban hành theo QĐ số: 1141- TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm 1995
của Bộ Tài Chính
Phiếu xuất kho Số: 1.4 Nợ: 1331
Ngày 26 tháng 3 năm 2005 Có: 331
Họ tên người nhận hàng: Vũ Thị Vân
Lý do xuất kho: Xuất thép xây dựng công trình Ngân hàng công thương
Xuất tại kho: Công trình Ngân hàng công thương
STT
Tên hàng
Mã số
ĐV.Tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Yêu cầu
Thực xuất
1
Sắt F6+8
Kg
200
200
7.334
1.4466800
2
Săt F10
Kg
18,3
18,3
7.047
128.960
3
Săt F12
Kg
107
107
7.047
754.029
4
Sắt F14
Kg
264
264
6.666
1.759.824
5
Sắt F18
Kg
162
162
6.668
1.080.216
6
Sắt F20
Kg
11,88
11,88
6.668
79.215
Cộng:
5.269.044
Bằng chữ: Năm triệu hai trăm sáu mươi chín ngàn không trăm bốn mươi bốn đồng
Ngày 26 tháng 3 năm 2005.
Người giao hàng
Thủ kho
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Mẫu 2.2.2.6: Trích sổ chi tiết NVL
Công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai
Số: 585 Đường Hoàng Liên - TP Lào Cai
----------------------
Mẫu số: 01-VT
Ban hành theo QĐ số: 1141- TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm 1995
của Bộ Tài Chính
Trích: Sổ chi tiết vật tư hàng hoá
TK: 152
Tên hàng: Xi măng Lào Cai
Chứng từ
Diễn giải
Ngày nhập, xuất
ĐVT
Số lượng
Số
Ngày
Nhập
Xuất
Tồn
25/3
Nhập xi măng Lào Cai
25/3
Kg
30.000
26/3
Xuất xi măng Lào Cai
26/3
Kg
10.000
Tồn sau 10/3:
Kg
20.000
- Kế toán Công ty sau khi nhập được các chứng từ trên biên bản kiểm tra tính hợp lý của chứng từ đồng thời xác định công cụ công cụ xuất dùng phân bổ và chi phí sản xuất trong kỳ theo phương pháp tính:
Chi phí NVL xuất dùng thực tế trong kỳ
=
Tổng giá trị NVL xuất kho trong kỳ
-
Tổng giá trị NVL xuất kho chưa sử dụng còn tồn
Đối với giá trị công cụ công cụ xuất dùng thì căn cứ vào giá trị và loại công cụ công cụ để phân bổ.
Đối với công cụ công cụ xuất tháng 1 năm 2005 là loại công cụ công cụ xuất phân bổ 100% vào chi phí sản xuất do đó giá trị công cụ công cụ xuất dùng tính vào chi phí của công trình Ngân hàng công thương Lào Cai là1.340.000
Các công trình khác được xác định tương tự.
Sau khi đã xác định được giá trị vật liệu công cụ tính và chi phí sản xuất kế toán lập bảng phân bổ nguyên vật liệu công cụ dụng cụ.
Trích bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ tháng 1 năm 2005 của đội sản xuất thi công như sau (Mẫu 2.2.7).
Mẫu 2.2.2.7: Trích bảng phân bổ NVL
công ty cổ phần xây dựng số 2 Lào cai
Số:585 - Đường Hoàng Liên – TP. Lào Cai
Trích: Phân bổ NVL, công cụ dụng cụ
STT
Đối tượng sử dụng( Ghi nợ TK)
TK 152
TK 153
Giá thực tế
Giá thực tế
1.
TK 621: Chi phí NVL trực tiếp
688.867.918
a.
Ngân hàng công thương Lào Cai
585.510.618
b.
Nhà ở giáo viên cấp III Cam Đường
58.819.200
c.
Nhà quản lý + Ngoại thất chợ Mường Khương
44.538.100
...
...
...
2.
TK 627: Chi phí SX chung
7.534.545
a.
Ngân hàng công thương Lào Cai
4.841.545
b.
Nhà ở giáo viên Cấp III Cam Đường
4.841.545
c.
Nhà quản lý + Ngoại thất chợ Mường Khương
1.850.000
...
...
...
Ngày 31 tháng 3 năm 2005
Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
- Sau khi đã nhập và xuất song số nguyên vật liêu cho công trình cùng với bảng phân bổ NVL và công cụ dụng cụ. Kế toán tiến hành ghi vào sổ Nhật ký chung như sau:
Mẫu 2.2.2.8: Trích sổ nhật ký chung
Trích sổ nhật ký chung
Tháng 3 năm 2005
N.tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã ghi SC
S.H TK
Số phát sinh
Số
Ngày
Nợ

2/3
01
2/3
Mua sỏi của Ô.Lân chưa
t. toán
152
3.000.000
331
3.000.000
3/3
02
3/3
Nhập VL của Ô.Sự chưa thanh toán tiền
152
1.500.000
331
1.500.000
5/3
03
5/3
Mua cửa của Ô.Định chưa trả tiền
152
1.150.000
331
1.150.000
5/3
04
5/3
Bà Vân nhập xi măng hoàn tạm ứng
152
6.550.000
1331
650.000
141
7.200.000
6/3
05
6/3
Bà Vân nhập xi măng hoàn tạm ứng
152
9.825.000
133
975.000
141
10.800.000
25/3
06
9/3
Bà Hà nhập xi măng hoàn tạm ứng
152
19.650.000
133
1.965.000
141
21.615.000
26/3
07
10/3
Xuất xi măng xây dựng công trình
621
6.550.000
152
6.550.000
26/3
08
10/3
Ông Nam nhập ngói vẩy hoàn tạm ứng
152
3.200.000
141
3.200.000
26/3
09
19/3
Mua phụ tùng nước của Ô.Từ chưa trả tiền.
152
1.458.500
331
1.458.500
27/3
10
20/3
Mua VL của Ô.Luc chưa trả tiền
152
1.911.000
331
1.911.000
31/3
111
31/3
Giá trị nguyên VL xuất kho cho xây dựng.
621
139.470.574
152
139.470.574
31/3
12
31/3
Bảng phân bố.
627
4.033.000
153
4.033.000
31/3
12
31/3
Giá trị NVL xuất kho chưa sử dụng hết.
152
386.000
621
386.000
Ngày 31 tháng 12 năm 2005
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Mẫu 2.2.2.9: Trích sổ cái TK 152
Công Ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai
Số: 585 - Đường Hoàng Liên - Tp.Lào cai
------------------
Trích: Sổ Cái
Tài khoản: 152, Năm 2005
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu TK
Số phát sinh
Số
Ngày tháng
Nợ

Số dư đầu kỳ
2/3
01
2/3
Mua vôi của ông Lân chưa trả tiền
331
300.0000
2/3
02
2/3
Mua vật liệu của ông Sự chua thanh toán
331
150.0000
5/3
03
5/3
Mua cửa của ông Định chua thnah toán
331
1.150.000
5/3
04
5/3
Bà Vân nhập xi măng hoàn tạm ứng
141
6.550.000
25/3
05
25/3
Bà Hà nhập xi măng hoàn tạm ứng
141
21.615.000
25/3
06
25/3
Bà Vân nhập xi măng hoàn tạm ứng
141
13.300.000
25/3
07
25/3
Ông Nam nhập ngói vẩy hoàn tạm ứng
141
3.200.000
19/3
08
19/3
Mua phụ tùng nước của ông Tú chua thanh toán
331
1.458.500
20/3
09
20/3
Mua NVLcủa ông Lục chua thanh toán
331
1.911.000
31/3
10
31/3
Bảng nguyên vật liệu xuất kho
621
139.470.574
31/3
11
31/3
Giá tri nguyên vật liệu xuất kho sử dụng chưa hết nhập lại kho
621
386.000
Cộng phát sinh:
Số dư cuối kỳ:
1.214.098.951
1.214.098.951
Ngày 31 tháng 12 năm 2005
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Mẫu 2.2.3.1: Trích sổ cái TK 153
Công Ty cổ phần xây dựng số 2 Lào Cai
Số: 585 - Đường Hoàng Liên - Tp.Lào cai
-------------
Trích Sổ Cái
Tài khoản 153
Năm 2005
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
SHTK
Số phát sinh
Số
Ngày
Nợ

Dư đến ngày 1/1 / 2005
1.340.000
31/3
10
31/3
Bảng phân bổ công cụ công cụ xuất dùng loại 100%vào chi phí SX
627
1.340.000
Cộng phát sinh:
1.340.000
Ngày 31 tháng 3 năm 2005
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Dựa trên sổ nhật lý chung tháng 3 năm 2005 vào sổ cái TK 621
- Từ cột 4 dòng 11 ngày 31/3 số 111 của sổ nhật ký chung vào sổ cái TK621: 139.470.574....

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement