Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By bebyhoneylovely
#930758

Download miễn phí Chuyên đề Kế toán tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Á Phi Long





MỤC LỤC

 

LỜI NÓI ĐẦU 1

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HOÁ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 3

I. Những vấn đề chung về tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả kinh doanh. 3

1. Khái niệm tiêu thụ và ý nghĩa của việc tiêu thụ hàng hoá. 3

1.1. Khái niệm tiêu thụ hàng hoá. 3

1.2. Ý nghĩa của việc tiêu thụ hàng hoá. 3

2. Các phương pháp tính giá vốn của khối lượng hàng tiêu thụ. 4

2.1. Phương pháp giá thực tế bình quân. 4

2.1.1. Giá bình quân cả kỳ dự trữ: 4

2.1.2. Giá bình quân sau mỗi lần nhập kho. 5

2.1.3. Giá bình quân cuối tháng trước. 5

2.2. Phương pháp giá thực tế nhập trước xuất trước. 5

2.3. Phương pháp giá thực tế nhập sau xuất trước. 5

2.4. Phương pháp giá thực tế đích danh. 5

2.5. Phương pháp tính theo trị giá mua thực tế Công ty hoá tồn cuối kỳ dựa vào đơn giá mua lần cuối. 5

2.6.Phương pháp giá hạch toán. 6

3. Khái niệm doanh thu bán hàng, các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng nguyên tắc xác định doanh thu bán hàng và kết quả bán hàng. 6

3.1. Khái niệm doanh thu bán hàng. 6

3.2. Các khoản giảm trừ doanh thu. 7

3.2.1. Chiết khấu bán hàng: 7

3.2.2. Giảm giá hàng bán: 7

3.2.3. Doanh thu hàng bán bị trả lại:. 7

4. Nguyên tắc xác định kết quả tiêu thụ hàng hoá. 8

5. Các cách bán và các cách thanh toán. 8

5.1. Các cách bán hàng. 8

5.2. Cùng với các cách bán hàng: 10

6. Nhiệm vụ của kế toán tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả kinh doanh. 10

7. Kế toán tổng hợp quá trình bán hàng theo các cách bán: 11

7.1. TK sử dụng : 11

7.2. Kế toán các cách bán hàng chủ yếu . 11

7.2.1. Kế toán bán hàng theo cách bán hàng trực tiếp. 11

7.2.2. Kế toán bán hàng theo cách hàng gửi bán. 12

7.2.3. cách giao hàng đại lý ký gửi. 12

7.2.4. Bán hàng theo cách trả góp: 13

7.2.5. Kế toán tiêu thụ hàng hoá theo cách hàng đổi hàng. 14

II. Kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và xác định kết quả tiêu thụ hàng hoá. 16

1. Kế toán chi phí bán hàng. 16

1.1. Khái niệm : 16

1.2. Tài khoản sử dụng: 16

1.3. Trình tự hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu: 16

1.4. Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí bán hàng. 19

2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp. 19

2.1. Khái niệm: 19

2.2. Tài khoản sử dụng: TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp. 20

2.3. Trình tự hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu: 20

2.4. Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp. 22

3. Kế toán xác định kết quả. 23

3.1. Khái niệm. 23

3.2. TK sử dụng: 23

3.3. Trình tự hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu: 24

III. Tổ chức hệ thống sổ kế toán cho nghiệp vụ bán hàng và xác định kết quả kinh doanh. 25

CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH THỰC TẾ VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁNTIÊU THỤ HÀNG HOÁ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ Á PHI LONG 27

I. Giới thiệu tổng quát về Công ty: 27

1. Đặc điểm kinh tế và tổ chức bộ máy quản lý hoạt động kinh doanh ở Công ty TNHH thương mại dịch vụ Á Phi Long: 27

1.1. Quá trình hình thành và phát triển của đơn vị: 27

Các chỉ tiêu 28

1.2. Chức năng nhiệm vụ sản xuất kinh doanh và lĩnh vực hoạt động tại Công ty. 28

2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và tổ chức hoạt động kinh doanh của Công ty: 29

II. Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty: 30

1. Bộ máy kế toán của Công ty: 30

2. Hình thức kế toán áp dụng tại doanh nghiệp: 31

III. Tổ chức nhiệm vụ tiêu thụ hàng hoá ở Công ty thương mại dịch vụ Á Phi Long: 32

1. Các cách tiêu thụ hàng hoá của Công ty: 32

1.1. Bán buôn: 33

1.2. Bán lẻ: 33

2. cách thanh toán: 34

3. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng và hạch toán nghiệp vụ tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả kinh doanh ở Công ty: 34

IV. hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp quá trình tiêu thụ hàng hoá ở Công ty TNHH TMDV Á Phi Long: 35

1. Kế toán chi tiết quá trình tiêu thụ hàng hoá: 35

1.1. Hoạt động bán buôn: 35

1.2. Bán lẻ: 38

2. Kế toán xác định kết quả kinh doanh: 54

2.1. Trình tự kế toán: 55

2.2. Sổ sách sử dụng: 56

CHƯƠNG III: PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THỆN KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH Ở CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ Á PHI LONG 59

1. Nhận xét chung: 59

2. Nhận xét về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty. 60

3. Nhận xét về kế toán kết quả kinh doanh. 60

KẾT LUẬN 61

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ác nghiệp vụ chủ yếu:
- Tính tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên bán hàng.
Nợ TK 641 (chi tiết 6411) - Chi phí bán hàng
Có TK 334 - Phải trả CNV
Có TK 338 - Phải trả phải nộp khác
- Xuất vật liệu dùng cho hoạt động bán hàng:
Nợ TK 641 (chi tiết 6412)
Có TK 152 - Theo phương pháp kê khai thường xuyên
Có TK 611 - Theo phương pháp kiểm kê định kỳ.
- Khi xuất công cụ công cụ bao bì luân chuyển phục vụ khâu bán hàng.
Nợ TK 641 (chi tiết 6413)
Có TK 153 - Phân bổ một lần
Có TK 142 - Phân bổ nhiều lần
Có TK 611 - Theo phương pháp kiểm kê định kỳ
- Khi mua vật liệu, công cụ công cụ không nhập kho mà dùng ngay cho hoạt động bán hàng.
Nợ TK 641 (chi tiết 6412, 6413)
Nợ TK 133
Có TK 111, 112
Có TK 331
- Đối với chi phí bảo hành hàng hoá kế toán hạch toán.
Trích khấu hao TSCĐ của bộ phận bán hàng.
Nợ TK 641 (chi tiết 6414)
Có TK 214
Đồng thời ghi: Nợ TK 009 - Nguồn vốn khấu hao cơ bản
- Khi phát sinh các chi phí dịch vụ mua ngoài như chi phí điện nước, điện thoại
Kế toán ghi: Nợ TK 641 (chi tiết 6417)
Nợ TK 133
Có TK 111, 112
Có TK 331
Khi các chi phí bằng tiền khác như chi phí giới thiệu quảng cáo, chào hàng phát sinh.
Nợ TK 641 (chi tiết 6412)
Có TK 111, 112
Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí để xác định kết quả.
Nợ TK 911
Có TK 641
ở những doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh dài hay trong kỳ doanh thu ít không tương ứng chi phí bán hàng thì chi phí bán hàng không kết chuyển hết sang TK 911 mà kết chuyển sang TK 142.
Nợ TK 142 (chi tiết 1422)
Có TK 641
Sang kỳ sau để xác định kết quả kinh doanh ta kết chuyển:
Nợ TK 911
Có TK 142 (chi tiết 1422)
1.4. Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí bán hàng.
Sơ đồ 6
TK 334, 338 TK 641 TK 111, 138
Chi phí nhân viên bán hàng Các khoản thu hồi
ghi giảm chi phí
TK 152, 153, 611
Chi phí vật liệu, CCDC TK 911
CFchờ K /c K/c chi phí
TK 142 K/c CFBH
nhiều lần TK 1422
Chi phí khấu hao TSCĐ
TK 214
Chi phí khác bằng tiền
TK 111, 112, 331
Thuế GTGT đầu vào
TK 133
2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
2.1. Khái niệm:
Chi phí quản lý doanh nghiệp là khoản chi phí có liên quan đến toàn bộ chi phí kinh doanh của doanh nghiệp mà không thể tách riêng cho bất kỳ một hoạt động nào. Ngoài các mục tương tự như chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp còn bao gồm chi phí về thuế, phí, lệ phí và chi phí dự phòng.
2.2. Tài khoản sử dụng: TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Kết chuyển TK 642
Bên Nợ: Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ.
Bên có: - Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh hay để chờ kết chuyển.
TK 642 không có số dư cuối kỳ.
2.3. Trình tự hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu:
- Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp.
Nợ TK 642 (chi tiết 6421)
Có TK 334, 338
- Chi phí vật liệu xuất dùng cho quản lý doanh nghiệp.
Nợ TK 642 (chi tiết 6422)
Có TK 152 (theo phương pháp kê khai thường xuyên)
Có TK 611 (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
- Chi phí công cụ dụng cụ, đồ dùng văn phòng.
Nợ TK 642 (chi tiết 6423)
Có TK 153 - Phân bổ một lần
Có TK 142 (1) - Phân bổ nhiều lần
Có TK 611 - Theo phương pháp kiểm kê định kỳ.
- Nếu mua vật liệu, công cụ công cụ không nhập kho mà sử dụng ngay cho hoạt động quản lý.
Nợ TK 642 (chi tiết 6422; 6423)
Có TK 133
- Trích khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động quản lý.
Nợ TK 642 (chi tiết 6424)
Có TK 214
Đồng thời ghi: Nợ TK 009 - nguồn vốn khấu hao cơ bản
- Phản ánh các khoản thuế, phí và lệ phí.
Nợ TK 642 (chi tiết 6425)
Có TK 333
- Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho và phải thu khó đòi.
Nợ TK 642 (chi tiết 6426)
Có TK 159
Có TK 139
- Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho quản lý doanh nghiệp.
Nợ TK 642 (chi tiết 6427)
Có TK 133
Có TK 111, 112, 331
- Chi phí khác bằng tiền như chi phí giao dịch, tiếp khách.
Nợ TK 642 (chi tiết 6428)
Có TK 111, 112
- Cuối kỳ kế toán kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào TK 911
Nợ TK 911
Có TK 642
- ở những doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh dài hay trong kỳ kinh doanh thu ít không tương ứng với chi phí thì một phần chi phí quản lý được kết chuyển sang TK 142.
Nợ TK 142 (chi tiết 1422)
Có TK 642
Sang kỳ sau kết chuyển tiếp
2.4. Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp.
Sơ đồ số 7
TK 334, 338 TK 642 TK111,138
CF nhân viên quản lý DN Các khoản thu hồi CF khác
TK 152, 153, 611 TK 911
Chi phí vật liệu, CCDC K/c chi phí quản lý DN
TK 142 TK 1422
CF CCDC phân bổ
nhiều lần K /c chi phí
CF chờ K /c
TK 214
CF khấu hao TSCĐ
TK 139, 159, 333
CF dự phòng thuế, phí
lệ phí
TK 111, 112, 331
CF khác bằng tiền
TK 133
3. Kế toán xác định kết quả.
3.1. Khái niệm.
Kết quả hoạt động kinh doanh hàng hoá là biểu hiện hiệu quả hoạt động lưu chuyển hàng hoá. Đây là phần chênh lệch giữa doanh thu thuần và tổng chi phí kinh doanh bao gồm: chi phí về giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định. Như vậy bản chất của hạch toán xác định kết quả kinh doanh là xác định lãi hay lỗ, đó chính là điều các doanh nghiệp quan tâm nhất. Kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ được phản ánh bằng một số chỉ tiêu sau:
Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận thuần trước thuế = Lợi nhuận gộp - Chi phí BH - Chi phí QLDN
Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế - Thuế thu nhập DN
3.2. TK sử dụng: TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh - được dùng để phản ánh xác định kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ hạch toán.
Kết cấu và nội dung TK 911
Bên nợ: - Trị giá vốn của hàng hoá, lao vụ, dịch vụ đã tiêu thụ
- Chi phí hoạt động tài chính và chi phí bất thường
- Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
- Kết chuyển số lãi trước thuế trong kỳ
Bên có: - Doanh thu bán hàng thuần của hàng hoá, lao vụ, dịch vụ đã tiêu thụ.
- Doanh thu hoạt động tài chính và doanh thu bất thường
- Thực lỗ về hoạt động kinh doanh trong kỳ
TK 911 không có số dư cuối kỳ
TK 421 lợi nhuận chưa phân phối - Được dùng để phản ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) và tình hình phân phối kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Kết cấu:
Bên nợ: - Số lỗ về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
- Phân phối tiền lãi
Bên có: - Số thực lãi về kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
- Số lãi cấp dưới nộp lên, số lỗ được cấp trên cấp bù.
- Xử lý các khoản lỗ về kinh doanh.
Số dư bên có: Số lãi chưa phân phối sử dụng.
3.3. Trình tự hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu:
Sau khi phản ánh kết chuyển ở cuối kỳ hạch toán đối với các khoản chi phí, doanh thu và các khoản liên quan khác vào TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh:
- Kết chuyển giá vốn hàng đã bán trong kỳ.
Nợ TK 911
Có TK 632
- Kết chuyển doanh thu bán hàng thuần trong kỳ
Nợ TK511, 512
Có TK 911
- Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nợ TK 911
Có TK 641, 642
- Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính, doanh thu bất thường trong kỳ.
Nợ TK 711, 712
Có TK 911
- Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính, chi phí bất thường trong kỳ.
Nợ TK 911
Có TK 811, 821
- Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp còn lại của kỳ trước (đang kết chuyển) để xác định kết quả kỳ này.
Nợ TK 911
Có TK 142 (chi tiết 1422)
...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement