Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By nguocmatnhinmuabetocmay
#928024

Download miễn phí Luận văn Giải pháp nâng cao chất lượng lập hồ sơ dự thầu của Công ty Lắp máy điện nước và xây dựng-Tổng Công ty xây dựng Hà Nội





Chuẩn bị và lập hồ sơ dự thầu là bước công việc quan trọng trong quá trình dự thầu của công ty. Trước khi lập hồ sơ dự thầu thì công việc chuẩn bị đều được thực hiện chu đáo với các phần việc như :

* Làm rõ các nội dung yêu cầu trong hồ sơ dự thầu trong đó phải nghiên cứu trọng điểm :

- Thuyết minh tổng hợp về xây dựng dự án công trình gọi thầu

- Bảng vẽ thiết kế và thuyết minh kỹ thuật

- Điều khoản chủ yếu trong hợp đồng , những điều cần biết về đấu thầu.

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


gắn hạn
0
0
0
III
Khoản phải thu
17.799,446
60.631,713
71.006,530
IV
Hàng tồn kho
20.907,737
16.455,790
13.262,520
V
Tài sản lưu động khác
13.512,507
6.014,107
1.130,529
B
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn :
23.961,124
24.017,376
22.357,570
I
Tài sản cố định
23.148,002
22.808,271
21.840,465
1
Tài sản cố định hữu hình
23.148,002
22.808,271
21.840,465
-
Nguyên giá tài sản
25.985,521
27.646,146
28.697,312
-
Hao mòn tài sản cố định
(2.837,518)
(4.836,875)
(6.856,847)
2
TSCĐ thuê tài chính
0
0
0
3
Tài sản cố định vô hình
0
0
0
II
Đầu tu tài chính dài hạn
20.662
20.662
20.662
III
Chi phí xây dựng dở dang
792.460
1.188,443
496,446
Cộng tài sản:
78.445,261
108.922,73
109.331,45
Nguồn vốn :
A
Nợ phải trả
69.761,596
99.859,505
100.484,795
I
Nợ ngắn hạn
51.312,431
78.376,459
87.139,912
II
Nợ dài hạn
4.689,935
2.005,767
3.215,028
III
Nợ khác
13.759,229
19.477,278
10.135,853
B
Nguồn vốn chủ sở hữu
8.683,665
9.063,226
8.846,662
1
Nguồn vốn kinh doanh
8.741,483
8.446,273
8.446,273
2
Quỹ đầu tư phát triển
981,211
16.466
232,840
3
Quỹ dự phòng tài chính
66,775
0
16,943
4
Quỹ trợ cấp mất việc
89,065
89,065
106,008
5
Quỹ khen thưởng phúc lợi
80,513
156,845
40,207
6
Lãi chưa phân phối
0
324,578
439,018
Cộng nguồn vốn :
78.445,261
108.922,732
109.331,456
Nhìn vào bảng cân đối tài sản (bên tài sản) ta có thể thấy cơ cấu các ngồn vốn được đầu tư và huy động vào sản xuất kinh doanh của công ty lắp máy điện nước và xây dựng. Trong đó các nguồn vốn được huy động vào tài sản lưu động chiếm phần lớn (70 - 80% tổng tài sản của công ty). Tài sản lưu động thì chủ yếu là tiền (các loại), các khoản phải thu, hàng hoá tồn kho (chủ yếu là chi phí sản xuất dở dang). Đặc biệt khoản phải thu có xu hướng tăng qua các nămvà chiếm tỷ trọng lớn là: 22,7%; 55,7%; 64,9% tương ứng với cácông nghệăm 1997,1998, 1999. Điều này cho thấy rằng nhiều công trình đã hoàn thành bàn giao chưng chưa được chủ đầu tư thanh toán gây ứ đọng vốn lưu động.
Tài sản cố định chủ yếu là tài sản cố định hữu hình chiếm tỷ lệ lớn, tài sản cố định này chủ yếu là các máy móc thiết bị. Nhìn vào đây ta cũng thấy được công ty không có tài sản thuê tài chính
Biểu 3: Một số chỉ tiêu tài chính và hiệu quả sử dụng vốn
Chỉ tiêu
1997
1998
1999
1)Cơ cấu vốn
+TSCĐ/Tổng TS
+TSLĐ/Tổng TS
30,5%
69,5%
22,7%
77,3%
20,5%
79,5%
2) Tỷ suất lợi nhuận
+LN/DT
+LN/Vốn chủ
1,95%
21%
0,44%
5,2%
0,13%
1,6%
3) Hệ số nợ
Nợ phải trả/Tổng tài sản
88,9%
91,7%
91,9%
4)Khả năng thanh toán
+chung=TSLĐ/Nợ NH
+Nhanh=Tiềnhiện có/Nợ NH
1,06
0,004
1,08
0,023
0,99
0,018
Trong cơ cấu các nguồn vốn của công ty nợ phải trả chiếm tỷ lệ cao, năm 1999 tỷ lệ này lên tới 91,9%.Đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến khả năng tài chính của Công ty . Vì thế, Công ty rất dễ gặp rủi ro trong kinh doanh. Mặc dù đứng trên phương diện tài chính dưới con mắt của các nhà quản trị tài chính mạo hiểm thì công ty đã sử dụng đòn bẩy tài chính vào hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Qua các chỉ tiêu trên cho thấy khả năng thanh toán của Công ty là khá thấp, hệ số mắc nợ cao, chỉ số doanh lợi quá thấp, nguyên nhân do tình hình khó khăn trong cạnh tranh, các khoản phải thu chưa hợp lý. Mặc dù trong những năm qua Công ty luôn giữ uy tín với các ngân hàng (chi trả lãi tín dụng đúng hạn). Nhưng do hệ số nợ cao và hiệu quả kinh doanh còn thấp nên việc huy động vốn đầu tư tham gia đấu thầu thực hiện hợp đồng xây lắp còn gặp khó khăn nhất định
3.3- Đặc điểm cơ sở vật chất trang bị :
Biểu 4:Năng lực các máy móc thiết bị thi công chủ yếu của công ty :
STT
Loại máy
Số lượng
Nước sản xuất
Công suất hay số hiệu đặc trưng
1
Cần trục bánh lốp TA DANO
1
Nhật
50 tấn
2
Cần trục bánh lốp KATO
1
Nhật
20 tấn
3
Cần trục ô tô tự hành TANDANO
1
Nhật
5 tấn
4
Cần trục ô tô MAZ
2
Liên Xô
10 tấn
5
Máy xúc HITACHI
1
Nhật
0,7 m3/gầu
6
Máy nâng hàng YALE
1
Nhật
5 tấn
7
Máy ủi T75
1
Liên Xô
75 mã lực
8
Máy ủi DT75-H
1
Liên Xô
75-90 mã lực
9
Máy lu
2
Liên Xô
12 tấn
10
Ô tô sơ mi MAZ
2
Liên Xô
20 tấn
11
Ô tô sơ mi KAMAZ
1
Liên Xô
10 tấn
12
Ô tô ben tự đổ
5
Liên Xô
10 tấn
13
Máy bơm bê tông
1
Nhật
50 m3/h
14
Búa đóng cọc KH25
1
Nhật
2,5 tấn
15
Lu bánh sắt SAKAI
1
Nhật
10-12 tấn
16
Cần cẩu thiếu nhi
2
VN
500 kg
17
Máy trộn bê tông
12
LX-VN
250L- 200L
18
Máy trộn vữa
4
VN
100L-150L
19
Máy xoa vữa
1
Nhật
20
Máy vận thăng
4
LX+VN
500kg
21
Máy đầm dùi, bàn
19
Đức+LX+TQ
22
Máy bơm nước
2
Nhật
45 m3/h
23
Máy kinh vĩ-thuỷ bình
4
Nhật
24
Máy cắt gạch lưỡi ướt
2
Tây đức
60-100KVA
25
Máy đầm MADITO
2
Nhật
Cắt mắc=25mm
26
Máy phát điện
1
Tiệp Khắc
27
Máy cắt đột kim loại
3
LX+TQ
28
Máy hàn điện 3 pha
55
LX+P+M+VN
29
Máy cắt hàn hơi
4
TQ+B.lan+VN
30
Máy khoan đứng K25-khoan bàn
2
VN+
Đ.loan
Fmax 40mm
31
Máy cưa cần
1
Liên Xô
Fmax 32mm
32
Máy mài
9
Nhật+LX+
T.điển
Fmax 120
33
Máy cắt Plasma+cắt nhiệt
4
T.điển+Đ.loan+VN
700W-D400
34
Máy bắt vít cầm tay
30
Pháp +TQ
35
Máy khoan điện
45
LX+Nhật+VN+
Pháp
36
Pa lăng xích
2
Triều tiên
500-3000kg
37
Máy ren ống
6
Nhật+Hàn quốc
Fmax 150(6”)
38
Máy uốn ống
1
Mỹ
Fmax 100(4”)
39
Máy nén khí
2
Liên Xô
60m3/min
40
Máy uốn tôn
1
Thuỵ điển
R=0,1-0,5 m
41
Máy gấp mép tôn
1
Thuỵ điển
Lực ép 8kg/m2
42
Máy ru ri vê
20
Nhật
43
Máy ép đầu cốt
12
Nhật
F 15-320
44
Máy doa lỗ
8
Đài loan
Fmax 150(6”)
45
Máy cuốn thép
1
Liên Xô
3tấn
46
Tời lắp dựng
2
Liên Xô
5 tấn
Máy móc thiết bị của Công ty được trang bị khá đầy đủ. Các máy móc thiết bị phục vụ cho việc lắp đặt điện nước chiếm 90% tổng giá trị máy móc thiết bị của Công ty và mới được đầu tư cách đây 2-3 năm. Do đó, Công ty có thể thi công nhiều công trình với quy mô khác nhau, nhất là các công trình lắp đặt điện nước Công ty luôn giành ưu thế trong tranh thầu. Mặc dù so với mặt bằng công nghệ hiện nay thì chưa phải là mạnh. Trong toàn bộ máy móc thiết bị và xe máy thi công của Công ty, hơn 50% là Liên Xô sản xuất và được trang bị từ những năm 80, công suất thực tế tối đa chỉ còn từ 70% công suất thiết kế trở xuống.Vì vậy, việc đầu tư máy móc thiết bị nhằm nâng cao hơn nữa năng lực thiết bị thi công, thay thế công nghệ lạc hậu giúp Công ty đạt được điểm tối đa trong quá trình xét hồ sơ dự thầu của chủ đầu tư là cần thiết
3.4- Đặc điểm về lao động của công ty :
Theo báo cáo chất lượng cán bộ công nhân viên chức có đến 31/12/2000 tổng số CBCNVC trong danh sách của công ty là 459 người. Trong đó :
Nữ : 74 người chiếm 16,1 %
Nam : 385 người chiếm 83,9 %
Cơ cấu và trình độ lao động của Công ty như biểu trang sau
Biểu 5: Cơ cấu và trình độ lao động của Công ty đến ngày 31/12/2000
Tổng số
Đại học và cao đẳng
Trung cấp
A - Lao động quản lý :
199
I - Cán bộ lãnh đạo quản lý :
31
25
4
- Giám đốc
1
1
- Chủ tịch hội đồng quản trị
1
1
- Trưởng phó phòng Đvị thuộc TCT
6
4
2
- GĐ, PGĐ XN thuộc DN thành viên
18
15
2
- Đội trưởng, quản đốc PX
4
3
1
- Cán bộ lãnh đạo khác
1
1
II- Kỹ thuật chuyên môn :
168
126
36
- Cán bộ làm công tác kỹ thuật
92
77
14
- Cán bộ làm công tác TCKT
42
26
16
- Cán bộ TCLĐ, tha...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement