Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By Pickworth
#920414

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện công tác quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Diễn Châu





MỤC LỤC

Trang

ĐẶT VẤN ĐỀ 3

CHƯƠNG I: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA CÔNG TÁC QUY HOẠCH 6

I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 6

1. Khái niệm về quy hoạch sử dụng đất 6

2. Sự cần thiết của quy hoạch sử dụng đất 7

3. Đặc điểm của quy hoạch sử dụng đất 9

3.1. Tính khoa học của quy hoạch 10

3.2. Tính lịch sử-xã hội của quy hoạch sử dụng đất 10

3.3. Tính tổng hợp của quy hoạch sử dụng đất 11

3.4. Tính chiến lược và dài hạn của quy hoạch sử dụng đất 11

3.5. Tính chỉ đạo vĩ mô của quy hoạch sử dụng đất 11

3.6. Tính khả biến của quy hoạch sử dụng đất 12

4. Nguyên tắc và căn cứ của việc lập quy hoạch sử dụng đất 12

4.1. Nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất 12

4.2. Căn cứ lập quy hoạch sử dụng đất 13

5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 13

6. Các mối quan hệ của quy hoạch sử dụng đất 15

6.1. Quan hệ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội 15

6.2. Quan hệ giữa quy hoạch sử dụng đất với các quy hoạch các ngành, các lĩnh vực 16

7. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc quản lý đất đai lý, tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất 17

7.1. Công bố quy hoạch sử dụng đất 17

7.2. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 18

II. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 19

1. Khái niệm và sự cần thiết của việc đánh giá quy hoạch sử dụng đất 19

1.1. Khái niệm đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai 19

1.2. Sự cần thiết của việc đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai 20

2. Căn cứ đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai 20

3. Nội dung và tiêu chí đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai 21

4. Các phương pháp đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai 22

4.1. Kết hợp phân tích định tính và định lượng 22

4.2. Kết hợp phân tích vĩ mô và vi mô 23

4.3. Phương pháp cân bằng tương đối 23

4.4. Các phương pháp toán kinh tế, dự báo và ứng dụng công nghệ 24

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN DIỄN CHÂU -TỈNH NGHỆ AN 25

I. KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN 25

1. Thực trạng tình hình phát triển kinh tế 25

2. Thực trạng phát triển dân số, lao động việc làm 26

3. Thực trạng phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn 28

3.1. Thực trạng phát triển đô thị 28

3.2. Thực trạng phát triển các khu dân cư nông thôn 28

4. Thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội 29

4.1. Giao thông - vận tải 29

4.2. Thủy lợi 30

4.3. Giáo dục và đào tạo 31

4.4. Y tế và chăm sóc sức khoẻ cộng đồng 31

4.5. Văn hoá - thể thao 31

4.6. Bưu chính - viễn thông 32

4.7. Năng lượng 33

5. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội gây áp lực đối với đất đai 33

5.1. Những lợi thế 33

5.2. Những khó khăn, hạn chế 34

5.3. Áp lực đối với đất đai 35

II. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN DIỄN CHÂU 36

III. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 52

1. Về công tác tổ chức tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất 52

2. Những căn cứ để lập quy hoạch 53

2.1. Những văn bản quan trọng của các cấp các ngành từ Trung ương đến tỉnh, huyện có liên quan 53

2.2. Những tài liệu liên quan đến quy hoạch sử dụng đất 54

2.3. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và thị trường bất động sản của huyện Diễn Châu 56

2.4. Tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ có liên quan đến sử dụng đất 56

3. Nội dung của quy hoạch sử dụng đất của huyện 57

3.1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội 57

3.2. Đánh giá hiện trạng và biến động đất đai trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng 57

3.3. Đánh giá tiềm năng đất đai và sự phù hợp của hiện trạng sử dụng đất so với tiềm năng đất đai, so với xu hướng phát triển kinh tế - xã hôi, khoa học - công nghệ 59

3.4. Xác định phương hướng, mục tiêu sử dụng đất trong kỳ quy hoạch và định hướng cho kỳ tiếp theo 60

3.5. Xây dựng phương án phân bố diện tích các loại đất cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch 62

3.6. Phân tích hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của từng phương án phân bố quỹ đất theo nội dung sau: 64

3.7. Thể hiện phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chon trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất 65

3.8. Các chính sách và gải pháp nhằm thực hiện quy hoạch sử dụng đất phù hợp với đặc điểm của địa bàn quy hoạch 66

4. Công tác tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Diễn Châu 67

CHƯƠNG III. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN DIỄN CHÂU 70

I. MỤC TIÊU VÀ QUAN ĐIỂM SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN DIỄN CHÂU 70

1. Ưu tiên các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội dài hạn 70

2. Đảm bảo phân bổ quỹ đất cho tất cả các ngành, các lĩnh vực một cách hợp lý, cân đối, ổn định lâu dài bền vững và bảo vệ môi trường sinh thái 72

3. Mọi chỉ tiêu sử dụng đất phải đảm bảo được tiêu chuẩn cơ cấu sử dụng đất của huyện mà Nhà nước đã quy định và từng bước phát triển đô thị trong huyện theo tiêu chuẩn của đô thị loại IV và hơn nữa 72

4. Thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, chuẩn bị xây dựng quy hoạch của huyện và có tầm nhìn định hướng phát triển đến năm 2020 73

II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN DIỄN CHÂU-NGHỆ AN TỚI NĂM 2020 75

1. Xây dựng và ban hành các chính sách về đất đai, các văn bản pháp luật liên quan đến công tác lập quy hoạch sử dụng đất đai 77

2. Có chính sách và biện pháp nhằm sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên đất 78

3. Cần quan tâm hơn nữa đến đội ngũ cán bộ địa chính trên địa bàn huyện 78

4. Tăng cường công tác thanh tra, chỉ đạo để việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất đai thực sự có hiệu quả 79

5. Giải pháp về công tác giải phóng mặt bằng 79

6. Giải pháp về quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất 80

7. Huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn 81

8. Tăng cường công tác giáo dục tuyên truyền, giáo dục để mọi tầng lớp dân cư hiểu biết về công tác quy hoạch sử dụng đất đai 81

III. CÁC KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở MỘT SỐ QUẬN THUỘC THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 82

1. Chuẩn bị lập quy hoạch sử dụng đất của tất cả các quận cho kì tới 82

2. Cần sớm tổ chức lập quy hoạch sử dụng đất kì sau cho toàn huyện 83

3. Cần tổ chức chỉ đạo, đôn đốc các ngành của huyện khẩn trương hoàn thành quy hoạch ngành, hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội 83

4. Cần có cơ chế tài chính thích hợp để hỗ trợ công tác quy hoạch sử dụng đất 84

5. Cần kiên quyết và xử lý nghiêm đối với các trường hợp vi phạm quy hoạch sử dụng đất và vi phạm chế độ quản lý sử dụng đất 84

KẾT LUẬN 85

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


t ở
1293,58
19,66
1.438,99
19,64
2.1.1
Đất ở nông thôn
1.271,68
98,31
1.412,95
98,19
2.1.2
Đất ở đô thị
21,90
1,69
26,04
1,81
2.2
Đất chuyên dùng
3.587,77
54,53
4.200,49
57,34
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
29,32
0,82
36,2
0,70
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
29,61
0.83
32,21
0,77
2.2.3
Đất sản xuất , kinh doanh phi nông nghiệp
113,54
3,16
462,50
11,01
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
3.415,30
95,19
3.676,23
87,52
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
20,72
0,31
20,95
0,29
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
315,62
4,80
319,79
4,37
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
1.362,06
20,70
1.345,49
18,37
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
0
0
3
Đất chưa sử dụng
469,93
1,54
135,58
0,44
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
413,50
87,99
103,42
76,28
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
56,43
12,01
32,16
23,72
3.3
Đất núi đá chưa có rừng cây
0
0
Nguồn: Báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu giai đoạn 2001-2010.
Tổng diện tích tự nhiên của huyện là 30.492,36 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất (76,88%). Diện tích đất phi nông nghiệp vẫn còn hạn chế, mới chỉ chiếm 21,58% tổng diện tích tự nhiên của huyện, để phát triển huyện theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá thì cần ưu tiên chú trọng tăng cường mở rộng đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giảm tỷ trọng đất chưa sử dụng để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của huyện. Phân tích bảng trên thì ta thấy quy hoạch sử dụng đất của huyện Diễn Châu trong giai đoạn 2006-2010 dự kiến phân bổ đất đai theo hướng tăng tỷ trọng đất phi nông nghiệp, giảm tỷ trọng đất nông nghiệp và sử dụng triệt để đất chưa sử dụng vào các mục tiêu của đất phi nông nghiệp. Đất nông nghiệp được phân bổ theo hướng tăng tỷ trọng đất sản xuất nông nghiệp và giảm tỷ trọng đất lâm nghiệp, đất lâm nghiệp. Như vậy thì diện tích rừng sẽ bị thu hẹp lại và chuyển sang sử dụng vào mục đích khác, điều này có thể ảnh hưởng đến vấn đề môi trường sinh thái của huyện trong thời gian tới. Điều này, không đúng với quy định về công tác quy hoạch sử dung đất đã đề ra. Vì vậy cần cân nhắc lại vấn đề chuyển đổi tỷ trọng sử dụng đất trong nông nghiệp.
Theo Quyết định số 85/2007QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập và ban hành quy chế hoạt động của khu kinh tế Đông Nam tỉnh Nghệ An, Công văn số 684/TNMT-QHGĐ ngày 28/03/2007 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An về việc lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh đến năm 2010, Công văn số 2085/UBND.ĐC ngày 16/4/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc đẩy nhanh tiến độ lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh đến năm 2010: thực hiện công tác kiểm kê đất đai của UBND tỉnh Nghê An, UBND huyên Diễn Châu đã tiến hành kiểm kê, đánh giá sử biến động của đất đai từ năm 2000 đến năm 2006. tiếp đó UBND huyện Diễn Châu đã tiến hành thực hiện điều chinh quy hoạch đến năm 2010 và định hướng tới năm 2020. Sự biến động đất đai từ năm 2000 đến năm 2006 được thể hiện theo bảng sau:
Bảng 3: Tình hình biến động sử dụng đất từ năm 2000 đến năm 2006
Thứ tự
Mục đích sử dụng đất
Diện tích năm 2000
Diện tích năm 2006
So sánh tăng(+) giảm (-)
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
(6) = (5)/(3)*100
Tổng diện tích tự nhiên
30492,36
30.492,36
0,00
0,00
1
Đất nông nghiệp
21597,98
23.442,68
1.844,70
8,54
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
15169,26
14.686,74
-482,52
-3,18
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15117,03
14.636,12
-480,91
-3,18
1.1.1.1
Đất trồng lúa
9777,28
9.416,02
-361,26
-3,69
1.1.1.3
Đất trồng cây hàng năm khác
5339,75
5.220,10
-119,65
-2,24
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
52,23
50,62
-1,61
-3,08
1.2
Đất lâm nghiệp
5754,93
7.960,00
2.205,07
38,32
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1885,05
6.563,30
4.678,25
248,18
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3653,88
1.396,70
-2.257,18
-61,77
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
216
-216,00
-100,00
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
464,99
589,71
124,72
26,82
1.4
Đất làm muối
208,8
206,23
-2,57
-1,23
2
Đất phi nông nghiệp
6135,21
6.579,75
444,54
7,25
2.1
Đất ở
1250,29
1.293,58
43,29
3,46
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
1228,19
1.271,68
43,49
3,54
2.1.2
Đất ở tại đô thị
22,1
21,90
-0,20
-0,90
2.2
Đất chuyên dùng
3360,23
3.587,77
227,54
6,77
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
30,13
29,32
-0,81
-2,69
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
29,32
29,61
0,29
0,99
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
93,65
113,54
19,89
21,24
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
3207,13
3415,30
208,17
6,49
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
19,85
20,72
0,87
4,38
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
304,79
315,62
10,83
3,55
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
1198,31
1.362,06
163,75
13,67
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
1,74
-1,74
-100,00
3
Đất chưa sử dụng
2759,17
469,93
-2.289,24
-82,97
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
535,85
413,50
-122,35
-22,83
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
1721,05
56,43
-2.091,22
-97,37
Nguồn: Báo cáo thống kê đất đai năm 2006 của huyện Diễn Châu
Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt và những biến động đất đai trong giai đoạn 2001-2006:
Trong giai đoạn 2001-2006 thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã làm tăng diện tích đất nông nghiệp và diện tích đất phi nông nghiệp từ việc khai thác và sử dụng đất chưa sử dụng vào các mục đích sử dụng khác nhau, điều đó đã làm giảm mạnh diện tích đất chưa sử dụng. Đất nông nghiệp tăng từ 21597,98 ha lên 23442,68 ha; đất phi nông nghiệp tăng từ 6135,21 ha lên 6579,75 ha; đất chưa sử dụng giảm xuống còn 469,93 ha. Trong quá trình thực hiên quy hoạch đã làm chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp, diện tích đất sản xuất nông nghiệp giảm xuống 14.686,74 ha, đồng thời thì đất lâm nghiệp tăng mạnh lên đến 7.960,00 ha, đất nuôi trồng thuỷ sản cũng tăng lên đến 589,71 ha. Theo báo cáo thống kê đất đai năm 2006 của huyện Diễn Châu, những biến động trong bảng trên được cụ thể hoá từng loại đất như sau:
* Đất nông nghiệp
Trong giai đoạn 2001 - 2006, diện tích đất nông nghiệp của Diễn Châu giảm 406,50 ha (do chuyển sang đất phi nông nghiệp 358,09 ha, do hoang hoá 45,17 và do giảm khác 3,24 ha). Đồng thời diện tích đất nông nghiệp tăng 2.251,50 ha (do chuyển từ đất phi nông nghiệp 74,26 ha, khai thác đất chưa sử dụng 2.168,32 ha, do tăng khác 8,62 ha).
a. Đất sản xuất nông nghiệp:
Trong giai đoạn 2001-2006 thực hiện chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp, diện tích đất sản xuất nông nghiệp đã tăng 129,37 ha (trong đó diện tích đất trồng lúa tăng 243,03 ha), do chuyển từ các loại đất:
- Đất lâm nghiệp 7,01 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản 2,76 ha;
- Đất phi nông nghiệp 66,75 ha;
- Đất chưa sử dụng 44,23 ha;
- Do tăng khác 8,62 ha (đo đạc chuẩn hóa lại diện tích).
Đồng thời để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội từ năm 2001 đến năm 2006 đã chuyển 611,89 ha đất sản xuất nông nghiệp sang các loại đất:
- Đất nuôi trồng thủy sản 101,55 ha;
- Đất lâm nghiệp 150,54 ha;
- Đất phi nông nghiệp 350,49 ha
- Để hoang hóa 9,31 ha.
b. Đất lâm nghiệp:
Trong giai đoạn 2001 - 2006 diện tích đất lâm ng...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement