Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By zduongduongz0690
#918802

Download miễn phí Báo cáo Thực tập tổng hợp tại Công ty Cổ phần Thương Mại – Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hoàng Thạch





Chỉ tiêu này cho biết cứ 100 đồng nguyên giá bình quân tài sản cố định của Công ty thì tạo được bao nhiêu đồng doanh thu thuần. Chỉ tiêu này càng cao phản ánh doanh nghiệp sử dụng tài sản cố định càng hiệu quả và ngược lại. Chỉ tiêu này giảm từ năm 2003 - 2005. Nguyên nhân là do năm 2004 doanh thu và tài sản cố định tăng lên nhưng mức tăng của doanh thu là 1.066% thấp hơn mức tăng doanh thu của tài sản cố định là 1.095% so với năm 2003. Đến năm 2005, doanh thu tăng 1.061% nhưng tài sản cố định tăng 1.125%. Sự giảm đi của sức sản xuất của tài sản cố định theo doanh thu có nghĩa là Công ty không sử dụng hết công suất tài sản cố định, còn sử dụng lãng phí. Việc sử dụng tài sản cố định không hiệu quả sẽ ảnh hưởng không tốt đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


.626
9.651.466
Đá
72.858
291.428
78.826
315.302
85.000
340.000
Xi măng
7.686
982.654
8.222
1.050.584
8.664
1.107.742
Cộng:
466.054
40.614.374
500.902
43.523.162
535.026
46.367.628
Nạo vét (m3)
493.194
-------------
526.076
-------------
560.026
------------
Nguồn: Phòng Kế toán
Bảng 5: Thống kê kết quả hạch toán nội bộ 3 năm (2003-2005)
STT
CHỈ TIÊU
NĂM 2003
NĂM 2004
NĂM2005
A
TỔNG DOANH THU
10.878.245.587
11.607.590.338
12.332.841.874
1
Doanh thu từ vận tải
9.428.245.874
10.099.590.338
10.737.841.874
-Vận tải than công ty
7.320.267.460
7.808.406.154
8.257.333.486
-Vận tải đá thuê ngoài
1.920.514.286
2.090.667.262
2.269.160.000
-Vận tải ximăng
263.019.682
200.516.924
209.348.338
2
Bốc Clinker
104.456.336
172.997.354
123.033.864
3
Doanh thu từ nạo vét
1.450.000.000
1.508.000.000
1.595.000.000
B
TỔNG CHI PHÍ
8.044.256.527
7.327.243.817
7.056.834.791
1
Chi phí sản xuất
4.556.043.184
4.483.341.250
3.076.235.684
2
Chi phí tiền lương(a+b+c)
3.488.213.343
2.843.902.567
3.980.599.107
C
ĐỐI TRỪ THU CHI
2.833.989.060
4.280.346.521
5.276.007.083
Nguồn: Phòng Kế toán
Qua bảng số liệu trên ta thấy tình hình hoạt động của Công ty khá ổn định. Lợi nhuận năm sau đều cao hơn năm trước, đạt được điều này là do cán bộ và toàn thể công nhân viên trong công ty đã thực hiện tiết kiệm, nâng cao năng suất lao động giảm thời gian chờ bốc dỡ hàng và tiết kiệm chi phí về nhiên liệu. Mặc dù trong thời gian vừa qua giá xăng dầu không ổn định, nhưng do ban lãnh đạo công ty năng động, nhạy bén đã có các phương án dự phòng và điều chỉnh nên lợi nhuận vẫn tăng đều qua các năm.
2.2 Hoạt động kinh doanh
Từ khi đi vào hoạt động, công ty đã có mức tăng trưởng khá hàng năm. Nhất là năm 2004 tăng 1,4 tỉ đồng, đạt được mức tăng trưởng này là do toàn thể cán bộ và công nhân viên của công ty đã thực hành tiết kiệm giảm chi phí, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh tìm kiếm thêm nhiều đối tác, khách hàng mới.
Với sản lượng hàng hóa vận tải đường thủy qua cảng Hoàng Thạch để phục vụ cho sản xuất và tiêu thụ của Công ty Xi măng Hoàng Thạch hiện nay và khả năng phát triển khi dây chuyền Hoàng Thạch 3 đi vào hoạt động thì năng lực vận tải thủy hiện nay của Công ty Vận Tải TM-DV Xi măng Hoàng Thạch chỉ đáp ứng được khoảng 30-40% khối lượng hàng hóa nhập cảng Hoàng Thạch. Do vậy, Công ty CP trong thời gian tới sẽ đặc biệt chú trọng tới công tác tổ chức điều hành và phương án đầu tư đổi mới để nâng cao năng lực vận tải thủy.
Bảng 6: Doanh thu vận tải thủy và nạo vét năm 2003.
STT
Yếu tố
Đơn vị
Giá trị
Công suất
Năng lựcVC (T)
Năng lực VC(T)
Đơn giá
(Đ/T)
Doanh thu (Đ)
A
Năng lực vận tải
I
Số lượng
1
Tổng số tàu
Chiếc
10
2
Tổng số sà lan
Chiếc
22
250
5500
3
Sà lan tự hành
Chiếc
6
600
3600
4
Cẩu Proton
Chiếc
1
Tổng
9100
II
Thời gian thực hiện
Chu kỳ sửa chữa
Năm/lần
3
Thời gian sửa chữa
ngày
45
Chu kỳ bảo dưỡng
Năm/lần
3
Thời gian bảo dưỡng
Ngày
15
Dự phòng hư hỏng
Ngày
5
Thời gian huy động
Ngày/năm
340
III
Thời gian vận chuyển
Cửa Ông-H.Thạch
Ngày
9.0
Cẩm phả-H.Thạch
Ngày
8.0
Hòn gai-H.Thạch
Ngày
8.0
IV
Vận chuyển than
1
Cửa Ông-H.Thạch
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
34,0
2400
81.600
11.424.000
29.000
2.366.400.000
Đoàn 1000T
chuyến/năm
30.2
2000
60.444
8.462.222
29.000
1.752.888.888
2
Cẩm phả-H.Thạch
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
38.9
1200
46.628
5.595.428
29.000
1.352.228.572
3
Hòn gai-H.Thạch
Đoàn 750T
chuyến/năm
42.5
1500
63.750
5.737.500
29.000
1.848.750.000
Tổng
146
252.424
31.219.150
7.320.267.460
V
Vận chuyển hàng dịch vụ
Hạ chiểu-H.Thạch: Đá phụ gia
Đoàn 750T
chuyến/năm
48.6
1500
72.858
291.428
9.000
745.714.286
Hạ Long-H.Thạch: Clinker
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
22.6
3600
40.800
5.304.000
21.000
856.800.000
Đoàn 1000 T
chuyến/năm
9.7
2000
19.428
2.525.714
21.000
408.000.000
Tổng hợp năng lực VC
81
133.086
8.121.142
1.920.514.286
VI
vận chuyển hàng 2 chiều: Ximăng
H.Thạch-Cửa Ông:
Đoàn 1000T
chuyến/năm
1.5
2000
3.022
423.112
25.000
75.555.556
H.Thạch- Cẩm phả:
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
7.6
2400
4664
559.544
24.000
187.464.126
Tổng Cộng
393.194
40.322.948
9.428.245.874
B
Năng lực nạo vét:
I
Số lượng
1
Tàu kéo
Chiếc
1
2
Sà lan(250T)
Chiếc
1
3
Cẩu Proton
Chiếc
1
II
Tổng năng lực nạo vét
Tổng số chuyến nạo vét trên tháng
Chuyến
20
Tổng năng lực nạo vét tháng
m3
4.167
29000
120.833.333
Tổng năng lực nạo vét năm
m3
50.000
29000
1.450.000.000
C
Tổng năng lực vận chuyển và nạo vét
10.878.245.587
Nguồn: Phòng Kế toán
Bảng 7: Doanh thu vận tải thủy và nạo vét năm 2004
STT
Yếu tố
Đơn vị
Giá trị
Công suất
Năng lựcVC (T)
Năng lực VC(T)
Đơn giá
(Đ/T)
Doanh thu (Đ)
A
Năng lực vận tải
I
Số lượng
1
Tổng số tàu
Chiếc
10
2
Tổng số sà lan(250T)
Chiếc
22
250
5500
3
Sà lan tự hành(600T)
Chiếc
6
600
3600
4
Cẩu Proton
Chiếc
1
Tổng
9100
II
Thời gian thực hiện bình quân 1 phương tiện
Chu kỳ sửa chữa
Năm/lần
3
Thời gian sửa chữa
ngày
45
Chu kỳ bảo dưỡng
Năm/lần
3
Thời gian bảo dưỡng
Ngày
15
Dự phòng hư hỏng
Ngày
5
Thời gian huy động bình quân 1 phương tiện
Ngày/năm
340
III
Thời gian vận chuyển bình quân các tuyến chính
Cửa Ông-H.Thạch
Ngày
8,5
Cẩm phả-H.Thạch
Ngày
7,5
Hòn gai-H.Thạch
Ngày
7,5
IV
Năng lực vận chuyển than
1
Cửa Ông-H.Thạch
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
36,3
2400
87.040
12.185.600
29.000
2.524.160.000
Đoàn 1000T
chuyến/năm
32,0
2.000
64.000
8.960.000
29.000
1.856.000.000
2
Cẩm phả-H.Thạch
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
41,8
1.200
50.216
6.025.846
29.000
1.456.246.154
3
Hòn gai-H.Thạch
Đoàn 750T
chuyến/năm
45,3
1500
68.000
6.120.000
29.000
1.972.000.000
Tổng hợp năng lực vận chuyển than
155
269.256
33.291.446
7.808.406.154
V
Tổng hợp năng lực vận chuyển hàng dịch vụ
Hạ chiểu-H.Thạch: Đá phụ gia
Đoàn 750T
chuyến/năm
52,6
1500
78.826
315.302
9.000
709.428.130
Hạ Long-H.Thạch: Clinker
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
12,4
36.000
44.754
5.817.916
21.000
939.817.184
Đoàn 1000 T
chuyến/năm
10,5
2000
21.020
2.732.612
21.000
441.421.958
Tổng hợp năng lực VC
75,5
144.398
8.865.830
2.090.667.262
VI
vận chuyển hàng 2 chiều: Ximăng
H.Thạch-Cửa Ông:
Đoàn 1000T
chuyến/năm
1.6
2000
3.200
448.000
25.000
80.000.000
H.Thạch- Cẩm phả:
Sà lan tự hành 600T
chuyến/năm
2.1
2400
5020
602.584
24.000
120.516.924
Cộng
3.7
8.222
1.030.584
200.516.924
Tổng cộng:
422.076
43.207.860
10.099.590.338
B
Năng lực nạo vét:
I
Số lượng
1
Tàu kéo
Chiếc
1
2
Sà lan(250T)
Chiếc
1
3
Cẩu Proton
Chiếc
1
II
Tổng năng lực nạo vét
Tổng số chuyến nạo vét trên tháng
Chuyến
21
Tổng năng lực nạo vét tháng
m3
8.666
Tổng năng lực nạo vét năm
m3
52.000
29.000
1.508.000.000
C
Tổng năng lực vận chuyển và nạo vét
474.076
11.607.590.338
Nguồn: Phòng Kế toán
Bảng 8: Doanh thu vận tải thủy và nạo vét năm 2005
STT
Yếu tố
Đơn vị
Giá trị
Công suất
Năng lựcVC (T)
Năng lực VC(T)
Đơn giá
(Đ/T)
Doanh thu (Đ)
A
Năng lực vận tải
I
Số lượng
1
Tổng số tàu kéo
Chiếc
10
2
Tổng số sà lan(250T)
Chiếc
22
250
5500
3
Sà lan tự hành(600T)
Chiếc
6
600
3600
4
Cẩu Proton
Chiếc
1
Tổng
9100
II
Thời gian thực hiện bình quân 1 phương tiện
Chu kỳ sửa chữa
Năm/lần
3
Thời gian sửa chữa
ngày
45
Chu kỳ bảo dưỡng
Năm/lần
3
Thời gian bảo dưỡng
Ngày
15
Dự phòng hư hỏng
Ngày
5
Thời gi...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement