Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By razvanvoicu79
#918432

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim





MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

LỜI CAM ĐOAN 3

DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ 6

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 7

PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ 8

XÂY LẮP THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM 8

1. Đặc điểm về hoạt động sản xuất kinh doanh ở Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim 8

2. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 10

3. Đặc điểm tổ chức quản lý và tổ chức kinh doanh của Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 11

3.1. Đặc điểm quy trình sản xuất kinh doanh của Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 11

3.2. Đặc điểm về tổ chức bộ máy quản lý, chức năng nhiệm vụ của các phòng ban tại Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 13

4. Đặc điểm công tác kế toán của Công ty CP đầu tư XLTM Đại Kim. 16

4.1.Tổ chức bộ máy kế toán 16

4.2. Hình thức tổ chức kế toán 18

4.3. Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim 20

4.4. Tình hình sử dụng máy tính trong kế toán Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 20

Sơ đồ: Quy trình xử lý số liệu trên phầm mềm kế toán 20

PHẦN II: HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP 22

THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM 22

1. Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành 22

1.1. Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 22

1.2. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 23

1.3. Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp 32

1.4. Hạch toán chi phí máy thi công 36

1.5. Hạch toán chi phí sản xuất chung 38

1.6. Tập hợp chi phí sản xuất 42

1.7. Đánh giá sản phẩm dở dang 46

1.8. Tính giá thành sản phẩm xây lắp hoàn thành 47

2. Nhận xét chung về công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 49

2.1. Ưu điểm trong công tác hạch toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty Cổ phần đầu tư XLTM Đại Kim. 49

2.2. Một số tồn tại cần hoàn thiện trong công tác tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty Cổ phần đầu tư XLTM Đại Kim. 52

PHẦN III: MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM 55

1. Sự cần thiết phải hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tạo Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 55

2. Một số ý kiến nhằm hoàn thiện chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim. 56

2.1. Hoàn thiện công tác luân chuyển chứng từ: 56

2.2. Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất chung 59

2.3. Tính và phân bổ các khoản trích theo lương: 61

2.4. Hoàn thiện công tác đánh giá sản phẩm dở dang: 63

2.5. Hoàn thiện công tác tính giá thành sản phẩm xây lắp: 65

2.6. Điều kiện thực hiện: 66

KẾT LUẬN 67

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 68

 

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


00
Cộng
79.371.438
Cộng thành tiền (bằng chữ): Bảy mươi chín triệu ba trảm bảy mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi tám đồng./
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Phụ trách cung tiêu
(đã ký)
Người giao hàng
(đã ký)
Thủ kho
(đã ký)
Chứng từ 2.3:
Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim
CT: Đường Nguyễn Phong Sắc
Mẫu số: 01-VT
Theo QĐ số: 1684/1998/QĐ-BTC
Ngày 16 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài Chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 11 tháng 02 năm 2005
Nợ TK621
Có TK 152
Số: 05
Họ và tên người nhận hàng: Chu Công Quyến Bộ phận: Lắp dặt cống
Lý do xuất kho: Lắp đặt cống
Xuất tại kho: Công trình Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
TT
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
Đvt
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Yêu cầu
Thực xuất
1
Cống D960
m
22
22
531.429
11.691.438
2
Cống D2000
m
40
40
1.692.000
68.680.000
Cộng
79.371.438
Cộng thành tiền (bằng chữ): Bảy mươi chín triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi tám đồng./
Phụ trách bộ phận sử dụng
(đã ký)
Phụ trách cung tiêu
(đã ký)
Người giao hàng
(đã ký)
Thủ kho
(đã ký)
Thủ kho tại công trình, căn cứ vào Phiếu nhập- xuất vật tư mở Thẻ kho theo dõi từng loại vật tư.
Chứng từ 2.4:
Công ty CP ĐTXL TM Đại Kim
CT: Đường Nguyễn Phong Sắc
Mẫu số: 01-VT
Theo QĐ số: 1864/1998/QĐ-BTC
Ngày 16 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài Chính
THẺ KHO
Ngày lập thẻ: 10/02/2005
Tờ số: 01
Tên vật tư: Cống D960
Đơn vị tính: mét
Mã số : CD960
TT
Chứng từ
Diễn giải
Ngày nhập, xuất
Số lượng
Ký xác nhận của kế toán
SH
Ngày tháng
Nhập
Xuất
Tồn
1
03
10/02/05
Nhập Cống D960
10/02/05
22
05
11/02/05
Xuất đặt cống tuyến 1
11/02/05
22
Cộng
150
150
0
Biểu 1.2.1:
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
từ ngày 01/02/2005 đến 31/10/2005
Đơn vị tính: VNĐ
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
SH
TK
Số phát sinh
SH
Ngày tháng
Nợ

02/02/05
79430
02/02/05
Mua đinh, dây buộc nhập kho
152
3.384.000
111
3.384.000
05/02/05
PN02
Mua cát nền xuất thẳng công trình
621
67.700.000
133
3.385.000
331
71.085.000
.....
10/02/05
0065878
10/02/05
Mua Cống D960,D2000
152
79.371.438
133
3.968.572
331
83.340.010
11/02/05
PX05
11/02/05
Xuất cống D960, D2000 đặt tuyến 1
621
79.371.438
152
79.371.438
......
Biểu 1.2.2:
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NHẬP VẬT TƯ
Từ ngày 01/02/2005 đến ngày 31/10/2005
Công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn giải
Đvt
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
SH
Ngày tháng
01
02/02/05
Đinh
kg
226
9.000
2.034.000
Dây thép
kg
197
9.000
1.773.000
...
...
03
10/02/05
Cống D960
m
22
531.429
11.691.438
Cống D2000
m
40
1.692.000
68.680.000
...
...
20
08/03/05
Gạch đặc tuynel
viên
25.000
2.200
55.000.000
...
...
Cộng
13.763.825.724
Biểu 1.2.3:
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ XUẤT VẬT TƯ
Từ ngày 01/02/2005 đến ngày 31/10/2005
Công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn giải
Đvt
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
SH
Ngày tháng
01
02/02/05
Đinh
kg
226
9.000
2.034.000
Dây thép
kg
197
9.000
1.773.000
...
...
03
10/02/05
Cống D960
m
22
531.429
11.691.438
Cống D2000
m
40
1.692.000
68.680.000
...
...
20
08/03/05
Gạch đặc tuynel
viên
25.000
2.200
55.000.000
...
...
Tổng cộng
13.763.825.724
Kế toán công trình định kỳ ( 05 ngày) tập hợp số liệu vật tư, mở Sổ chi tiết vật liệu theo dõi về mặt giá trị và số lượng, cuối tháng đối chiếu với Thủ kho về mặt số lượng và đối chiếu với kế toán tổng hợp về mặt giá trị, lập Bảng tổng hợp chi tiết nhập xuất tồn vật liệu.
Biểu 1.2.4:
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU
Từ ngày 01/02/2005 đến ngày 31/10/2005
Tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu
Tại kho: Đường Nguyễn Phong Sắc
Tên vật tư: Cống D960
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Đơn giá
Nhập
Xuất
Tồn
SH
Ngày tháng
SL
Tiền
SL
Tiền
SL
Tiền
1
2
3
4
5
6
7=5x6
8
9=5x8
10
11=5x10
03
10/02/05
Nhập kho
331
531.429
22
11.691.438
05
11/02/05
Xuất kho
621
531.429
22
11.691.438
0
0
....
Cộng phát sinh
150
79.714.350
150
79.714.350
Lập, ngày 31 tháng 10 năm 2005
Kế toán ghi sổ
Phụ trách kế toán
Biểu 1.2.5:
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN VẬT TƯ
từ ngày 01/02/2005 đến ngày 31/10/2005
Công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Đơn vị tính: VNĐ
TT
Loại vật tư
Đvt
Tồn đầu kỳ
Nhập trong kỳ
Xuất trong kỳ
Tồn cuối kỳ
SL
Giá trị
SL
Giá trị
SL
Giá trị
SL
Giá trị
1
Thép trònD<18mm
kg
42.226
247.919.929
45.692.
272.677.567
...
24
Cống D960
150
79.714.350
150
79.714.350
...
85
Đá cấp phối
m3
15.341
1.917.625.000
15.341
1.917.625.000
...
Cộng
13.763.825.724
13.763.825.724
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2005
Người lập
Phụ trách kế toán
Biểu 1.2.6:
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 621-Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Từ ngày 01/02/2005 đến 31/10/2005
Công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn Giải
TKĐƯ
Số phát sinh
SH
Ngày tháng
Nợ

...
...
PX05
11/02/05
Xuất Cống D960
152
11.691.438
...
31838
26/05/05
Mua gạch bloock
1111
625.000.500
...
3600
03/07/05
Mua thép tròn xuất thẳng thi công
331
84.553.669
...
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp TK621 sang TK154
154
13.763.825.724
Biểu 1.2.7:
SỔ CÁI
Tài khoản 621-Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Từ ngày 01/02/2005 đến 31/10/2005
Công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn Giải
TKĐƯ
Số phát sinh
SH
Ngày tháng
Nợ

...
...
PX05
11/02/05
Xuất Cống D960
152
11.691.438
...
31838
26/05/05
Mua gạch bloock
1111
625.000.500
...
3600
03/07/05
Mua thép tròn xuất thẳng thi công
331
84.553.669
...
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp TK621 sang TK154
154
13.763.825.724
Cộng
13.763.825.724
13.763.825.724
Sổ cái TK 152-Nguyên vật liệu và các TK khác được mở tương tự
1.3. Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp
Tại Công ty Cổ phần đầu tư xây lắp thương mại Đại Kim, chi phí nhân công trực tiếp bao gồm tiền lương và phụ cấp của công nhân trực tiếp tham gia thi công, được kế toán tập hợp và phản ánh vào Tào khoản 622"Chi phí nhân công trực tiếp".
Lực lượng công nhân trực tiếp thi công tại công trình không phải là công nhân thuộc Danh sách Công ty mà toàn bộ công nhân được thuê ngoài theo hợp đồng lao động ngắn hạn và được phân thành nhiều tổ theo công việc thi công, đứng đầu là tổ trưởng chịu trách nhiệm trước Chủ nhiệm công trình.
Kế toán căn cứ vào Bảng chấm công do Tổ trưởng hàng ngày chấm công, Phiếu báo làm thêm giờ có xác nhận của Cán bộ kỹ thuật để cuối tháng tính và làm lương cho công nhân trực tiếp. Đơn giá thợ chính, thợ phụ được ghi trong hợp đồng lao động căn cứ theo đơn giá nhận khoán của từng hạng mục công trình với Công ty.
Tiền lương tháng
=
(Đơn giá ngày công
x
Số công làm ngày )
+
(Đơn giá ngày công
x
Số công làm đêm
x
1,3)
Tiền lương làm thêm giờ vào ban ngày
=
Đơn giá ngày công
x
Số công làm thêm vào ban ngày
x
1,5
Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm
=
Tiền lương làm thêm giờ vào ban ngày
x
1,3
Chi phí tiền lương công nhân xây dựng trực tiếp hàng tháng, được kế toán phản ánh vào Sổ chi tiết tài khoản 622 "Chi phí nhân công trực tiếp" làm cơ sở tính giá thành sản phẩm xây lắp.
Số liệu minh hoạ tại công trình: Đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài
Biểu 1.3.3:
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 622-Chi phí nhân công trực tiếp
Từ ngày 01/0...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement