Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By dinhxuanthoai_swg
#918030

Download miễn phí Chuyên đề Rủi ro và đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay vốn tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Nội





MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG I: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ RỦI RO VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VAY VỐN TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 3

1.1 KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 3

1.1.1.Khái niệm và vai trò của Ngân hàng thương mại 3

1.1.1.1. Khái niệm Ngân hàng thương mại: 3

1.1.1.2. Vai trò của Ngân hàng thương mại 4

1.1.2. Các hoạt động chủ yếu của Ngân hàng thương mại. 4

1.1.2.1. Hoạt động huy động vốn. 4

1.1.2.2. Hoạt động sử dụng vốn. 5

1.1.2.3. Hoạt động dịch vụ thanh toán và ngân quỹ. 5

1.1.2.4. Các hoạt động khác. 6

1.2. NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 6

1.2.1. Vai trò thẩm định dự án. 6

1.2.2. Nội dung thẩm định dự án đầu tư: 7

1.2.3. Quy trình và phương pháp thẩm định 10

1.2.3.1. Quy trình thẩm định dự án đầu tư. 10

1.3. RỦI RO VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG 11

1.3.1. Các loại rủi ro có thể có trong thẩm định dự án xin vay vốn. 11

1.3.1.1. Rủi ro tín dụng. 12

1.3.1.2. Rủi ro dự án đầu tư. 14

1.3.1.3. Nguyên nhân rủi ro đối với các dự án cho vay vốn. 15

1.3.2. Công tác đánh giá rủi ro. 17

1.3.2.1. Nội dung đánh giá rủi ro. 17

1.3.2.2. Qui trình đánh giá rủi ro. 22

1.3.2.3. Phương pháp đánh giá rủi ro. 24

 

1.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác đánh giá rủi ro. 27

1.3.3.1. Nhân tố khách quan 27

1.3.3.2. Các nhân tố từ phía Khách hàng 27

1. 3.3.3. Các nhân tố từ phía Ngân hàng 27

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN HÀ NỘI TRONG THỜI GIAN QUA 29

2.1. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN HÀ NỘI 29

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng. 29

2.1.1.1. Thời kỳ 1957 – 1989. 29

2.1.1.2. Thời kỳ 1990 – 2005 30

2.1.1.3. Thời kỳ 2006 – nay. 31

2.1.2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng 31

2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của phòng Quản lý rủi ro. 34

2.1.4. Tình hình hoạt động của Ngân hàng 35

2.2.4.1. Tình hình hoạt động huy động vốn. 35

2.2.4.2. Tình hình hoạt động tín dụng. 38

2.2.4.3. Các hoạt động khác. 42

2.2.4.4. Đánh giá về tình hình hoạt động của Ngân hàng 44

2.2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN HÀ NỘI . 45

2.2.1. Tổng quan tình hình thẩm định dự án cho vay vốn 45

2.2.2. Công tác đánh giá rủi ro trong thấm định dự án cho vay vốn tại Ngân hàng BIDV Hà Nội. 47

2.2.2.1. Nội dung đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay. 47

2.2.2.2. Quy trình đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay. 71

2.2.2.3. Phương pháp đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay. 74

2.2.3. Ví dụ minh hoạ cho công tác đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay vốn tại Ngân hàng. Đầu tư & Phát triển Hà Nội. 82

2.2.3.1. Giới thiệu chủ đầu tư và dự án vay vốn. 82

 

2.2.3.2. Đánh giá rủi ro. 84

2.2.4. Đánh giá công tác đánh giá rủi ro trong thẩm định dự án cho vay vốn tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Nội. 96

2.2.4.1. Những kết quả đạt được trong thời gian qua 96

2.2.4.2. Hạn chế. 99

2.2.4.3. Nguyên nhân. 100

CHƯƠNG III: MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN HÀ NỘI 101

3.1 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG TRONG 5 NĂM TỚI. 101

3.1.1. Định hướng phát triển chung của Ngân hàng trong 5 năm tới. 101

3.1.2. Định hướng phát triển của phòng quản lý tín dụng và quản lý rủi ro của Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Nội trong 5 năm tới. 103

3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHO VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN HÀ NỘI. 104

3.2.1. Nâng cao chất lượng thông tin. 104

3.2.2. Hoàn thiện quy trình đánh giá rủi ro. 105

3.2.3. Đa dạng hóa các phương pháp đánh giá rủi ro 106

3.2.4. Đào tạo cán bộ cả về chất lượng và số lượng 109

3.2.5. Cơ sở vật chất, hạ tầng. 110

3.3. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ TẠO ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP ĐỀ RA 111

3.3.1. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước 111

3.3.1.1. Nâng cao chất lượng quản lý điều hành 111

3.3.1.2 Tăng cường công tác thanh tra, kiểm soát 112

3.3.1.3 Nâng cao chất lượng của Trung tâm thông tin tín dụng (CIC) 113

3.3.2. Kiến nghị đối với Chính phủ 114

KẾT LUẬN 115

TÀI LIỆU THAM KHẢO 116

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ua cán bộ quan hệ khách hàng tính toán lợi nhuận của BIDV thu được đối với khách hàng như sau:
Bảng 9: Bảng tính lợi nhuân thu được của Ngân hàng từ khách hàng
STT
Tên sản phẩm, dịch vụ
Lãi, phí đã thu trong kỳ.
Chi phí đầu vào phân bổ theo sản phẩm
Dự phòng rủi ro đã trích trong kỳ.
Lợi nhuận thu được theo sản phẩm
1
2
3
4=1-2-3
1
Cho vay vốn lưu động
Lãi thu được
Chi phí vốn và chi phí hoạt động được phân bổ
X
2
Đầu tư dự án
Lãi thu được
Chi phí vốn và chi phí hoạt động được phân bổ
X
3
Bảo lãnh
Phí thu được
Chi phí hoạt động phân bổ
X
4
Chiết khấu
Lãi thu được
Chi phí vốn và chi phí hoạt động được phân bổ
X
5
Tiền gửi thanh toán
Lãi thu được từ đầu tư tiền gửi
Lãi phải trả cho khách hàng và chi phí hoạt động được phân bổ
6
Tiền gửi có kỳ hạn
Lãi thu được từ đầu tư tiền gửi
Lãi phải trả cho khách hàng và chi phí hoạt động được phân bổ
7
L/C
Phí thu được
Chi phí hoạt động phân bổ
8
Mua bán ngoại tệ
Phí thu được
Chi phí hoạt động phân bổ
9
Sản phẩm khác
Tổng số
Nguồn: Phòng Quản lý rủi ro Ngân hàng ĐT&PT Hà Nội
* Đánh giá tiềm năng, cơ hội trong thời gian tới trong quan hệ với khách hàng, kể cả khả năng bán chéo sản phẩm đối với khách hàng.
* Những điểm cơ bản trong kế hoạch quan hệ với khách hàng (về sản phẩm, kênh phân phối và chính sách khác nếu có). Trên cở sở thông tin do khách hàng cung cấp, CBTD xác định các sản phẩm dịch vụ khách hàng sử dụng trong năm trước, trong đó tỷ trọng do BIDV cung cấp, từ đó tính toán xác định mục tiêu về doanh số với mỗi sản phẩm BIDV sẽ cung cấp cho khách hàng trong năm sau.
2.2.2.1.1.3 Tình hình xuất khẩu:
- Những thay đổi về số lượng xuất khẩu khách hàng theo từng nước, vùng và từng sản phẩm.
- Tỷ lệ xuất khẩu trên tổng doanh thu
- Môi trường kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng tới sự thay đổi về xuất khẩu
- cách xuất khẩu (trực tiếp hay qua uỷ thác)
- Những thay đổi về giá xuất khẩu, so sánh với giá trong nước
- Phương pháp, các điều kiện thanh toán, sự hỗ trợ từ Chính phủ, cạnh tranh quốc tế, những thay đổi các chi phí về thuế quan của các nước nhập khẩu, chính sách xuất khẩu và các dự báo tương lai.
2.2.2.1.1.4. Đánh giá tình hình tài chính của khách hàng.
Phân tích tài chính là việc xác định những điểm mạnh và những điểm yếu hiện tại của Doanh nghiệp qua việc tính toán và phân tích những Chỉ tiêu khác nhau sử dụng những số liệu từ các Báo cáo tài chính. CBTD cần tìm ra được các mối liên hệ giữa các tỷ số tính toán được để có thể đưa ra những kết luận chính xác về khách hàng. Hoàn toàn không có một chuẩn mực nào cho phần phân tích theo từng tỷ số. Một hay một số chỉ số là tốt cũng chưa thể kết luận là công ty đang trong tình trạng tốt. Các mối quan hệ giữa các tỷ số là mục đích cuối cùng của phân tích tài chính của khách hàng.
Phân tích tài chính Doanh nghiệp vay vốn cần căn cứ vào Báo cáo tài chính gần nhất, bao gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Thuyết minh báo cáo tài chính (bắt buộc), bổ sung Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (nếu có) và một số nguồn thông tin khác như: Số lượng lao động, Bảng thanh toán lương/ nhân công.
Bảng 10: Đánh giá tình hình tài chính của khách hàng
TT
CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
CÔNG THỨC TÍNH
MỤC ĐÍCH
I
Chỉ tiêu thanh khoản (thanh toán)
A
Nhóm chỉ tiêu chính theo Định hạng tín dụng nội bộ:
1
Khả năng thanh toán hiện hành
= Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng doanh nghiệp có thể đáp ứng các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn.
2
Khả năng thanh toán nhanh
= (Tài sản ngắn hạn- Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh khoản đối với các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bằng tài sản lưu động (không kể hàng tồn kho).
3
Khả năng thanh toán tức thời
= (Tiền và các khoản tương đương tiền)/ Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh toán tức thời đối với các khoản nợ ngắn hạn của DN bằng tiền và các khoản tương đương tiền.
B
Nhóm chỉ tiêu bổ sung:
4
Thời gian thanh toán công nợ (đơn vị: ngày)
= Giá trị các khoản phải trả quân (đầu kỳ và cuối kỳ)/ Giá vốn hàng bán trung bình ngày
Đây là khoảng thời gian chiếm dụng vốn vay của DN. Thời gian càng dài thì khả năng trả nợ vốn vay đúng hạn đối với Ngân hàng càng tốt và ngược lại.
II
Chỉ tiêu hoạt động
A
Nhóm chỉ tiêu chính theo Định hạng tín dụng nội bộ:
5
Vòng quay vốn lưu động
= Doanh thu thuần/ Tài sản ngắn hạn bình quân
Chỉ tiêu này cho biết hiệu suất sử dụng tài sản lưu động của DN, cụ thể là cứ 1 đơn vị tài sản lưu động sử dụng trong kì tạo ra bao nhiêu đơn vị doanh thu thuần.
6
Vòng quay hàng tồn kho
= Giá vốn hàng bán/ Hàng tồn kho bình quân
Chỉ tiêu này cho biết hàng tồn kho quay được bao nhiêu vòng trong một chu kỳ kinh doanh để tạo ra doanh thu.
7
Vòng quay các khoản phải thu
= Doanh thu thuần/ Các khoản phải thu bình quân
Chỉ tiêu này cho biết trong một kỳ kinh doanh, để đạt được doanh thu thì DN phải thu bao nhiêu vòng.
8
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
= Doanh thu thuần/ Giá trị còn lại của TSCĐ bình quân
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1đơn vị TSCĐ sử dụng trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu đơn vị doanh thu
B
Nhóm chỉ tiêu bổ sung:
9
Doanh thu thuần / Tổng tài sản bình quân
= Doanh thu thuần/ Tổng tài sản bình quân
Chỉ tiêu này cho biết 1 đơn vị TS của DN tạo ra bao nhiêu giá trị doanh thu
10
Tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần trong kỳ
= (Doanh thu thuần kỳ hiện tại – Doanh thu thuần kỳ trước)/ Doanh thu thuần kỳ trước x100%
Chỉ tiêu này cho biết doanh thu của DN tăng/ giảm so với kỳ trước như thế nào. Nó phản ánh tốc độ tăng thị phần của DN
III
Chỉ tiêu cân nợ và cơ cấu TS, NV
A
Nhóm chỉ tiêu chính theo Định hạng tín dụng nội bộ:
11
Tổng nợ phải trả/ Tổng tài sản
= Tổng nợ phải trả/ Tổng tài sản
Chỉ tiêu này cho biết tỷ trọng tổng tài sản được tài trợ bằng nợ của DN.
12
Nợ dài hạn/ Vốn chủ sở hữu
= Nợ dài hạn/ Vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu này cho biết tỷ trọng nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu mà DN sử dụng để tài trợ cho tổng tài sản của nó.
B
Nhóm chỉ tiêu bổ sung:
13
Hệ số Tài sản cố định/ Vốn chủ sở hữu
= Tài sản cố định/ Vốn chủ sở hữu x100%
Chỉ tiêu này cho biết giá trị TSCĐ của DN được tài trợ bằng vốn CSH chiếm bao nhiêu %.
14
Tốc độ gia tăng Tài sản
= (Tổng tài sản kỳ hiện tại- Tổng tài sản kỳ trước)/ Tổng tài sản kỳ trước x100%
Chỉ tiêu này cho biết sự gia tăng về quy mô của DN.
15
Khả năng trả nợ gốc trung và dài hạn
= (Thu nhập sau thuế dự kiến năm tới+ Chi phí khấu hao dự kiến năm tới)/ Vốn vay trung dài hạn đến hạn trả trong năm tới.
Chỉ tiêu này đánh giá khả năng trả nợ gốc trung và dài hạn của DN trong năm tiếp theo.
IV
Chỉ tiêu thu nhập
A
Nhóm chỉ tiêu chính theo Định hạng tín dụng nội bộ:
16
Lợi nhuận gộp/ Doanh thu thuần
= Lợi nhuận thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ/ Doanh thu thuần
Chỉ tiêu này cho biết hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, cứ 1 đơn vị doanh thu thuần trong kỳ thì tạo ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận gộp
1...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement