Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By yomilk99
#911419

Download miễn phí Chuyên đề Tổ chức công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty cổ phần Xây dựng và Vật tư thiết bị Mesco





MỤC LỤC

Trang

Lời mở đầu 1

PHẦN I: NHỮNG ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ- KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY 4

CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ 4

1.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY. 4

1.2.ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY. 5

1.3 ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÍ CỦA CÔNG TY: 6

PHẦN II: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN 9

TẠI CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MESCO 9

2.1. ĐẶC ĐIỂM VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY: 9

2.2. ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TÓAN CỦA CÔNG TY. 10

2.2.1.Chính sách kế toán áp dụng tại Công ty. 10

2.2.2.Hệ thống chứng từ kế toán. 10

2.2.3.Hệ thống tài khoản kế toán. 11

2.2.4. Hệ thống sổ kế toán. 11

2.2.5.Hệ thống báo cáo kế toán. 13

2.3.1. Kế toán tài sản cố định tại Công ty Mesco. 13

2.3.1.1 Phân loại TSCĐ. 13

2.3.1.2 Luân chuyển chứng từ và kế toán chi tiết TSCĐ. 14

2.3.1.3.Kế toán tổng hợp tăng,giảm TSCĐ. 14

2.3.1.4.Kế toán khấu hao TSCĐ 19

2.3.2.Kế toán nguyên vật liệu tại Công ty Mesco. 20

2.3.2.1.Phân loại nguyên vật liệu. 20

2.3.2.2.Tính giá nguyên vật liệu. 20

2.3.2.3.Luân chuyển chứng từ và kế toán chi tiết nguyên vật liệu. 21

2.3.2.4. Kế toán tổng hợp nguyên vật liệu. 22

2.3.3 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty. 26

2.3.3.1.Cách tính lương trả cho người lao động. 26

2.3.3.2.Luân chuyển chứng từ và kế toán thanh toán tiền lương. 27

2.3.3.3.Kế toán quỹ BHXH,BHYT và KPCĐ. 28

2.3.4 Kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty Mesco. 29

2.3.4.1 Phân loại CPSX,đối tượng và phương pháp kế toán CPSX xây lắp. 29

2.3.4.2 Kế toán chi phí sản xuất xây lắp. 32

2.3.4.3 Đánh giá sản phẩm xây lắp dở dang. 36

2.3.4.4.Đối tượng và phương pháp tính giá thành. 37

2.3.5.Kế toán xác định và phân phối kết quả kinh doanh tại Công ty Mesco. 38

2.3.5.1.Kế toán giá vốn công trình hoàn thành,bàn giao. 38

2.3.5.2.Kế toán doanh thu. 38

2.3.5.3.Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 39

2.3.5.4.Kế toán xác định và phân phối kết quả kinh doanh. 39

2.4.Thực trạng kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty. 41

2.4.1 Kế toỏn chi phớ nguyờn vật liệu trực tiếp (CPNVLTT): 41

2.4.2Kế toỏn chi phớ nhõn cụng trực tiếp(CPNCTT): 46

2.4.3 Kế toỏn chi phi phớ sử dụng mỏy thi cụng(CPMTC) 50

2.4.4. Kế toỏn chi phớ sản xuất chung 55

2.4.4.1 Chi phi nhõn viờn quản lý đội , cụng trỡnh: 55

2.4.4.2. Chi phớ vật liệu 56

2.4.4.3 Chi phớ công cụ sản xuất 57

2.4.4.4. Chi phớ khấu hao TSCĐ phõn bổ cho cụng trỡnh. 58

2.4.4.5. Chi phớ dịch vụ mua ngoài và cỏc chi phớ khỏc bằng tiền: 59

2.4.6 Tổng hợp chi phí sản xuất cuối qúy của công ty MESCO 61

2.4.7 Đánh gía sản phẩm dở dangcủa công ty MESCO 63

2.5. ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KÊ TOÁN TẠI CÔNG TY MESCO 67

VÀ MỘT SỐ Ý KIẾN ĐỀ XUẤT 67

2.5.1.Đánh giá tổ chức hạch toán tại Công ty Công ty cổ phần Xây dựng và Vật tư thiết bị Mesco. 67

2.5.2. Đánh giá chung về công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty Mesco: 68

2.5.2.1. Những ưu điểm trong công tác tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp của Công ty Mesco. 68

2.5.2.2.Một số tồn tại cần hoàn thiện trong công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty Mesco. 70

2.5.3.Một số y kiến đóng góp nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty Mesco. 70

Kết luận 76

Danh mục tài liệu tham khảo 78

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ặt các công trình.Nguyên vật liệu sử dụng cho công trình nào,hạng mục công trình nào thì Công ty tính trực tiếp cho từng công trình đó.Còn đối với trường hợp không tính riêng thì phảI phân bổ cho từng công trình,hạng mục công trình theo định mức tiêu hao,theo khối lượng thực hiện…
Tài khoản sử dụng: TK 621:”Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp
-Khi xuất kho vật liệu sử dụng trực tiếp cho hoạt động xây lắp,kế toán ghi:
Nợ TK 621(chi tiết đối tượng):tập hợp chi phí nguyên,vật liệu
Có TK 152(chi tiết vật liệu)
-Trường hợp thu mua vật liệu chuyển đến tận công trình không qua kho,sử dụng trực tiếp cho hoạt động xây lắp:
Nợ TK 621:giá mua không thuế GTGT
Có TK 111,112,331…:tổng giá thanh toán
-Trường hợp tạm ứng chi phí để thực hiện giá trị khoán xây lắp nội bộ ,khi quyết toán tạm ứng về khối lượng xây lắp nội bộ hoàn thành đã bàn giao đươc duyệt,kế toán ghi:
Nợ TK 621:tập hợp chi phí
Có TK 141(1413):kết chuyển chi phí vật liệu trực tiếp
-Trường hợp vật liệu dùng không hết nhập kho hay bán thu hồi:
Nợ TK 111,112,152:
Có TK 621(chi tiết đối tượng)
Cuối kỳ,kế toán kết chuyển hay phân bổ giá trị nguyên vật liệu trực tiếp theo từng công trình,hạng mục công trình:
Nợ TK 154(1541:chi tiết đối tượng)
Có TK 621 (chi tiết đối tượng)
b/ Kế toán chi phí nhân công trực tiếp.
Tài khoản sử dụng: TK 622:”Chi phí nhân công trực tiếp
- Khoản chi phí nhân công là khoản chi phí phản ánh số tiền lương,tiền công phảI trả người lao đông thuộc danh sách do Công ty quản lý và lao động thời vụ thuê ngoài theo từng loại công việc cụ thể,chi tiết theo từng đối tượng hạch toán chi phí:
Nợ TK 622 (chi tiết đối tượng).
Có TK 334(3341):phảI trả cho công nhân thuộc danh sách
Có TK 3342,111…:phảI trả cho lao động thuê ngoài.
-Trường hợp tạm ứng chi phí để thực hiện giá trị khoán xây lắp nội bộ,kế toán ghi nhận chi phí:
Nợ TK 622 (chi tiết đối tượng).
Có TK 141(1413): kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp.
Cuối kỳ,kế toán kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp:
Nợ TK 154(1541:chi tiết đối tượng)
Có TK 622 (chi tiết đối tượng)
c/ Kế toán chi phí sử dụng máy thi công.
Tài khoản sử dụng: TK 623:”Chi phí sử dụng máy thi công”.
Do đặcc của ngành xây dựng nói chung và của công ty MESCO nói riêng, hầu hết cỏc cụng trỡnh đều cú địa điểm thi cụng ở nhiều nơi xa nhau nờn việc cụng ty tự mua cỏc mỏy múc thiết bị trực tiếp phục vụ cụng trỡnh cú thể khụng khả thi bằng việc đi thuờ. Vỡ vậy mà hầu hết cỏc cụng trỡnh thi cụng của cụng ty MESCO đều đi thuờ mỏy múc thiết bị bờn ngoài .Toàn bộ chi phí thuê máy thi công được tập hoạp vào tài khoản : TK 623:”Chi phí sử dụng máy thi công”:
Nợ TK 623(6237):giá chưa thuế.
Nợ TK 133(1331):thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Có TK 331,111,112…:tổng giá thuê ngoài.
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển vào TK154:
Nợ TK 154(1541-chi tiết chi phí sử dụng máy thi công)
Có TK 623(6237):kết chuyển chi phí máy thi công
d/Kế toán chi phí sản xuất chung.
Chi phí sản xuất chung cho từng đội xây lắp bao gồm lương nhân viên quan lý đội,trích BHXH,BHYT,KPCĐ theo quy định trên tổng số lượng công nhân viên của đội.Kế toán theo dõi chi tiết chi phí theo từng đội xây lắp.
-Phản ánh tiền lương,tiền công ,phụ cáp phảI trả công nhân viên quản lý đội,tiền ăn ca của toàn bộ công nhân viên trong đội:
Nợ TK 627(6271):tập hợp chi phí sản xuất chung.
Có TK 334: tiền lương,tiền công phảI trả.
-Trích KPCĐ,BHXH,BHYT trên tổng số tiền phảI trả cho toàn bộ công nhân viên trong từng đội:
Nợ TK 627(6271):tập hợp chi phí sản xuất chung
Có TK 338(3382,3383,3384).
-Tập hợp chi phí vật liệu xuất dùng cvho từng đội xây dựng:
Nợ TK 627(6272,6273):tập hợp chi phí sản xuất chung
Có TK 152,153.
-Trích khấu hao máy móc,thiết bị sử dụng cho từng đội xay dựng:
Nợ TK 627(6274):tập hợp chi phí sản xuất chung
Có TK 214:trích khấu hao TSCĐ.
-Các chi phí theo dự toán tính vào chi phí sản xuất chung từng đội xây lắp
kỳ này:
Nợ TK 627:tập hợp chi phí sản xuất chung
Có TK 242:phân bổ dần chi phí trả trước dài hạn
Có TK 335: trích trước chi phí phảI trả.
-Các khoản chi phí sản xuất chung khác phát sinh :điện,nước…:
Nợ TK 627(chi tiết tiểu khoản):tập hợp chi phí.
Nợ TK 133(1331): thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Có TK 111,112,331…:tổng giá thanh toán.
-Các khoản thu hồi ghi giảm chi phi sản xuát chung:
Nợ TK 111,112,152…
Có TK 627:ghi giảm chi phí sản xuất chung
-Trường hợp tạm ứng chi phí để thực hiện giá trị khoán xây lắp nội bộ:
Nợ TK 627:tập hợp chi phí sản xuất chung
Có TK141(1413):kết chuyển chi phí sản xuất chung.
Cuối kỳ,kế toan kết chuyển chi phí sản xuất chung cho từng công trình,hạng mục công trình….
Nợ TK 154 (chi tiết đối tượng):tổng hợp chi phí
Có TK 627(chi tiết bộ phận,đội)
e/ Tổng hợp chi phí sản xuất.
Việc tổng hợp chi phí sản xuất trong xây lắp của Công ty được tiến hành theo từng đối tượng công trình,hạng mục công trình….
-Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
Nợ TK 154(1541(chi tiết đối tượng):tổng hợp chi phí
Có TK 621 (chi tiết đối tượng):kết chuyển chi phí
- Kết chuyển chi phí nhân công trục tiếp:
Nợ TK 154(1541:chi tiết đối tượng): tổng hợp chi phí
Có TK 622 (chi tiết đối tượng) ):kết chuyển chi phí
-Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công:
Nợ TK 154(1541): ): tổng hợp chi phí
Có TK 623(6237): kết chuyển chi phí
-Kết chuyển chi phí sản xuất:
Nợ TK 154 (chi tiết đối tượng):tổng hợp chi phí
Có TK 627(chi tiết bộ phận,đội):kết chuyển chi phí
Công ty là Nhà thầu chính,khi nhận bà giao khối lượng xây lắp hoàn thành từ nhà thầu phụ,kế toán ghi:
Nợ TK 154(1541):giá trị bàn giao(nếu chưa xác định là tiêu thụ)
Nợ TK 632:giá trị bàn giao(nếu được bên A nghiệm thu)
Nợ Tk 133(1331):
Có TK 331(3312): tổng số tiền phảI trả nhà thầu phụ
Tổng giá thanh toán công trình xây lắp hoàn thành trong kỳ:
Nợ TK 632:bàn giao cho chủ đầu tư hay nhà thầu chính
Nợ TK 155:nếu sản phẩm xây lắp hoàn thành,chờ tiêu thụ.
Nợ TK 241(2412): giá thành công trình…
Có TK 154(1541_chi tiết đối tượng):giá thành sản xuất công trình hoàn thành.
Sơ đồ 9
Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất xây lắp
TK 152, 331.. Tk 621 TK 154 TK 632,155
Chi phí NVL kết chuyển CPNVLTT
Trực tiếp Kết chuyển
Tk 623 Giá thành
Kết chuyển chi phí sử dụng công trình
CN sử dụng
MTC máy thi công hoàn thành
Tiền
Lương
Phải
trả
Tk 334 bàn giao
TK 622
cho
Công nhân kết chuyển
Trực tiếp XL
CPNCTT Chủ đầu tư
TK 627 hay chờ
Tập hợp
Chi phí
SXC
TK 214, 338, 111
112, 142,335… tiêu thụ
Phân bổ(hoặc
Chi phí
Kết chuyển)
SXC khác CPSXC
Trình tự ghi sổ theo hình thức chứng từ ghi sổ
Chứng từ gốc, bảng tổng hợp, bảng phân bổ
Sổ chi tiết chi phi
Thẻ tính giá thành
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái TK 154, 621, 622…..
Bảng đối chiếu số phát sinh
Bảng tổng hợp chi phí theo yếu tố
Báo cáo kế toán
Sổ đăng ký
2.3.4.3 Đánh giá sản phẩm xây lắp dở dang.
Xuất phát từ đặc điểm thi công của mỗi công trình xây dựng có thời gian thi công dài. Khối lượng lớn nên việc thanh toán khối lượng công tác xây lắp hoàn thành bàn giao được xác địng theo khối lượnghoàn th
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement